Đề cương ôn tập HKI Địa Lí 8

fresh boy 10
fresh boy 10(8470 tài liệu)
(10 người theo dõi)
Lượt xem 61
0
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 7 | Loại file: DOC
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 31/10/2013, 12:11

Mô tả: ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ĐỊA LÍ 8 _ HỌC KỲ I_ 2010-2011 Giáo Viên : Trần Em _ THCS Lê Quý Đôn I/ TRẮC NGHIỆM : Em hãy khoanh tròn vào câu mà em cho là đúng nhất Câu 1 :Lãnh thổ châu Á hầu hết nằm ở: A Nửa cầu bắc B Nửa cầu nam C Đới nóng D Đới lạnh Câu 2 :Địa hình châu Á có đặc điểm: A Nhiều đồng bằng rộng B Nhiều sơn nguyên lớn C Nhiều dãy núi cao D Tất cả A,B,C Câu 3 :Dãy núi cao nhất châu Á có tên là : A Hy ma lay a B Côn Luân C Thiên Sơn D Hoàng Liên Sơn Câu 4 :Châu Á có nhiều đới khí hậu là do lãnh thổ:A Trải qua nhiều vĩ độ B Tiếp giáp với nhiều biển C Có nhiều dạng địa hình D Có gió mùa hoạt động Câu 5 :Cảnh quan đài nguyên được phân bố chủ yếu ở khu vực nào của châu Á : A Phía bắc B Trung tâm C Phía tây D Phía nam Câu 6 :Chế độ nước sông chảy trongkhu vực gió mùa có đặc điểm: A Lượng nước giảm dần về mùa hạ B Lượng nước chảy điều hoà C Có 2 mùa: mùa cạn và mùa lũ D Đóng băng về mùa đông Câu 7: Khu vực tập trung nhiều dầu mỏ khí đốt ở Châu Á là : A.Đông và Bắc Á B.Nam Á và Tây Á C.Đông Nam Á D.Tây Nam Á Câu 8: Rừng tự nhiên ở Châu Á hiện nay còn lại ít vì : A.Thiên tai nhiều B.Chiến tranh tàn phá C.Con người khai thác bừa bãi D.Hoang mạc hóa phát triển Câu 9 :Dân cư Tây Nam Á chủ yếu theo tôn giáo : A.Kitô giáo B.Hồi giáo C.Phật giáo D.Ấn Độ giáo Câu 10 :Nền kinh tế Trung Quốc đã đạt được những thành công nào sau đây : A .Giải quyết được vấn đề lương thực cho gần 1,3 tỉ người B . Công nghiệp phát triển nhanh ,hoàn chỉnh ,có 1 số ngành công nghiệp hiện đại . C. Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và ổn định . D. Cả 3 câu trên Câu 11 : Khu vực Nam Á nằm trong kiểu khí hậu A Ôn đới gió mùa B Nhiệt đới gió mùa C Ôn đới hải dương D Ôn đới lục địa Câu 12 : Nước có giá tri xuất khẩu vượt giá trị nhập khẩu cao nhất ở Đông Á là A Trung Quốc B Hàn Quốc C CHDCND Triều Tiên D Nhật Bản Câu 13 :Tỉ lệ tăng tự nhiên dân số châu Á năm 2002 là A 3,1 % B 1,4 % C 1,3 % D 2,4 % Câu 14 :Từ điểm cực Bắc đến điểm cực Nam của châu Á kéo dài bao nhiêu km A 8.500 km B 9.200 km C 8.200 km D 9000 km Câu 15 :Do ảnh hưởng của yếu tố nào mà khu vực Đông Nam Á không bị khô hạn như những vùng cùng vĩ độ : A Địa hình B Gió mùa C Vị trí D Các dòng hải lưu Câu 16 : Diện tích phần đất liền Châu Árộng khoảng: A 41,5 triệu km 2 B 42,5 