Đáp án đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng môn tiếng anh năm 2004

nhulan
nhulan(2032 tài liệu)
(14 người theo dõi)
Lượt xem 25
3
Tải xuống miễn phí
Số trang: 2 | Loại file: PDF
0
Thêm vào bộ sưu tập

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 05/11/2012, 10:48

Mô tả: Đáp án đầy đủ các mã đề đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng môn tiếng anh năm 2004 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM 1 --------------- ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2004 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TIẾNG ANH (Khối D) (Đáp án - thang điểm gồm 2 trang) I. (Mỗi câu đúng được 1 điểm) 05 điểm 1. A. advance 1 2. C. invent 1 3. B. wealthy 1 4. C. electricity 1 5. A. mathematics 1 II. (Mỗi câu đúng được 1 điểm) 10 điểm 6. B. over 1 7. D. patient enough 1 8. A. or else 1 9. D. which 1 10. C. few 1 11. A. by 1 12. C. invent 1 13. B. make 1 14. A. to getting 1 15. C. of 1 III. (Mỗi câu đúng được 2 điểm) 20 điểm 16. Originally 2 17. Actions 2 18. hospitality 2 19. confusing 2 20. strengths 2 21. solidify 2 22. wisdom 2 23. unharmed 2 24. speech 2 25. loneliness 2 IV. (Mỗi câu đúng được 2 điểm) 20 điểm 26. smoke 2 27. sky 2 28. line / queue [stream / flow / file / group / crowd ] 2 29. by 2 30. but / and / whereas / while / yet [whilst] 2 31. after 2 32. up 2 33. for / doing 2 34. times 2 35. easy / simple / possible [feasible] 2 V. (Mỗi câu đúng được 3 điểm) 15 điểm 36. (Rich, fertile) areas / parts between high mountains in northern Greece. hoặc: (In) northern Greece. 3 37. They (have) carved deep bays and gulfs into the coastline. hoặc: Carving deep bays and gulfs into the coastline. 3 38. Architecture, thinking, art and language. 3 39. Because it has beautiful scenery, magnificent ancient buildings and excellent summer weather. 3 40. More than three thousand years ago. 3 1 Đề nghị giám khảo xem thêm Hướng dẫn chấm đính kèm. VI. (Mỗi câu đúng được 1,5 điểm) 15 điểm 41. It was her knowledge of world history that particularly impressed me. hoặc: It was her knowledge of world history that made a particular impression on me. 1,5 42. John offered to carry the suitcase for Pauline. hoặc: John offered to carry Pauline's suitcase. 1,5 43. I wish (that) I had told you the truth. 1,5 44. I can’t stand being in a room where everybody is shouting. hoặc: I can't stand people / everybody shouting in a room. 1,5 45. Minerals continue to be taken from the earth in immense quantities. hoặc: Minerals in immense /large quantities continue . 1,5 46. However hard she works, she never seems to succeed. 1,5 47. So expensive was the Picasso painting that nobody could buy /afford it. 1,5 48. The customer insisted on / upon speaking to the head waiter. hoặc: The customer insisted (that) he had to speak to the head waiter. 1,5 49. It is hard / difficult / impossible to make these old men change. 1,5 50. On hearing the news, she broke down. 1,5 VII. (Mỗi câu đúng được 1 điểm) 05 điểm 51. My telephone has been out of work for a few days. Æ order 1 52. If you move quiet, you can see small wild animals in this area. Æ quietly 1 53. Thirty hours a week are a heavy work schedule. Æ is 1 54. You mustn’t leave so soon. The show doesn’t start till eight. Æ needn’t / don’t have to / don’t need to 1 55. Competitive cyclists must react calm during tournaments. Æ calmly 1 VIII. (Mỗi câu đúng được 2 điểm) 10 điểm 56. Jack London’s life and writings are thought by many (people) to represent American love of adventure. 2 57. They had no intention of putting an end to the crisis / crises (of) those days. 2 58. James Watt, (who was) a Scottish scientist, invented the steam engine. hoặc: James Watt, who invented / was the inventor of the steam engine, was a Scottish scientist. 2 59. You will not pass the / your coming exam unless you work harder / hard. 2 60. Our beautiful forests would / will be destroyed if we did / do nothing to preserve them. 2 Chú thích: o Dấu / nghĩa là “tương đương” o Dấu ( ) nghĩa là "có thể có hoặc không" (optional) o Dấu [ ] nghĩa là "có thể chấp nhận / châm chước" HẾT . TẠO ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM 1 --------------- ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2004 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TIẾNG ANH (Khối D) (Đáp án -. 52. If you move quiet, you can see small wild animals in this area. Æ quietly 1 53. Thirty hours a week are a heavy work schedule.

— Xem thêm —

Từ khóa: đáp ántuyển sinh đại họcđề thimôn tiếng anhnăm 2004 chuyên môn tiếng anh Đề thi tuyển sinh đại học chuyên môn tiếng anh đề thi tuyển sinh

Xem thêm: Đáp án đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng môn tiếng anh năm 2004, Đáp án đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng môn tiếng anh năm 2004, Đáp án đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng môn tiếng anh năm 2004

Gửi bình luận

Bình luận
Lên đầu trang
  • luanvan01
    luanvan01 · Vào lúc 10:54 am 21/08/2013
    Chuẩn luôn. Rất hay cho người bắt đầu.
  • luulan
    luulan · Vào lúc 07:29 pm 11/09/2013
    Mình tải được rồi, cám ơn BQT đã hỗ trợ mình nhiệt tình
  • ma.nu.kute
    ma.nu.kute · Vào lúc 03:46 am 23/10/2013
    Đang khát nước gặp cơn mưa.... cám ơn bạn nhiều nha :x
  • Hòn Mốc
    Hòn Mốc · Vào lúc 03:06 am 18/11/2013
    nhulan ơi! Tài liệu hay quá! Bạn up tiếp đi!
  • Lê THị Hồng Dự
    Lê THị Hồng Dự · Vào lúc 12:16 pm 20/12/2013
    Hy vọng bạn sẽ chia sẻ thêm nhiều tài liệu bổ ích.
Xem thêm
Đăng ký

Generate time = 0.0738489627838 s. Memory usage = 13.82 MB