giao an lop 5 tuan 16+17 CKTKN

André-Marie Ampère
André-Marie Ampère(8745 tài liệu)
(17 người theo dõi)
Lượt xem 77
0
Tải xuống 2,000₫
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 53 | Loại file: DOC
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 30/10/2013, 00:11

Mô tả: Trng tiu hc Cẩm Bình 2 Giỏo ỏn lp 5 - 1 - Th 2 ngy 13 thỏng 12 nm 2010 Tp c NGU CễNG X TRNH TNG Theo Trng Giang - Ngc Minh I. M c tiêu 1. Bit c din cm bi vn 2. Hiu ý ngha ca bi vn: Ca ngi ụng Lỡn cần cù, sáng tạo dỏm thay i tp quỏn canh tỏc ca c mt vựng, lm thay i cuc sng ca c thụn(Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK) II. dựng dạy- học . - Tranh minh ho bi c trong SGK. III. Cỏc hot ng dạy- học . A. KTBC: - HS c bi Thy cỳng i bnh vin, nờu ý ngha ca bi: 3 em B. Bi mi: 1.Gii thiu bi. 2. Luyn c v tỡm hiu bi: a. Luyn c: - 1HS gii c ton bi. T chia on bi c: 3 on. - HS tip ni nhau c bi. GV kt hp hng dn HS: + Lt 1: c, phỏt õm cỏc t khú: Bỏt Xỏt, Phn Phự Lỡn, Phỡn Ngan + Lt 2: Luyn c cõu: ễng cựng v con o sut mt nm tri c gn mt cõy s mng xuyờn i dn nc t rng gi v thụn, trng mt hộc ta lỳa nc b con tin. HS: Nờu cỏch c ca mỡnh. + Lt 3: c, gii ngha t chỳ gii SGK, Tgii ngha thờm t tp quỏn: thúi quen; canh tỏc: trng trt. + Lt 4: Tỡm hiu gong c ton bi:ging k ho hng, th hin s khõm phc trớ sỏng to, tinh thn quyt chng úi nghốo, lc hu ca ụng Phn Phự Lỡn. - T: c mu ton bi. b. Tỡm hiu bi: - HS c thm on 1: + ễng Lỡn ó lm th no a c nc v thụn? + on 1 núi v iu gỡ? (ụng Lỡn ngh cỏch a nc v thụn). - HS c thm on 2: + Nh cú mng nc, tp quỏn canh tỏc v cuc sng thụn Phỡn Ngan ó thay i nh th no? (V tp quỏn canh tỏc, ng bo khụng lm nng nh trc m trng lỳa nc; khụng lm nng nờn khụng cũn nn phỏ rng. V i sng nh trng lỳa loi cao sn, c thụn khụng cũn h úi) + í on 2 núi gỡ? (Nhng thay i Phỡn Ngan t khi cú nc). - HS c thm on 3: + ễng Lỡn ó ngh ra cỏch gỡ gi rng, bo v dũng nc? (ễng hng dn b con trng cõy tho qu) + í on 3 núi gỡ? (ễng Lỡn ngh cỏch bo v ngun nc). GV: Phạm Thị Tĩnh TUAN 17 Tửứ:13/12/2010 ủeỏn 17/12/2010 TUAN 17 Tửứ:13/12/2010 ủeỏn 17/12/2010 Trng tiu hc Cẩm Bình 2 Giỏo ỏn lp 5 - 2 - + Cõu chuyn giỳp em hiu iu gỡ? (Bng trớ thụng minh v lao ng sỏng to, ụng Lỡn ó lm giu cho mỡnh, lm cho c thụn t nghốo úi vn lờn thnh thụn cú mc sng khỏ). + a phng em, cú nhng ai ó cú nhng úng gúp ln cho a phng? c. Hng dn HS c din cm: - HS: Ni tip 3 em c 3 on ca bi. - T chn on 2 cựng HS tỡm hiu v thng nht cỏch c din cm. - HS nờu cỏch c, cỏch nhn ging din cm. - Hng dn HS cỏch c din cm on 2. - HS luyn c din cm theo nhúm 2. - Thi c din cm trc lp, lp bỡnh chn bn c tt nht, bn c cú nhiu c gng. 3. Cng c - dn dũ: - Cõu chuyn ca ngi iu gỡ?