Giáo án lớp 2 tuần 35

Quỳnh Lưu
Quỳnh Lưu(11591 tài liệu)
(106 người theo dõi)
Lượt xem 606
14
Tải xuống 2,000₫
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 22 | Loại file: DOC
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 31/10/2012, 15:34

Mô tả: Giáo án lớp 2 tuần 35 Giáo án lớp 2 – Ngơ Thị Hồng Thanh – Trường Tiểu học Phú Lâm 2.TUẦN 35Thứ hai ngày 17 tháng 5 năm 2010Tiết 1: CHÀO CỜ Tiết 2 : TốnLUYỆN TẬP CHUNGI. MỤC TIÊU- Biết đọc viết so sánh các số trong phạm vi 1000- Thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 20- Biết xem đồng hồII. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC- GV: Bảng phụ.- HS: Vở.III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌCHoạt động của Thầy Hoạt động của Trò1. Khởi động (1’)2. Bài cu õ (3’) 3. Bài mới  Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập.Bài 1:- Yêu cầu HS tự làm bài. Sau đó gọi HS đọc bài làm của mình trước lớp.Bài 2:- Yêu cầu HS nhắc lại cách so sánh số, sau đó làm bài.- Chữa bài và cho điểm HS.Bài 3:- Yêu cầu HS tính nhẩm và ghi kết quả tính vào ô trống.- Gọi HS tính nhẩm trước lớp.Bài 4:- Yêu cầu HS xem đồng hồ và đọc giờ ghi trên từng đồng hồ.- GV nhận xét.4. Củng cố – Dặn do ø (3’)- Tổng kết tiết học và giao các bài tập bổ - Hát- Làm bài, sau đó 3 HS đọc bài của mình trước lớp.732, 733,734,735,736,737905,906,907,908,909,910,911996,997,998,999,1000- HS nhắc lại cách so sánh số.- HS làm bài.302< 310888 > 879542 = 500 + 42- Thực hành tính nhẩm. Ví dụ: 9 cộng 6 bằng 15, 15 trừ 8 bằng 7.- HS xem đồng hồ và đọc giờ ghi trên từng đồng hồ. Bạn nhận xét.1Giáo án lớp 2 – Ngơ Thị Hồng Thanh – Trường Tiểu học Phú Lâm 2.trợ kiến thức cho HS.- Chuẩn bò: Luyện tập chung.Tiết 3 : Tập đọc ƠN TẬP TIẾT 1I. MỤC TIÊU- Đọc rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 28 đến tuần 34 .Phát âm rõ ttoocs độ đọc 50 tiếng /phút .Hiểu nội dung chính của đoạn của bài- Biết thay cụm từ khi nào bằng các cụm từ bao giờ, khi nào, mấy giờ , ngắt đoạn văn cho trướcII. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 28 đến tuần 34.III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌCHoạt động của Thầy Hoạt động của Trò1. Khởi động (1’)3. Bài mới  Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc.- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung bài vừa học.- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc.- Cho điểm trực tiếp từng HS. Hoạt động 2: Thay cụm từ khi nào trong các câu hỏi dưới đây bằng các cụm từ thích hợp (Bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ,… )Bài 2- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?- Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi về nội dung gì?- Hãy đọc câu văn trong phần a.- Yêu cầu HS suy nghó để thay cụm từ khi - Hát- Lần lượt từng HS gắp thăm bài, về chỗ chuẩn bò.- Đọc và trả lời câu hỏi.- Theo dõi và nhận xét.- Bài tập yêu cầu chúng ta: Thay cụm từ khi nào trong các câu hỏi dưới đây bằng các cụm từ thích hợp (bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ,… )- Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi về thời gian.- Đọc: Khi nào bạn về quê thăm ông bà nội?- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến.+ Bao giờ bạn về quê thăm ông bà nội?+ Lúc nào bạn về quê thăm ông 2Giáo án lớp 2 – Ngơ Thị Hồng Thanh – Trường Tiểu học Phú Lâm 2.nào trong câu trên bằng một từ khác.- Yêu cầu HS làm bài theo cặp, sau đó gọi một số HS trình bày trước lớp.- Nhận xét và cho điểm HS.  Hoạt động 3: n luyện cách dùng dấu chấm câu- Bài tập yêu cầu các con làm gì?- Yêu cầu HS suy nghó và tự làm bài. Chú ý cho HS: Câu phải diễn đạt 1 ý trọn vẹn, khi đọc câu ta phải hiểu được.- Gọi 1 số HS đọc bài trước lớp (đọc cả dấu câu).- Nhận xét và cho điểm từng HS.4. Củng cố – Dặn do ø (3’)- Dặn HS về nhà ôn lại kiến thức về mẫu câu hỏi Khi nào? Và cách dùng dấu chấm câu.- Chuẩn bò: Tiết 2.bà nội?+ Tháng mấy bạn về quê thăm ông bà nội?+ Mấy giờ bạn về quê thăm ông bà nội?Đáp án: b) Khi nào (bao giờ, tháng mấy, lúc nào, mấy giờ) các bạn được đón Tết Trung thu?c) Khi nào (bao giờ, lúc nào, mấy giờ) bạn đi đón con gái ở lớp mẫu giáo?- Ngắt đoạn văn thành 5 câu rồi viết lại cho đúng chính tả.- Làm bài theo yêu cầu: Bố mẹ đi vắng. nhà chỉ có Lan và em Huệ. Lan bày đồ chơi ra dỗ con. Con buồn ngủ. Lan đặt con xuống giường rồi hát ru con ngủ.Tiết 4: Tập đọcƠN TẬP TIẾT 2I. MỤC TIÊU- Mức độ u cầu kĩ năng đọc như tiết 1- Tìm được vài từ chỉ màu sắc trong đoạn thơ, đặt được câu với cụm từ chỉ màu sắc vừa tìm được- Đặt được câu hỏi có cụm từ khi nàoII. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 28 đến tuần 34. Bảng chép sẵn bài thơ trong bài tập 2.III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC3Giáo án lớp 2 – Ngơ Thị Hồng Thanh – Trường Tiểu học Phú Lâm 2.Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò1. Khởi động (1’)2. Bài cu õ (3’)3. Bài mới  Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng- Tiến hành tương tự tiết 1. Hoạt động 2: n luyện về các từ chỉ màu sắc. Đặt câu với các từ đó.Bài 2- Yêu cầu 1 HS đọc đề bài.- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào Vở Bài tập Tiếng Việt 2, tập hai.- Hãy tìm thêm các từ chỉ màu sắc không có trong bài.Bài 3- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?- Yêu cầu HS suy nghó và tự làm bài.- Nhận xét và cho điểm những câu hay. Khuyến khích các con đặt câu còn đơn giản đặt câu khác hay hơn. Hoạt động 3: n luyện cách đặt câu hỏi với cụm từ khi nào?Bài 4- Yêu cầu 1 HS đọc đề bài tập .- Gọi HS đọc câu văn của phần a.- Hãy đặt câu hỏi có cụm từ khi nào cho câu văn trên.- Yêu cầu HS cả lớp tự làm bài vào Vở Bài tập Tiếng Việt 2, tập hai.- Hát- Đọc đề trong SGK.- Làm bài: xanh, xanh mát, xanh ngắt, đỏ, đỏ tươi, đỏ thắm.- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến: xanh nõn, tím, vàng, trắng, đen,…- Bài tập yêu cầu chúng ta đặt câu với các từ tìm được trong bài tập 2.- Tự đặt câu, sau đó nối tiếp nhau đọc câu của mình trước lớp, cả lớp theo dõi và nhận xét. Ví dụ: Những cây phượng vó nở những bông hoa đỏ tươi gọi mùa hè đến. Ngước nhìn lên vòm lá xanh thẫm, con biết mình sẽ nhớ mãi ngôi trường này. Trong vòm lá xanh non, những chú ve đang cất lên bài hát rộn ràng của mình./…- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo.- Những hôm mưa phùn gió bấc, trời rét cóng tay.- Khi nào trời rét cóng tay?4Giáo án lớp 2 – Ngơ Thị Hồng Thanh – Trường Tiểu học Phú Lâm 2.- Gọi 1 HS đọc bài làm của mình.- Nhận xét và chấm điểm một số bài của HS.4. Củng cố – Dặn do ø (3’)- Nhận xét giờ học.- Yêu cầu HS về nhà tìm thêm các từ chỉ màu sắc và đặt câu với các từ tìm được.- Chuẩn bò: Tiết 3.- Làm bài:b) Khi nào luỹ tre làng đẹp như tranh vẽ?c) Khi nào cô giáo sẽ đưa cả lớp đi thăm vườn thú?d) Các bạn thường về thăm ông bà vào những ngày nào?- Một số HS đọc bài làm, cả lớp theo dõi và nhận xét.Thứ ba ngày 18 tháng 5 năm 2010Tiết 1: Tốn LUYỆN TẬP CHUNGI. MỤC TIÊU- Thuộc bảng nhân chia đã học để tính nhẩm- Biết làm tính cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100- Biết tính chu vi hình tam giácII. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC- GV: Bảng phụ.III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌCHoạt động của Thầy Hoạt động của Trò1. Khởi động (1’)2. Bài cu õ (3’) 3. Bài mới  Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập.Bài 1:- Yêu cầu HS tự làm bài. Sau đó gọi HS đọc bài làm của mình trước lớp.Bài 2:- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và thực hành tính theo cột dọc, sau đó làm bài tập.- Chữa bài và cho điểm HS.Bài 3:- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vi hình - Hát- Làm bài, sau đó 3 HS đọc bài của mình trước lớp.2 X 9 = 183 X 9 = 274 X 9 = 3616 : 4 = 418 : 3 = 614 : 2 = 7- 3 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp làm bài vào vở bài tập. 42+36 78 38+27 65 85- 21 65 80- 35 455Giáo án lớp 2 – Ngơ Thị Hồng Thanh – Trường Tiểu học Phú Lâm 2.tam giác, sau đó làm bài.4. Củng cố – Dặn do ø (3’)- Tổng kết tiết học và giao các bài tập bổ trợ kiến thức cho HS.- Chuẩn bò: Luyện tập chung. Tiết 2: Tập viết:ƠN TẬP TIẾT 3I. MỤC TIÊU- Mức độ u cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ ở đâu. Đặt đúng dấu chấm hỏi, dấu phẩy vào chỗ trống trong đoạn vănII ĐỒ DÙNG DẠY HỌC- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 28 đến tuần 34.- HS: SGK.III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌCHoạt động của Thầy Hoạt động của Trò1. Khởi động (1’)2. Bài cu õ (3’)3. Bài mới  Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng - Tiến hành tương tự như tiết 1. Hoạt động 2: n luyện cách đặt và trả lời câu hỏi: ở đâu?- Bài 2- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?- Câu hỏi “ƠÛ đâu?” dùng để hỏi về nội dung gì?- Hãy đọc câu văn trong phần a.- Hãy đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu cho câu văn trên.- Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại của bài, sau đó gợi ý một số HS đọc câu hỏi của mình. Nghe và nhận xét, cho điểm từng HS.- Hát- Bài tập yêu cầu chúng ta: Đặt câu hỏi có cụm từ ƠÛ đâu? cho những câu sau.- Câu hỏi ƠÛ đâu? dùng để hỏi về đòa điểm, vò trí, nơi chốn.- Đọc: Giữa cánh đồng, đàn trâu đang thung thăng gặm cỏ.- Đàn trâu đang thung thăng gặm cỏ ở đâu?- Làm bài:b) Chú mèo mướp vẫn nằm lì ở 6Giáo án lớp 2 – Ngơ Thị Hồng Thanh – Trường Tiểu học Phú Lâm 2. Hoạt động 3: n luyện cách dùng dấu chấm hỏi, dấu phẩy.- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?