tiết 33:đồ thị hàm số - Đại số lớp 7

Sergey Brin
Sergey Brin(8636 tài liệu)
(12 người theo dõi)
Lượt xem 67
25
Tải xuống 2,000₫
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 13 | Loại file: PPT
1

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 26/10/2013, 02:11

Mô tả: Chào mừng các thầy cô giáo về dự hội thi giáo viên giỏi cấp trường trường THCSbắc sơn -sầm sơn thanh hoá Giáo viên : Nguyễn Văn Thuỷ Trường THCS Bắc Sơn x x -2 -2 -1 -1 0 0 0,5 0,5 1,5 1,5 y y 3 3 2 2 -1 -1 1 1 -2 -2 a) Viết tập hợp {(x;y)} các cặp giá trị tương ứng của x và y xác định hàm số trên; b) Vẽ một hệ trục tọa độ Oxy và đánh dấu các điểm có tọa độ là các cặp số trên. Đáp án: a) {(-2;3); (-1;2); (0;-1); (0,5;1); (1,5;-2)} b) Như hình vẽ. -2 3 0-1-3-4-5 -2 -1 -3 -4 -5 1 2 3 4 5 1 2 4 A C B D E x y Bài toán: Hàm số y = f(x) được cho bởi bảng sau: Định nghĩa đồ thị của hàm số y = f(x): Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x;y) trên mặt phẳng tọa độ. Như vậy để vẽ đồ thị của hàm số y = f(x) ta làm thế nào? Đáp án: - Vẽ hệ trục tọa độ Oxy. - Biểu diễn tất cả các cặp giá trị tương ứng (x;y) trên mặt phẳng tọa độ. Hoạt động nhóm: Bài toán2: Cho hàm số y = 2x. a) Viết năm cặp số (x;y) với x = - 2 ; - 1 ; 0 ; 1 ; 2 b) Biểu diễn các cặp số đó trên mặt phẳng tọa độ Oxy. c) Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm (- 2 ; - 4) ; (2 ; 4). Kiểm tra bằng thước thẳng xem các điểm còn lại có nằm trên đư ờng thẳng đó hay không ? -2 3 0-1-3-4-5 -2 -1 -3 -4 -5 1 2 3 4 5 1 2 4 y x §¸p ¸n: a) (- 2 ; - 4) ; (- 1 ; - 2) ; (0 ; 0) ; (1 ; 2) ; (2 ; 4). b) Nh­ h×nh vÏ: c) C¸c ®iÓm cßn l¹i cã n»m trªn ®­êng th¼ng ®i qua hai ®iÓm (- 2 ; - 4) ; (2 ; 4). -2 3 0-1-3-4-5 -2 -1 -3 -4 -5 1 2 3 4 5 1 2 4 y x VÝ dô kh¸c: Hµm sè y = - x y x O Kết luận: đồ thị của hàm số y = a.x (a 0) là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ. Câu hỏi: Để vẽ đồ thị của hàm số y= a.x (a 0) ta cần biết mấy điểm thuộc đồ thị? Trả lời: Đồ thị của hàm số y= a.x là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ nên ta chỉ cần xác định thêm một điểm A nào đó, khác điểm gốc O. Bài toán3: Xét hàm số y = 0,5x a) Hãy tìm một điểm A khác điểm gốc O thuộc đồ thị hàm số trên. b) Đường thẳng OA có phải là đồ thị của hàm số y = 0,5x hay không ? Đáp án: a) Cho x = 2 => y = 1. Điểm A(2 ; 1) thuộc đồ thị của hàm số. b) Đường thẳng OA là đồ thị của hàm số y = 0,5x. Nhận xét: Vì đồ thị của hàm số y = ax là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ nên khi vẽ ta chỉ cần xác định thêm một điểm thuộc đồ thị và khác điểm gốc O. Muốn vậy , ta cho x một giá trị khác 0 và tìm giá trị tương ứng của y. Cặp giá trị đó là tọa độ điểm thứ hai. Ví dụ: Vẽ đồ thị của hàm số: y = - 1,5x. -2 3 0-1-3-4-5 -2 -1 -3 -4 -5 1 2 3 4 5 1 2 4 x y A y= -1,5x Bài toán4: Vẽ đồ thị của các hàm số sau: a) y = 3x ; b) y = -2x Giải: -Vẽ hệ trục tọa độ Oxy. -Với x = - 2 ta được y = 3, điểm A(-2;3) thuộc đồ thị của hàm số y = - 1,5x. -Vậy đường thẳng OA là đồ thị của hàm số đã cho. Giải: - cho x = -2 => y = 3, điểm A(-2; 3) thuộc đồ thị của hàm số . - đường thẳng OA là đồ thị của hàm số y = -1,5x. §¸p ¸n: a) - Chän x= 1 => y = 3 , ®iÓm A(1;3) thuéc ®å thÞ cña hµm sè. - §­êng th¼ng OA lµ ®å thÞ cña hµm sè y = 3x. -2 3 0-1-3-4-5 -2 -1 -3 -4 -5 1 2 3 4 5 1 2 4 y x A y= 3x -2 3 0-1-3-4-5 -2 -1 -3 -4 -5 1 2 3 4 5 1 2 4 y x b) - Chän x= 1 => y = -2 , ®iÓm B(1;-2) thuéc ®å thÞ cña hµm sè. - §­êng th¼ng OB lµ ®å thÞ cña hµm sè y = - 2x. B y = -2x Luyện tập củng cố Bài1: Đồ thị của hàm số y = ax nằm ở những góc phần tư nào của mặt phẳng tọa độ Oxy , nếu: a) a > 0 ? b) a < 0 ? -2 3 0-1-3-4-5 -2 -1 -3 -4 -5 1 2 3 4 5 1 2 4 y x I IVIII II . cña hµm sè. - §­êng th¼ng OA lµ ®å thÞ cña hµm sè y = 3x. -2 3 0-1 - 3-4 -5 -2 -1 -3 -4 -5 1 2 3 4 5 1 2 4 y x A y= 3x -2 3 0-1 - 3-4 -5 -2 -1 -3 -4 -5 1 2 3 4. thị của hàm số: y = - 1,5x. -2 3 0-1 - 3-4 -5 -2 -1 -3 -4 -5 1 2 3 4 5 1 2 4 x y A y= -1 ,5x Bài toán4: Vẽ đồ thị của các hàm số sau: a) y = 3x ; b) y = -2 x Giải:

— Xem thêm —

Xem thêm: tiết 33:đồ thị hàm số - Đại số lớp 7, tiết 33:đồ thị hàm số - Đại số lớp 7, tiết 33:đồ thị hàm số - Đại số lớp 7

Lên đầu trang
Đăng ký

Generate time = 0.14338111877441 s. Memory usage = 13.93 MB