triệu km 2 C 40,5 triệu km 2 D 43,5 triệu km 2 Câu 17 :Châu Á có mấy kiểu khí khậu phổ biến : A 3 kiểu B 2 kiểu C 5 kiểu D 7 kiểu Câu 18 :Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm của Châu Á phổ biến chủ yếu ở: A Đông Á B Đông Nam Á và Nam Á C Bắc Á D Trung Á Câu 19: Vào mùa đông khu vực Đông Nam Á có loại gió chính là: A Gió Đông Bắc B Gió Tây Bắc C Gió Đông Nam D Gió Tây Nam Câu 20 : Nước xuất khẩu lúa gạo nhất nhì thế giới là: ATrung Quốc, Ân Độ B Thái Lan, Ân Độ C Ấn Độ, Việt Nam D Thái Lan,Việt Nam Câu 21 :Đồng bằng Tây Xibia được hình thành chủ yếu do sự bồi đắp phù sa của sông: AT ig rơ, Ơphơ rat B Ô bi, I-ê-nít-xây C Sông ấn,sông Hằng D Hoàng Hà,Trường Giang Câu 22 :Khu vực tập trung nhiều dầu mỏ nhất Châu Á là: A Nam Á B Đông Á C Đông Nam Á D Tây Nam Á Câu 23 : Các núi và sơn nguyên cao nhất của Châu Á tập trung chủ yếu ở vùng : a. Phía Nam b. Phía Tây c. Phía Bắc d. Trung tâm Câu 24 : Đới khí hậu nào của châu Á có nhiều kiểu khí hậu nhất ? a. Đới ôn đới b. Đới cận nhiệt c. Đới nhiệt đới d. Đới xích đạo Câu 25 : Mùa đông các sông đóng băng, mùa xuân băng tuyết tan gây lũ tăng là đặc biệt sông ngoài ở khu vực : a. Bắc Á b. Tây Nam Á c. Đông Á d. Đông Nam Á Câu 26 : Hướng giố chính thổi đến Đông Nam Á vào mùa đông là : a. Tây Bắc b. Tây Nam c. Đông Bắc d. Đông Nam Câu 27 : Chủng tộc Môn -gô-lô-ít của Châu Á phân bố chủ yếu ở : a. Tây Nam Á, Trung Á và Nam Á b. Nam Á, Đông Á và Bắc Á c. Đông Nam Á, Nam Á và Bắc Á d. Bắc Á, Trung Á Câu 28 : Ấn độ tiến hành cuộc " Cách mạng trắng " đã giải quyết tốt vấn đề về : a. Cả lương thực và thực phẩm b. Hàng tiêu dùng c. Lương thực d. Thực phẩm Câu 29 : Địa điểm nào của khu vực Nam Á có lượng mưa lớn nhất ( 11000mm) a. Mun tan b. Mun bai c. Se-ra-pun-đi d. Gát đông Câu 30 .Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào? A Ôn đới B Cận nhiệt C Nhiệt đới D Xích đạo Câu31 Nguyên nhân chính của sự phân hoá phức tạp của khí hậu Châu Á là:Â A Vì Châu Á có hệ thống núi, sơn nguyên đồ sộ theo hai hướng Đông và Nam ngăn chặn ảnh hưởng của biển vào sâu trong lục địa. B Vì Châu Á có hình dạng khối. C Vì Châu Á giáp 3 đại dương lớn. D Vì Châu Á có đồng bằng rộng lớn. Câu32. Vào mùa đông khu vực Đông Nam Á có loại gió chính nào? A. Gió Tây Bắc B.Gió Đông Bắc C. Gió Đông Nam D. Gió Tây Nam Câu 33 :Kiểu khí hậu lục địa phân bố chủ yếu ở khu vực: A Đông Nam Á B Vùng nội địa và Tây Nam Á C Đông Á D Nam Á. Câu 34 :Đường biên giới trên bộ của châu Á giáp với Châu nào? A Châu Phi B Châu Âu C Châu Mĩ D Châu Đại Dương Câu 35 :Cảnh quan rừng Tai Ga là đặc