Tài liệu Đề cương ôn tập Học Kì I Địa Lí 7

fresh boy 4
fresh boy 4(6211 tài liệu)
(5 người theo dõi)
Lượt xem 51
0
Tải xuống miễn phí
Số trang: 4 | Loại file: DOC
0
Thêm vào bộ sưu tập

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 27/11/2013, 05:11

Mô tả: ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - ĐỊA LÍ 7 - ( 2010-2011) A/ PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: ĐỀ 1: Câu 1 :Mật độ dân số là gì ?A.Số dân trung bình sinh sống trên một đơn vị diện tích lãnh thổ . B.Số diện tích trung bình của một người dân .C.Dân số trung bình của các địa phương trong nước . D.Số dân trung bình sinh sống trên một đơn vị diện tích lãnh thổ . Câu 2:Nguyên nhân dẫn đến làng sóng di dân ở đới nóng : A.Thiên tai liên tiếp mất mùa .C.Do yêu cầu phát triển công nghiệp ,nông nghiệp ,dịch vụ B.Xung đột ,chiến tranh đói nghèo .D.Tất cả các câu trả lời đều đúng Câu 3 :Khu vực gió mùa điển hình của thế giới : A.Đông Nam Á B.Đông Nam Á và Nam Á C.Trung Á D.Đông Á và Nam Á Câu 4 :Sắp xếp vị trí quang cảnh theo thứ tự xa dần của vĩ tuyến trong môi trường nhiệt đới : A.Xa van ,Rừng thưa ,Vùng cỏ thưa .B. Vùng cỏ thưa ,Xa van ,Rừng thưa C.Rừng thưa ,Xa van ,Nữa hoang mạc D. Không có câu trả lời đúng Câu 5 :Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng vĩ tuyến nào trên địa cầu : A.Vĩ tuyến 5 o B-5 o N B.Vĩ tuyến xích đạo C.Vĩ tuyến 30 o B-30 o N D.Vĩ T từ 5 o -30 o ở 2 bán cầu Câu 6 :Nêu hậu quả của bùng nổ dân số :A.Nền kinh tế phát triển không kịp để đáp ứng không kịp nhu cầu ăn ,mặc,ở . B.Tăng tỉ lệ dân đói nghèo ,nạn thất nghiệp và tệ nạn xã hội phát triển . C.Sức khỏe kém ,bệnh tật nặng ,dân trí thấp .D.Tất cả các câu trên ĐỀ 2: 1.Năm 2000, các nước phát triển có tỷ lệ sinh là 17‰ , tỷ lệ tử là 12‰, vậy tỷ lệ tăng tự nhiên là A. 29‰; B 2,9 % C 5 ‰ D 0,5 % 2.Dân số thế giới phân bố không đều, tập trung đông ở các khu vực A. ĐN Bra xin, Tây Phi, Tây và Trung Âu. C Đông Bắc Hoa Kỳ, Bắc Á, Bắc Mỹ B. Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á D Bắc Phi, Nam Mỹ, Lục địa Ô x trây lia 3.Đô thị có dân số đông nhất thế giới hiện nay là : A. Tô Ki ô B Niu Ioóc C Xao phô lô D. Mê hi cô ci ti 4. Hình thức canh tác “ Làm ruộng thâm canh lúa nước “ở đới nóng" tiến hành ở : A. Vùng đồi núi cao nguyên C Trang trại, đồn điền B Vùng đồng bằng trong khu vực nhiệt đới gió mùa D Vùng đồng bằng trong đới ôn hoà 5.Tỉ lệ dân số thành thị của Châu Á năm 2001 là : A. 79%. B 37%. C 73% D 33% 6.Ở nước ta di dân có kế hoạch góp phần : A. Giải quyết việc làm C Bảo vệ môi trường B Khai thác tài nguyên hợp lý D Tất cả các ý trên . 7.Nguyên nhân chủ yếu làm diện tích hoang mạc trên thế giới ngày càng mở rộng là do : A Hiện tượng cát lấn C Tác động của con người B Biến động của khí hậu toàn cầu D Khai thác dầu khí 8 Đặc điểm nào sau đây không phải của Châu Phi ? A. Khí hậu nóng ẩm , mưa nhiều quanh năm . B Khí hậu nóng và khô vào bậc nhất thế giới C. Các môi trường tự nhiên nằm đối xứng qua đường Xích đạo . D Hoang mạc chiếm S lớn ĐỀ 3: 1.Dân số đới nóng chiếm A. Gần 50% dân số thế giới C 40% dân số thế giới B. Hơn 35% dân số thế giới D 60% dân số thế giới 2 Sức ép dân số chỉ xảy ra khi: A. Dân số tăng nhanh, không đáp ứng được nhu cầu cuộc sống B Dân số