(Ca ngi ụng Lỡn vi tinh thn dỏm ngh, dỏm lm ó thay i tp quỏn canh tỏc ca c mt vựng, lm giu cho chớnh mỡnh, lm thay i cuc sng ca c thụn.) - T nhn xột tit hc. Rút kinh nghiệm tiết dạy: . -------- --------- toán : Luyện tập chung I. Mục tiêu: Biết thực hiện các phép tính với số thập phân và giải các bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm. II. Các hoạt động dạy- học . Hoạt động 1 : Ôn các phép tính với số thập phân, chuyển hỗn số thành số thập phân. Bài 1: - Cho HS nêu cách chuyển hỗn số thành số thập phân - GV hớng dẫn HS thực hiện một trong hai cách sau : Cách 1: Chuyển phần phân số của hỗn số thành phân số thập phân rồi viết số thập phân tơng ứng. Cách 2 : Thực hiện chia tử số của phần phân số cho mẫu số. -HS làm bài - Gọi HS lên bảng chữa bài . Nhận xét bổ sung. GV: Phạm Thị Tĩnh Trng tiu hc Cẩm Bình 2 Giỏo ỏn lp 5 - 3 - Bài 2: -HS thực hiện theo các quy tắc tính đã học -HS làm bài vào vở .Gọi 2 em lên bảng làm bài . Cả lớp làm bài vào vở.GV theo dõi giúp đỡ HS còn lúng túng. a) x x 100 = 1,643 + 7,357 b) 0,16 : x = 2 0,4 x x 100 = 9 0,16 : x =1,6 x = 9 : 100 x = 0,16 : 1,6 x = 0,09 x = 0,1 Hoạt động 2: Ôn giải toán Bài 3 : - HS đọc đề .GV hớng dẫn HS có thể giải theo hai cách . -HS làm bài vào vở .Gọi 2 em lên bảng làm 2 cách khác nhau.GV theo dõi giúp HS yếu. Đáp số : 25% lợng nớc trong hồ. Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò. - Nhận xét tiết học. - Làm các BT còn lại. Chuẩn bị bài sau. Rút kinh nghiệm giờ dạy: . . . -------- --------- Lch s ễN TP HC Kè I I. Mc tiờu: Sau bi hc HS nờu c: - Nhng s kin lch s tiờu biu t nm 1945 - 1952. Lp bng thng kờ cỏc s kin lch s tiờu biu, nhõn vt lch s tiờu biu t nm 1945 - 1952 da theo ni dung cỏc bi ó hc. - Túm tt c cỏc s kin lch s tiờu biu trong giai an 1945 - 1952. II. dựng dạy- học . - Bn hnh chớnh Vit Nam. - Cỏc hỡnh minh ha trong SGK t bi 12 n bi 17. - Lc cỏc chin dch Vit Bc thu - ụng 1947, Biờn gii thu - ụng 1950. - Phiu hc tp ca HS. III. Hot ng dạy học 1. Cỏc s kin lch s tiờu biu t 1945- 1952 1. Hot ng : hot ng nhúm 4 GV: Phạm Thị Tĩnh Trường tiểu học CÈm B×nh 2 Giáo án lớp 5 - 4 - - HS lập bảng thống kê các sự kiện lịch sử tiêu biểu từ năm 1945 - 1952 vào giấy khổ to dán bảng của mình lên bảng. - HS cả lớp cùng đọc lại bảng thống kê của nhóm bạn, đối chiếu với bảng thống kê của mình và bổ sung ý kiến. - Cả lớp thống nhất bảng thống kế các sự kiện lịch sử tiêu biểu trong giai đoạn 1945 - 1952 như sau: Thời gian Sự kiện lịch sử tiêu biểu Cuối năm 1945 đến năm 1946 Đẩy lùi “giặc đói, giặc dốt” 19-12-1946 Trung ương Đảng và Chính phủ phát động toàn quốc kháng chiến. 