Đề kiểm tra học kì 1 Toán 6 năm học 2010 - 2011

fresh boy 34
fresh boy 34(8315 tài liệu)
(9 người theo dõi)
Lượt xem 10
0
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 4 | Loại file: DOC
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 30/10/2013, 22:11

Mô tả: Trờng THCS Nhân Hoà Ngày 18 /12 /2010 Điểm trắc nghiệm: . Bài kiểm tra Học kì I (2010-2011) Phần trắc nghiệm (25 phút) Môn: Toán 6 Họ và tên học sinh: Lớp 6A I. TRắC NGHIệM KHáCH QUAN (3 im). (Chọn một đáp án, điền vào khung cuối bài kiểm tra) Cõu 1. BCNN (6, 8) l : A. 48 B. 36 C. 24 D. 6. Cõu 2. Tng 21 + 45 chia ht cho s no sau õy ? A. 9 B. 7 C. 5 D. 3. Cõu 3. Kt qu ca phộp tớnh 3 15 : 3 5 l: A. 1 3 B. 3 20 C. 3 10 D. 3 3 . Cõu 4. Kt qu ca phộp tớnh 5 5 .25 3 l: A. 5 10 B. 5 11 C. 125 15 D. 5 30 . Cõu 5. Kt qu sp xp cỏc s 98 ;1; 3; 89 theo th t gim dn l: A. 1; 3; 89; 98 B. 98; 89; 3; 1 C. 1; 3; 98; 89 D. 98; 89; 1; 3. Cõu 6. Kt qu ca phộp tớnh (9) (15) l: A. 6 B. 24 C. - 24 D. - 6. Cõu 7. Kt qu ca phộp tớnh 4 ( 9 + 7) l: A. - 12 B. - 6 C. 2 D. 6. Cõu 8. S nguyờn õm nh nht cú ba ch s khỏc nhau l s no? A. - 789 B. - 987 C. - 123 D. - 102. Cõu 9. Cú bao nhiờu s nguyờn x tho món 2 x 3 ? A. 6 B. 5 C. 4 D. 3. Cõu 10. Cho x (11) = 8. S x bng : A. 3 B. - 3 C. 19 D. 19. Cõu 11. Cho im M nm gia im N v im P (Hỡnh 1). Kt lun no sau õy l ỳng? A. Tia MN trựng vi tia PN. B. Tia MP trựng vi tia NP. C. Tia MN v tia NM l hai tia i nhau. D. Tia MN v tia MP l hai tia i nhau. Hỡnh 1 Cõu 12. Cho hai tia OM, ON i nhau, ly im P nm gia im O v im N (Hỡnh 2). Kt lun no sau õy l ỳng? A. im M v P nm cựng phớa i vi im O B. im M v N nm cựng phớa i vi im O. C. im O v N nm khỏc phớa i vi im M. M O P N D. im M v N nm khỏc phớa i vi im P. Hỡnh 2 Học sinh điền đáp án vào bảng sau : Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án N M P Trờng THCS Nhân Hoà Ngày 18 /12 /2010 Phần tự luận (65) đề kiểm tra Học kì I (2010-2011) Môn: Toán 6 II. Tự LUậN (7 im) Bi 1. (1 im) Tỡm s t nhiờn x bit: (2x 8). 2 = 2 4 Bi 2. (1 im) Tớnh giỏ tr biu thc sau: a) |9| - |-2| b) |15| + (-7) Bi 3. (2,5 im): 1) Tỡm s i ca mi s sau: |6|; 4; 7 ; ( 5 ) . 2) Tớnh nhanh: a) (15 + 21) + [25 + (-15) + 35 + (-21)] b) (42 69 + 17) (42 + 17) Bi 4. (1 im) S hc sinh ca mt trng khụng quỏ 600 em. Mỗi khi xếp hàng 6, hàng 7, hàng 8, hàng 9 thỡ khụng thừa một ai. Hi s hc sinh ca trng ú l bao nhiờu em? Bi 5. (1 im) Cho on thng MP, N l mt im thuc on thng MP, I l trung im ca NP. Bit MN = 3 cm, NP = 5 cm. Tớnh di on thng MI. Bi 6. (0,5 im) Tỡm s nguyờn x, bit: |x + 3| - 9 = 12 A. MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU) Nội dung chính Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng TN TL TN TL TN TL Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên 5 1,25 2 2,5 7 3,75 Số nguyên 1 0,25 2 0,5 2 0,5 3 3,5 8 4,75 H×nh 2 0,5 1 1 3 1,5 Tổng 8 2 2 0,5 8 7,5 18 10 đáp án và biểu điểm I. TRắC NGHIệM KHáCH QUAN (3 im). Mỗi ý đúng đợc 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C D C B C A D B A B D C II. Tự LUậN (7 im) Bài câu đáp án điểm tp tổng điểm 1 (2x 8). 2 = 2 4 2x 8 = 8 2x = 16 x = 8 KL: 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 1đ 2 a |9| - |-2| = 9 2 = 7 0,5 1 b |15| + (-7) = 15 + (- 7) = 8 0,5 3 1 Số đối của | 6| là - 6 Số đối của 4 là - 4 Số đối của 7 là 7 Số đối của (- 5) là - 5 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 2,5đ 2a Sử dụng tính chất giao hoán và tính chất kết hợp tính đợc: (15 + 21) + [25 + (-15) + 35 + (-21)] = . = 60 0,75đ 2b Sử dụng tính chất giao hoán và tính chất kết hợp và quy tắc bỏ dấu ngoặc tính đợc: (42 69 + 17) (42 + 17) = = -69 0,75đ 4 Gọi số hs cần tìm là a => a là BC(6, 7, 8) và a < 600 Ta có: 6 = 2. 3 7 = 7 8 = 2 3 9 = 3 2 => BCNN(6, 7, 8) = 2 3 . 3 2 . 7 = 504 => BC(6, 7, 8) = B(504) = {0; 504; 1008; . } => a = 504 KL: Vậy trờng đó có 504 hs 0,5đ 0,5đ 0,5đ 1,5đ 5 Vẽ hình đúng Tính đợc IN = NP/2 = 2,5 cm Tính đợc MI = MN + NI = 3 + 2,5 = 5,5 cm Vậy MI = 5,5 cm 0,25đ 0,25đ 0,5đ 1đ 6 |x + 3| - 9 = 12 <=>|x + 3| = 21 3 21 3 21 18 24 x x x x + = + = = = KL: . 0,5 . Nhân Hoà Ngày 18 /12 /2 010 Điểm trắc nghiệm: . Bài kiểm tra Học kì I (2 010 -2 011 ) Phần trắc nghiệm (25 phút) Môn: Toán 6 Họ và tên học sinh: Lớp. 2 Học sinh điền đáp án vào bảng sau : Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án N M P Trờng THCS Nhân Hoà Ngày 18 /12 /2 010 Phần tự luận (65 ) đề kiểm tra Học

— Xem thêm —

Xem thêm: Đề kiểm tra học kì 1 Toán 6 năm học 2010 - 2011, Đề kiểm tra học kì 1 Toán 6 năm học 2010 - 2011, Đề kiểm tra học kì 1 Toán 6 năm học 2010 - 2011

Lên đầu trang
Đăng ký

Generate time = 0.336236000061 s. Memory usage = 13.9 MB