trưng của đới khí hậu: A Cận nhiệt lục địa B Ôn đới lục địa C Nhiệt đới lục địa D Nhiệt đới gió mùa Câu 36 :Đỉnh núi cao nhất châu Á và thế giới (Chô mô lung ma) nằm trên dãy: AThiên Sơn B Côn Luân C Nam Sơn D Hy ma lay a Câu 37 :Đồng bằng Hoa Trung của Trung Quốc được hình thành do sự bồi đắp phù sa của sông: ATrường Giang B Tây Giang C. Hoàng Hà D Hắc Long Giang Câu38 Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên ở Châu Á hiện nay đã giảm đáng kể chủ yếu là: A Dân Di cư sang các châu lục khác B Thực hiện tốt chính sách dân số C Do tỷ lệ sinh tăng. D Do tỷ lệ tử tăng Câu 39:Đồng bằng nào sau đây thuộc khu vực Tây Nam Á A Ấn Hằng B Hoa Bắc C Tùng Hoa D Lưỡng Hà Câu 40 :Nhân tố ảnh hưởng đến sự phân hoá khí hậu khu vực Nam Á là: AKhối khí nóng .B Hướng gió C Địa hình D Dòng biển . Câu41 :Nữa phía Tây phần đất liền khu vực Đông Á địa hình chủ yếu: A Đồng bằng. B Vùng đồi núi thấp. C Chủ yếu là bồn địa D Núi, sơn nguyên và bồn địa Câu 42 :Phần hải đảo khu vực Đông Nam Á là nơi thường xuyên xảy ra: A Chiến tranh. B Nạn Châu Chấu. C Động đất, núi lửa. D Xung đột tộc người. Câu 43 :Rừng tự nhiên của Châu Á hiện nay còn rất ít vì: A con người khai thác bừa bãi B thiên tai nhiều. C chiến tranh tàn phá. D hoang mạc hoá phát triển Câu 44 :Quốc gia nào thực hiện tốt cuộc “cách mạng xanh”và “cách mạng trắng” A Hàn Quốc B Nhật Bản C Trung Quốc D Ấn Độ Câu 45 : Dân số Châu Á chiếm bao nhiêu phần trăm dân số thế giới? A gần 70% B gần 65% C gần 61% D gần 75% Câu 46 Ý nào sau đây không phải đặc điểm chung của các nước Đông Nam Á: A Trồng lúa nước,gạo là lương thực chính B Dân cư trong khu vực có cùng ngôn ngữ C Sau chiến tranh thế giới thứ II hầu hết các nước giành độc lập D Dân số tăng nhanh Câu 47 :Khu vực nào của Châu Á có dân số ít: A Đông Nam Á B Nam Á C Đông Á D Tây Nam Á Câu 48 : Tây Nam Á thuộc kiểu khí hậu nào :A Kiểu núi cao, gió mùa B Cận nhiệt lục địa, ôn đới C Cận nhiệt lục địa, cận nhiệt địa Trung Hải, nhiệt đới khô D Nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt lục địa Câu 49 :Địa hình phía tây của khu vực Đông Á thuộc đặc điểm nào? A Núi cao, cao nguyên hiểm trở, bồn địa rộng C Đồng bằng rộng lớn B Núi trẻ, động đất núi lửa D Vùng đồi núi thấp Câu 50 :Khu vực nào tập trung nhiều dầu mỏ của Châu Á A Nam Á B Đông Nam Á C Bắc Á D Tây Nam Á Câu 51 :Khu vực Đông Á mùa hạ có gió mùa nào hoạt động A Gió mùa đông nam B Gió mùa đông bắc C Gió mùa tây nam D Gió mùa tây bắc Câu 52 Châu Á có nhiều đới khí hậu là do: A Vị trí trải dài từ cận cực bắc đến xích đạo B Kích thước lãnh thổ rộng