20-12-1946 Đài Tiếng nói Việt Nam phát lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Bác Hồ. 20-12-1946 đến tháng 2-1947 Cả nước đồng loạt nổ súng chiến đấu, tiêu biểu là cuộc chiến đấu của nhân dân Hà Nội với tinh thần “Quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh” Thu - đông 1947 Chiến dịch Việt Bắc “Mồ chôn giặc Pháp” Thu - đông 1950 16 đến 18-9-1950 Chiến dịch Biên giới. Trận Đông Khê. Gương chiến đấu dũng cảm La Văn Cầu Sau chiến dịch Biên giới Tháng 2-1951 1-5-1952 Tập trung xây dựng hậu phương vững mạnh, chuẩn bị cho tiền tuyến sẵn sàng chiến đấu. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ hai của Đảng đề ra nhiệm vụ cho kháng chiến. Khai mạc Đại hội Chiến sĩ thi đua và Cán bộ gương mẫu toàn quốc. Đại hội bầu ra 7 anh hùng tiêu biểu. - HS nhắc lại nguyên nhân, diễn biến, kết quả, ý nghĩa LS của các sự kiện lịch sử đã học. 2. Hoạt động 2: Trò chơi " Tìm địa chỉ đỏ" - HS chơi trò chơi "Tìm địa chỉ đỏ" để ôn lại các kiến thức lịch sử đã học của giai đoạn 1945 - 1952 - Cách chơi : T dùng bảng phụ có đề sẵn các địa danh tiêu biểu. HS kể lại các sự kiện, nhân vật lịch sử tương ứng với các địa danh đó. - Lớp nhận xét phần bạn kể. - T nhận xét và sửa sai. 3. Hoạt động tiếp nối: - T: nhận xét tiết học, nhắc HS chuẩn bị tiết sau Kiểm tra học kì I. Rót kinh nghiÖm giê d¹y:……………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………. GV: Ph¹m ThÞ TÜnh Trng tiu hc Cẩm Bình 2 Giỏo ỏn lp 5 - 5 - . -------- --------- Bui chiu o c HP TC VI NHNG NGI XUNG QUANH (T2) I. Mc tiờu: - HS bit nhn xột mt s hnh vi, vic lm cú liờn quan n vic hp tỏc vi nhng ngi xung quanh. - Bit hp tỏc vi nhng ngi xung quanh. -Có kỹ năng hợp tác bạn bè trong các hoạt động của lớp , của trờng. -Có thái độ mong muốn, sẵn sàng hợp tác với bạn bè, thầy giáo , cô giáo và mọi ngời trong công việc của lớp,của trờng , của gia đình, của cộng đồng. II. Cỏc hot ng dạy- học . A. KTBC: - HS nờu ghi nh. B. Bi mi: 1. Hot ng 1: Lm bi tp SGK. - HS tho lun BT3 lm theo cp. - HS trỡnh by kt qu trc lp, HS b sung. - T kt lun: + Vic lm ca cỏc bn Tõm, Nga, Hoan trong tỡnh hung (a) l ỳng. + Vic lm ca bn Long trong tỡnh hung (b) l cha ỳng. 2. Hot ng 2: X lớ tỡnh hung (BT4) - Cỏc nhúm 2 tho lun lm bi tp 4. - Cỏc nhúm lm vic. - i din tng nhúm trỡnh by kt qu lm vic, c lp nhn xột, b sung. - T: kt lun 3. Hot ng 3: Lm bi tp 5, SGK. - HS t lm BT 5, sau ú trao i vi bn cựng bn. - HS trỡnh by d kin s hp tỏc vi nhng ngi xung quanh trong mt s cụng vic, cỏc bn khỏc gúp ý kin cho bn. - T nhn xột. 4. Cng c - dn dũ: - HS: Nhc li ni dung ghi nh - T nhn xột gi hc. Rút kinh nghiệm giờ dạy: . . . -------- --------- Ting Vit (tiết 1) Luyn: LUYN T V CU GV: Phạm Thị Tĩnh Trường tiểu học CÈm B×nh 2 Giáo án lớp 5 - 6 - I. Mục đích yêu cầu: - HS: Luyện tập hệ thống các từ theo chủ điểm đã học - Luyện xác định các thành phần câu II. Các hoạt đông d¹y häc 1. T: Ra bài tập cho HS, tổ chức cho HS tự làm bài rồi chữa bài * Bài 1: Xác định trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ trong các câu sau: a, Suốt đời,Lãn Ông không vướng vào vòng danh lợi. b, Từ sáng sớm, trên khắp đường phố, xe cộ qua lại nhộn nhịp. c, Căn nhà sàn chật ních người, mặc quần áo như đi hội. d, Ở ven biển các tỉnh như Bến Tre, Trà Vinh, Sóc Trăng, Hải Phòng, Quảng Ninh, .