- Dấu chấm hỏi được dùng ở đâu? Sau dấu chấm hỏi có viết hoa không?- Dấu phẩy đặt ở vò trí nào trong câu? Sau dấu phẩy ta có viết hoa không?- Gọi 1 HS lên làm bài trên bảng lớp. Cả lớp làm bài vào Vở Bài tập Tiếng Việt 2, tập hai.- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng.- Nhận xét và cho điểm HS.4. Củng cố – Dặn do ø (3’)- Câu hỏi “ƠÛ đâu?” dùng để hỏi về nội dung gì?- Dặn dò HS về nhà ôn lại kiến thức về mẫu câu hỏi “ƠÛ đâu?” và cách dùng dấu chấm hỏi, dấu phẩy.- Chuẩn bò: Tiết 4.đâu?c) Tàu Phương Đông buông neo ở đâu?d) Chú bé đang say mê thổi sáo ở đâu?- Điền dấu chấm hỏi hay dấu phẩy vào mỗi ô trống trong truyện vui sau?- Dấu chấm hỏi dùng để đặt cuối câu hỏi. Sau dấu chấm hỏi ta phải viết hoa.- Dấu phẩy đặt ở giữa câu, sau dấu phẩy ta không viết hoa vì phần trước dấu phẩy thường chưa thành câu.- Làm bài:Đạt lên năm tuổi. Cậu nói với bạn:- Chiến này, mẹ cậu là cô giáo, sao cậu chẳng biết viết một chữ nào?Chiến đáp:- Thế bố cậu là bác só răng sao con bé của cậu lại chẳng có chiếc răng nào?- Câu hỏi “ƠÛ đâu?” dùng để hỏi về đòa điểm, nơi chốn, vò trí.Tiết 3 : Đạo đức:THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI KÌI. MỤC TIÊU- Củng cố các kĩ năng ,kiến thức về các chuẩn mực đạo đức đã học trong học kì- Vận dụng các chuẩn mực đạo đức đã học vào thực tế cuộc sống- HS Có ý thức trong học tậpII. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC7Giáo án lớp 2 – Ngơ Thị Hồng Thanh – Trường Tiểu học Phú Lâm 2.- Tình huống đạo đứcIII. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌCHoạt động của thầy Hoạt động của trò1. Ơn lại kiến thức- GV cho HS nhắc lại các kiến thức đã học trong học kì II- Nhận xét bổ sung2. Thực hành kĩ năng- GV đưa một số tình huống đạo đức y/c học sinh đưa ra cách sử lí* Tình huống 1Hùng đến nhà Nam chơi vừa đến cổng nhà Nam ,Hùng bèn gọi to .Người ra mở cổng là mẹ Nam ,Hùng khơng chào mẹ Nam mà chạy thẳng vào nhà. Hùng làm như vậy có được khơng ?Em hãy đưa ra cách giải quyết hợp lí nhất ?* Tình huống 2Trên đường đi học về Lan gặp một bà cụ trơng yếu ,chân đi bị đau bước đi rất khó khăn .Trên vai vác một bao tải nặng .Lan khơng giúp bà mà còn lớn tiếng mắng bà khi bà cụ đi va phải Lan .Lan làm như vậy có đúng khơng ? Em sẽ làm gì để Lan hiểu và có thái độ đúng với mọi người ?- Nhận xét bổ sung3. củng cố dặn dò- Nhận xét tiết học - Nhắc nhở HS cách ứng sử trong thực tế cuộc sống hằng ngày - HS nhắc lại các kiến thức đã học+ giúp đỡ người khuyết tật+ Lịch sự khi đến nhà người khác+ Bảo vệ lồi vật có ích- HS sử lí tình huống trên phiếu học tập- Đáp án- Hùng làm như vậy khơng được Hùng phải chào mẹ bạn Nam sau đó hỏi xem có bạn Nam có ở nhà khơng rồi xin phép mẹ bạn Nam cho gặp Nam- Lan khơng nên tỏ thái độ như vậy , làm như vậy là chưa biết giúp đỡ mọi người ,chưa ngoan khi lớn tiếng mắng người khác mà đây lại là một người lớn tuổi- HS liên hệ bản thân - Nhận xét Tiết 4 : Kể chuyệnƠN TẬP TIẾT 4I. MỤC TIÊU- Mức độ u cầu về kĩ năng đọc như tiết 1- Biết đáp lời chúc mừng theo tình huống cho trước , biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ như thế nàoII. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 28 đến tuần 34.- HS: SGK.8Giáo án lớp 2 – Ngơ Thị Hồng Thanh – Trường Tiểu học Phú Lâm 2.III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌCHoạt động của Thầy Hoạt động của Trò1. Khởi động (1’)2. Bài cu õ (3’)3. Bài mới  Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng- Tiến hành tương tự như tiết 1. Hoạt động 2: n luyện cách đáp lời chúc mừng Bài 2- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?- Hãy đọc các tình huống được đưa ra trong bài.- Khi ông bà ta tặng quà chúc mừng sinh nhật con, theo con ông bà sẽ nói gì?- Khi đó con sẽ đáp lại lời của ông bà ntn?- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để tìm lời đáp cho các tình huống còn lại.- Yêu cầu một số cặp HS đóng vai thể hiện lại các tình huống trên. Theo dõi và nhận xét, cho điểm HS. Hoạt động 3: n luyện cách đặt câu hỏi với cụm từ ntn- Gọi HS đọc đề bài.- Hát- Đáp lại lời chúc mừng của người khác.- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm.- ng bà sẽ nói: Chúc mừng sinh nhật cháu. Chúc cháu ngoan và học giỏi./ Chúc mừng cháu. Cháu hãy cố gắng ngoan hơn và học giỏi hơn nhé./…- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến: Cháu cảm ơn ông bà ạ! Cháu thích món quà này lắm, cháu hứa sẽ học giỏi hơn để ông bà vui ạ./ ng bà cho cháu món quà đẹp quá, cháu cảm ơn ông bà ạ./…- Làm bài.b) Con xin cảm ơn bố mẹ./ Con cảm ơn bố mẹ, con hứa sẽ chăm học hơn để được thêm nhiều điểm 10./…c) Mình cảm ơn các bạn./ Tớ được nhận vinh dự này là nhờ có các bạn giúp đỡ, cảm ơn các bạn nhiều./…- Thực hiện yêu cầu của GV.- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi SGK.9Giáo án lớp 2 – Ngơ Thị Hồng Thanh – Trường Tiểu học Phú Lâm 2.- Câu hỏi có cụm từ như thế nào dùng để hỏi về điều gì?- Hãy đọc câu văn trong phần a.- Hãy đặt câu có cụm từ như thế nào để hỏi về cách đi của gấu.- Yêu cầu cả lớp làm bài vào Vở bài tập Tiếng Việt 2, tập hai.- Nhận xét và cho điểm HS.4. Củng cố – Dặn do ø (3’)- Nhận xét giờ học.- Dặn dò HS về nhà ôn lại kiến thức của bài và chuẩn bò bài sau: Ôn tập tiết 5. - Dùng để hỏi về đặc điểm.- Gấu đi lặc lè.- Gấu đi như thế nào?- HS viết bài, sau đó một số HS trình bày bài trước lớp.b) Sư tử giao việc cho bề tôi như thế nào?c) Vẹt bắt chước tiếng người như thế nào?Thứ tư ngày 19 tháng 5 năm 2010Tiết 1 : Tập đọc :ƠN TẬP TIẾT 5I. MỤC TIÊU- Mức độ u cầu về kĩ năng đọc như tiết 1- Biết đáp lời khen ngợi theo tình huống cho trước, biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ vì saoII. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 28 đến tuần 34.- HS: SGK.III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌCHoạt động của Thầy Hoạt động của Trò1. Khởi động (1’)2. Bài cu õ (3’)- Hát10 . Giáo án lớp 2 – Ngơ Thị Hồng Thanh – Trường Tiểu học Phú Lâm 2. TUẦN 35Thứ hai ngày 17 tháng 5 năm 20 10Tiết 1: . bảng lớp, cả lớp làm bài vào vở bài tập. 699, 728 , 740 , 801 85- 39 46 75+ 25 100 3 12+ 7 319 24 + 18 – 28 5 X 8 - 11 = 42 - 28

— Xem thêm —

Xem thêm: Giáo án lớp 2 tuần 35, Giáo án lớp 2 tuần 35, Giáo án lớp 2 tuần 35

Lên đầu trang
Đăng ký

Generate time = 0.0573790073395 s. Memory usage = 13.85 MB