lớn, hình dáng mập mạp D Tất cả các ý trên đều đúng C Núi và cao nguyên ngăn chặn ảnh hưởng của biển vào sâu trong nội địa Câu 53 Mùa đông sông đóng băng, mùa xuân băng tuyết tan sinh ra lũ băng là đặc điểm sông ngòi khu vực : A/ Bắc Á B/ Đông Nam Á c/ Nam Á D/ Tây Nam Á Câu 54 Tính chất gió mùa mùa hạ: A/ Nóng, ẩm B/ Lạnh, ẩm C/Nóng, khô D/ Lạnh ,khô Câu 55 Các dạng địa hình của Nam Á khi đi từ Bắc đến Nam: A/ Dãy Himalaya, đồng bằng Ấn Hằng, sơn nguyên Đê can B/ Sơn nguyên Đê can, đồng bằng Ấn Hằng, dãy Himalaya C/ Đồng bằng Ấn Hằng, sơn nguyên Đê can, dãy Himalaya D/ Đồng bằng Ấn Hằng, dãy Himalaya, sơn nguyên Đê can Câu 56 Khu vực có mật độ dân số cao nhất châu Á: A/Nam Á B/ Đông Á C/ Đông Nam Á D/ Tây Nam Á.- Câu 57 : Điểm cực Bắc và điểm cực Nam phần đất liền châu Á nằm ở những vĩ độ nào: A. 77°44’B và 1°16’B B. 77°44’B và 1°16’N C. 77°44’N và 1°16’N D. 77°44’N và 1°16’B Câu 58: Các núi và sơn nguyên cao nhất của châu Á tập trung chủ yếu ở vùng: A. Trung tâm B.Phía Tây C. Phía Nam D.Phía Bắc Câu 59 : Sông nào sau đây không thuộc khu vực Đông Á: A. Sông A-mua B. Sông Hoàng Hà C. Sông Ô-bi D. Sông Trường Giang Câu 60 : Hướng gió chính thổi đến khu vực Đông Á vào mùa đông là: A. Đông bắc B. Đông nam C. Tây bắc D.Tây nam Câu 61: Quốc gia có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất khu vực Tây Nam Á là: A. A-rập-xê-út B. Cô-oét C. I-rắc D. I-ran Câu 62 : Phần lớn dân cư khu vực Tây Nam Á theo: A. Ấn Độ giáo B. Hồi giáo C. Phật giáo D. Ki-tô giáo II/ TỰ LUẬN Câu 1 :Hãy nêu tên các ngành công nghiệp hàng đầu thế giới của Nhật Bản Câu 2 :Vẽ biểu đồ cột thể hiện sự gia tăng dân số của châu Á theo số liệu sau: Năm 1800 1900 1950 1970 1990 2002 Số dân 600 880 1402 2100 3110 3766 Em hãy nhận xét về sự gia tăng dân số châu Á qua biểu đồ đã vẽ. Câu 3: Nêu đặc điểm khí hậu Châu Á ?Tại sao khí hậu Châu Á phân hóa đa dạng và phức tạp ?(2đ) Câu 4: Nam Á có mấy miền địa hình ?Nêu rõ đặc điểm của mỗi miền ? (2đ) Câu 5 Trình bày đặc điển địa hình châu Á Câu 6 Dựa vào bảng số liệu sau đây , vẽ biểu đồ hình cột chồng thể hiện cơ cấu tổng sản phâmtrong nước ( GDP ) của Ấn Độ.Rút ra nhận xét về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Ấn Độ Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước ( GDP ) của Ấn Độ Các ngành kinh tế Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ( % ) 1995 1999 2001 Nông -Lâm -Thủy sản 28,4 27,7 25,0 Công nghiệp- Xây dựng 27,1 26,3 27,o Dịch vụ 44,5 46,0 48,0 Câu 7 : Dựa vào bảng sổ liệu xẽ biểu đồ sản lượng lúa gạo của một số quốc gia chấu Á so với thế giới (%) năm 2003 Tên nước Sản lượng (%) Trung Quốc 28,7 Ấn Độ 22,9 Việt Nam 6 In-đô-nê-xi-a 8,9 Các nước khác 33,5 Vẽ biểu đồ hình tròn . Rút ra nhận xét Câu 8 : Trình bày đặc điểm tự nhiên của khu vực Tây Nam Á Câu 9: Dựa vào bảng số liệu sau đây ( thống kê năm 2002, đơn vị triệu người 0 Hãy tính : a) Số dân của khu vực Đông Á b) Tỷ lệ % số dân của khu vực Đông Á so với Châu Á Châu Á Trung Quốc Nhật Bản CHĐCN Hàn quốc Đài Loan 3766 1288 127,4 23,2 48,4 22,5 Câu 10. Nam Á có mấy miền địa hình. Nêu đặc điểm của mỗi miền. Câu 11. Nêu đặc điểm khác nhau về khí hậu giữa phía đông và phía tây của phần đất liền khu vực đông Á. Câu 12. Châu Á là nơi ra đời của những tôn giáo lớn nào? Câu 13. Thiên nhiên châu Á có những thuận lợi và khó khăn gì? Câu14.Nêu đặc điểm địa hình phần đất liền của khu vực Đông Á ? (2 điểm Câu 15 a/ Dựa vào bảng số liệu dưới đây hãy tính và điền kết quả vào cột còn để trống (so với toàn thế giới). b/Nhận xét về số dân và tỉ lệ % dân số châu A năm 2002 so với Thế giới và các châu lục khác . Các châu lục và thế giới Số dân năm 2002 (triệu ngừơi) Tỉ lệ(%) dân số năm 2002 1.Toàn thế giới 2.Châu Á 3. Châu Âu 5. Châu Mĩ 6. Châu Phi 6215 3766 728 850 839 100% Câu16 Chứng minh khí hậu Châu Á phân hoá rất đa dạng?Giải thích vì sao khí hậu Châu Á phân hoá đa dạng Câu17 Trình bày đặc điểm địa hình khu vực Đông Nam Á và ý nghĩa của các đồng bằng châu thổ thuộc khu vực này ? Câu 18 Hãy nêu các đặc điểm về địa lý, kích thước của Châu Ávà ý nghĩa của chúng đối với khí hậu Câu 19 : Trình bày đặc điểm sản xuất công nghiệp ở các nước châu Á? Câu 20 Dựa vào bảng số liệu sau: Vẽ biểu đồ thể hiện nhiệt độ và lượng mưa, xác định địa điểm này thuộc kiểu khí hậu nào? 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Nhiệt độ ( 0 C) 3,2 4,1 8,0 13,5 18,8 23,1 27,1 27,0 22,8 17,4 11,3 5,8 Lượng mưa(mm) 59 59 83 93 93 76 145 142 127 71 52 37 Câu 21 - Đặc điểm chung của các kiểu khí hậu gió mùa? Khí hậu ảnh hưởng như thế nào đến thuỷ chế sông ngòi miền này? Câu 22- Đặc điểm kinh tế các nước và vùng lãnh thổ châu Á? . ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ĐỊA LÍ 8 _ HỌC KỲ I_ 2010-2011 Giáo Viên : Trần Em _ THCS Lê Quý ôn I/ TRẮC NGHIỆM : Em hãy khoanh. vực Đông Á: A. Sông A-mua B. Sông Hoàng Hà C. Sông Ô-bi D. Sông Trường Giang Câu 60 : Hướng gió chính thổi đến khu vực Đông Á vào mùa đông là: A. Đông bắc

— Xem thêm —

Xem thêm: Đề cương ôn tập HKI Địa Lí 8, Đề cương ôn tập HKI Địa Lí 8, Đề cương ôn tập HKI Địa Lí 8

Lên đầu trang
Đăng ký

Generate time = 0.174002170563 s. Memory usage = 13.92 MB