đều có phong trào trồng rừng ngập mặn. - HS tự làm bài vào vở, 4 em chữa bài ở bảng lớp. - T cùng lớp nhận xét, chốt lại lời giả đúng, nhắc lại kiến thức cũ. VD: b, Từ sáng sớm, trên khắp đường phố, xe cộ qua lại nhộn nhịp. TN1 TN2 CN VN 2. Bài 2: Tìm các từ láy, từ ghép tổng hợp và từ ghép phân loại trong các câu sau: Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu Bập bùng hoa chuối trắng màu hoa ban Tìm nơi bờ biển sóng tràn Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa Tìm nơi quần đảo khơi xa Có loài hoa nở như là không tên. - HS làm bài theo nhóm 4, ghi lại kết quả vào phiếu của nhóm. - HS đại diện các nhóm lần lượt nêu kết quả. - T cùng các nhóm khác nhận xét, chữa bài. VD: Từ láy: thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng. Từ ghép tổng hợp: quần đảo. Từ ghép phân loại: rừng sâu, hoa chuối, hoa ban, . 2. Bài ra thêm cho HS giỏi: Em hãy viết những cảm nghĩ của mình khi đọc đoạn thơ: “Những vạt nương màu mật Lúa chín ngập lòng thung Và tiếng nhạc ngựa rung Suốt triền rừng hoang dã .” (Trước cồng trời- TV 5 tập I) - HS tự làm bài, nêu cảm nhận của mình - T: Tôn trọng cảm nhận của HS, Chữa những chỗ hiểu sai, HS nêu được: + 4 câu thơ nêu được vẻ đẹp khá hoàn chỉnh về vẻ đẹp của vùng núi, với không gian trải rộng(của triền rừng, của vạt nương, của thung lúa), với màu sắc ủ ấp lên hương và vang trongnúi rừng là tiếng nhạc ngưa j qủn thuộc. Bức tranh tĩnh lặng nhưng ẩn chứa một sức sông mạnh mẽ, một vẻ đẹp sâu lắng, tinh tế . III. Nhận xét, dặn dò: GV nhận xét giờ học, nhắc HS xem lại các bài tập đã luyện. GV: Ph¹m ThÞ TÜnh Trường tiểu học CÈm B×nh 2 Giáo án lớp 5 - 7 - Rót kinh nghiÖm giê d¹y:……………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………… . --------    --------- Tiếng Việt BD- PĐ LUYỆN TỪ VÀ CÂU (tiÕt 2) I. Mục đích yêu cầu: - Giúp HS: Tiếp tục luyện tập về cách xác định từ loại trong câu. - HS giỏi làm bài tập nâng cao. II. Các hoạt động d¹y häc 1. Bài 1: Dành cho HS trung bình, yếu Xác định các từ loại có trong đoạn văn sau: Việt Nam đất nước ta ơi Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn Cánh cò bay lả rập rờn Mây mờ che đỉnh Trường Sơn sớm chiều Quê hương biết mấy thân yêu Bao nhiêu đời đã chịu nhiều thương đau. - HS tự làm bài, nối tiếp lần lượt nêu kết quả. - T cùng cả lớp chữa bài. - T: Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm: Động từ, danh từ, tính từ. * Bài 2: Dành cho cả lớp: Phân biệt nghĩa của từ đánh trong các câu sau, từ nào được dùng với nghĩa gốc? a. Có những buổi trốn học đuổi bướm cạnh cầu ao Mẹ bắt được chưa đánh roi nào đã khóc b. Mẹ đánh trứng c. Tôi đánh một giấc ngon lành đến sáng. d. Người và trâu đánh vật với tgửa ruộng mãi trưa mới xong. - HS: Thảo luận nhóm đôi để làm bài, một số em nêu ý kiến - Lớp cùng T nhận xét và chữa bài. 2. Bài 2: Dành cho HS khá, giỏi: Xác định từ loại các từ sau: nỗi đắng cay, niềm hạnh phúc, buồn, vui, bất hạnh, đau khổ, vui sướng, nỗi vui sướng. - HS tự làm bài, 2 em lên bảng ghi kết quả. - T nhận xét, chữa bài, giải thích kết quả và nhắc lại một số danh từ chỉ khái niệm. VD: + Tính từ: buồn, vui, bất hạnh, đau khổ, vui sướng + Danh từ chỉ khái niệm: nỗi đắng cay, nỗi vui sướng, niềm hạnh phúc. 3. Nhận xét, dặn dò: Nhận xét giờ học, nhắc HS ghi nhớ cách xác điịnh từ loại. Rót kinh nghiÖm giê d¹y:……………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………. GV: Ph¹m ThÞ TÜnh Trng tiu hc Cẩm Bình 2 Giỏo ỏn lp 5 - 8 - . -------- --------- Th 3 ngy 14 thỏng 12 nm 2010 Toỏn LUYN TP CHUNG I. Mc tiờu: Biết thực hiện các phép tính với s thp phõn và gii các bài toỏn liờn quan n t s phn trm. II. Cỏc hot ng dạy học 1. Bi 1 : - HS c bi v yờu cu HS c lp tỡm ra cỏch chuyn hn s thnh s thp phõn. - HS trao i vi nhau, nờu ý kin trc lp - T nhn xột cỏc cỏch HS a ra. * Cỏch 1: Chuyn hn s v phõn s ri chia t s cho mu s : * Cỏch 2: Chuyn phn phõn s ca hn s thnh phõn s TP ri chuyn hn s mi thnh STP, phn nguyờn gi nguyờn, phn PSTP thnh PTP. - HS t lm bi vo v, nờu kt qu trc lp v lớ gii cỏch lm ca mỡnh. c1. c2. 5 19 5 4 3 = = 19 : 5 = 3,8 8,3 10 8 3 5 4 3 == 75,24:11 4 11 4 3 2 === 75,2 100 75 2 4 3 2 == - T cha bi v cho im HS 2. Bi 2 :- T yờu cu HS c bi v t lm bi - 2 HS lờn bng lm bi, HS c lp lm bi vo v. a) x x 100 = 1,643 + 7,357 b) 0,16 : x = 2 - 0,4 x x 100 = 9 0,16 : x = 1,6 x = 9 : 100 x = 0,16 : 1,6 x = 0,09 x = 0,1 - HS nhn xột bi lm ca bn trờn bng - HS c lp theo dừi v t kim tra bi ca mỡnh. 3. Bi 3 : HS c bi toỏn + Em hiu th no l hỳt c 35% lng nc trong h ?(Ngha l coi lng nc trong h l 100% thỡ lng nc ó hỳt l 35%) -HS lm bi - 1 HS lờn bng lm bi, HS c lp lm bi vo v bi tp. Cú th gii theo 2 cỏch. - HS nhn xột bi lm ca bn trờn bng. Bi gii: C1: Hai ngy u mỏy bm hỳt c l: 35% + 40 % = 70% (lng nc trong h) Ngy th 3 mỏy bm hỳt c l GV: Phạm Thị Tĩnh 5,42:9 2 9 2 1 4 =+= 5,4 10 5 4 2 1 4 == Trng tiu hc Cẩm Bình 2 Giỏo ỏn lp 5 - 9 - 100% - 75% = 25% (lng nc trong h) ỏp s: 25% lng nc trong h Bi gii: C2: Sau ngy bm u tiờn lng nc trong h cũn li l: 100% - 35% = 65% (lng nc trong h) Ngy th ba mỏy bm hỳt c l: 65% - 40% = 25% (lng nc trong h) ỏp s: 25% lng nc trong h 4. Bi 4: (Nu cũn thi gian)- HS nhc li mi quan h gia n v o ha v m 2 - HS t lm bi v nờu ỏp ỏn ỳng. - HS lm bi vo v bi tp : 805 m 2 = 0,0805 ha - Khoanh vo D. C. Cng c - dn dũ : - T tng kt tit hc, dn dũ HS v nh chun b bi sau. - Gii thiu mỏy tớnh b tỳi. Rút kinh nghiệm giờ dạy: . . -------- --------- Luyn t v cõu ễN TP V T V CU TO T I . M c tiêu -Tìm và phân loại đợc t n, t phc, t ng ngha, t trái ngha, t ng õm,từ nhiều nghĩa theo yêu cầu của các bài tập trong SGK. II. dựng dạy học -Bng lp vit sn khỏi nim: T n, t phc, t ng ngha, t nhiu ngha, t ng õm. III. Hot ng dạy học 1. Bi c : - HS lm li bi tp 1 v 3 tit TLVC trc. 2. Bi mi : 1. Gii thiu bi : 2. Hng dn HS lm bi tp : * Bi 1 : - HS nờu yờu cu bi tp. - T giỳp HS nm vng yờu cu ca BT + Trong ting Vit cú nhng kiu cu to t nh th no ó hc lp 4? + HS nhỡn bng nhc li khỏi nim t n, t phc. - T chc cho HS lm vic theo nhúm v bỏo cỏo kt qu T n T phc T ghộp T lỏy GV: Phạm Thị Tĩnh Trng tiu hc Cẩm Bình 2 Giỏo ỏn lp 5 - 10 - T trong kh th hai, bc, i, trờn, cỏt, ỏnh, bin, xanh, búng, cha, di, búng, con , trũn Cha con, mt tri, chc nch rc r, lờnh khờnh T tỡm thờm Nh, cõy, hoa, lỏ, i, cau Trỏi t, hoa hng, cỏ vng nh nhn, lao xao, xa xa, u * Bi 2: - HS nờu li khỏi nim t ng ngha, t ng õm, t nhiu ngha. - HS lm vic theo nhúm 2, i din mt vi nhúm nờu kt qu. - Lp cựng T b sung, cht li li gii ỳng. + Nhúm a: T ỏnh l mt t nhiu ngha. + Nhúm b: T ng ngha. + Nhúm c: u l mt t ng õm. Bi 3: - 2 HS c ni dung bi tp. - T hng dn cỏch thc hin bi tp. - HS trao i nhúm 6, c i din nờu cõu tr li, lớ gii cõu tr li ca mỡnh. - T cựng lp nhn xột, rỳt ra ý kin ỳng. ng ngha vi tinh ranh: tinh nghch, ranh mónh, ranh ma, ma lanh, khụn li ng ngha vi dõng: tng, hin, np , cho, biu ng nghió vi ờm m: ờm , ờm du, ờm m Bi 4: HS nờu yờu cu bi tp. - HS t t cõu vo v theo yờu cu ca bi tp. - Mt s em nờu cõu tr li ca mỡnh trc lp. - T nghe, nhn xột v b sung cho HS. a, Cú mi ni c; b, xu g, tt nc sn; c, mnh dựng sc, yu dựng mu. 3.Cng c , dn dũ : - T: Nhn xột tit hc. Dn HS ụn li kin thc v cõu hi v du chm hi, cõu k, cõu khin, cõu cm . Rút kinh nghiệm giờ dạy: . . . -------- --------- Khoa hc ễN TP Và kiểm tra HC Kè I I. Mc tiờu: Ôn tập cỏc kin thc v: - c im gii tớnh. - Mt s bin phỏp phũng bnh cú liờn quan n vic gi v sinh cỏ nhõn. - Tớnh cht v cụng dng ca mt s vt liu ó hc. II. dựng dạy học - Trỡnh by hỡnh 68 SGK III. Cỏc hot ng dạy học A. KTBC: - KT s chun b bi ca HS. B. Bi mi: 1. Hot ng 1: Lm vic vi phiu hc tp GV: Phạm Thị Tĩnh . 19 95 l: 8 ,5 - 8 = 0 ,5 (tn) T s phn trm s thúc tng ca nm 200 l: 0 ,5 : 8 = 0,06 25 = 6, 25% b, S thúc thu tng trong nm 20 05 l: 8 ,5 x 6, 25 : 100 = 0 ,53 1 25 (tn). 0, 354 : 2 = 53 ,9 : 4 + 45, 64 = 21 ,56 : 9,8 - 0,117 GV: Ph¹m ThÞ TÜnh Trng tiu hc Cẩm Bình 2 Giỏo ỏn lp 5 - 19 - = 13,4 75 + 45, 64 = 2,2 - 0,177 = 59 ,115

— Xem thêm —

Xem thêm: giao an lop 5 tuan 16+17 CKTKN, giao an lop 5 tuan 16+17 CKTKN, giao an lop 5 tuan 16+17 CKTKN

Lên đầu trang
Đăng ký

Generate time = 0.10278296470642 s. Memory usage = 13.96 MB