phát triển chậm trong nền kinh tế phát triển C. Dân số phát triển nhanh trong nền kinh tế chậm phát triển D Chỉ xảy ra ở châu phi 3 Thực vật ở môi trường vùng núi thay đổi theo độ cao vì :A. Càng lên cao gió càng mạnh C Càng lên cao càng lạnh B. Càng lên cao độ ẩm càng tăng D Tất cả đều sai 4 Đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa A. Thời tiết diển biến thất thường C Nóng quanh năm, mưa tạp trung một mùa B Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa D Cả a,b đúng 5 Môi trường ôn đới hải dương có : Mùa đông ấm, mùa hạ mát, ẩm ướt quanh năm vì : A Nằm gần biển và đại dương B. Gió tây ôn đới mang không khí ẩm, ấm của dòng biển nóng từ hải dương trang vào C Khối khí lạnh từ vĩ độ cao tràng xuống D Khối khí nóng từ vĩ độ thấp tràng lên 6 Đặc điểm cư trú của con người ở miền núi là : A.Dân cư đông đúc vì môi trường mát mẻ B Dân cư đông ở nhũng nơi phát triển du lịch C Dân cư thưa thớt do đi lại khó khăn, chủ yếu lả dân tộc ít người D Dân cư tập trung ở sườn khuất gió 7 Hoạt động kinh tế ở miền núi gặp nhiều khó khăn do: A Địa hình dốc, đi lại khó khăn B Dân cư ít, thiếu lao động C Việc xây dựng cơ sở hạ tầng, giao thông gặp khó khăn và tốn kém D Tất cả các ý trên 8 Vị trí của dới ôn hòa: A Nằm giữa đới nóng và đới lạnh, từ chí tuyến đếnn vòng cực ở 2 bán cầu B Nằm giữa 2 đường chí tuyến C Nằm từ vĩ tuyến 30 o B đến 60 o B 9 Hình thức canh tác lạc hậu nhất ở đới nóng là: A Thâm canh lúa nước B Làm nương rẫy C Trang trại D Đồn điền ĐỀ 4: Câu 1. Siêu đô thị là: A . đô thị có số dân từ 8 triệu người trở lên C. thành phố có nhiều siêu đô thị B. nơi có nhiều đô thị D. tất cả các ý trên đều đúng Câu 2. Môi trường địa lý ở Đông Nam Á có sự biến đổi theo mùa: A. môi trường nhiệt đới gió mùa C. môi trường nhiệt đới B. môi trường đới nóng D. tất cả các ý trên đều đúng Câu 3. Bùng nổ dân số xảy ra khi tỉ lệ gia tăng dân số vượt quá:A.2,1% B. 21% C. 3,1% D. 31% Câu 4. Rừng lá rộng là kiểu rừng ở môi trường nào của đới ôn hoà : A. Môi trường Ôn đới hải dương C. Môi trường Địa Trung Hải B. Môi trường Ôn đới lục địa D. Môi trường Ôn đới lạnh Câu 5 .Siêu đô thị có dân số cao nhất thế giới hiện nay năm (2000) là: A.Tô-ki-ô(Nhật) B.Niu-I-ooc( Hoa kỳ ) C.Bắc kinh(Trung Quốc) D.Luân đôn (Anh) Câu 6. Năm 2001 châu Á có tỷ lệ sinh là: 20,9%o tỷ lệ tử là 7,6%o . Hỏi tỷ lệ gia tăng tự nhiên là bao nhiêu? A. 1,33% B. 13,3% C. 20,9% Đ. 133% ĐỀ 5: 1 : Rừng rậm thường xanh quanh năm thuộc : a.Môi trường xích đạo ẩm. b.Môi trường hoang mạc. c.Môi trường nhiệt đới. d.Môi trường nhiệt đới gió mùa. 2 : Đất Fe- ra-lít màu đỏ vàng được hình thành ở : a.Môi trường nhiệt đới. b.Môi trường nhiệt đới gió mùa. c.Môi trường xích đạo ẩm. d.Môi trường hoang mạc. 3 : Thiên nhiên thay đổi theo 4 mùa : Xuân, Hạ, Thu, Đông thuộc đới khí hậu nào? a.Đới nóng. b.Đới ôn hòa. c.Đới hoang mạc. d.Đới lạnh. 4 : Đới ôn hòa nằm trong khu vực hoạt động của : a.Gió mùa. b.Gió tây ôn đới. c.Gió mậu dịch. d.Gió phơn tây nam. 5 : Câu sau đây đúng hay sai ? Thực vật, động vật ở hoang mạc rất phong phú. 6 : Hãy điền nội dung thích hợp vào chỗ có dấu chấm( .) Đới lạnh rất lạnh, phủ quanh năm, Rất nghèo nàn, rất ít sinh sống. ĐỀ 6: Câu 1 :Năm 2001 Châu Á có tỉ lệ sinh là 20,9%o, tỉ lệ tử là 7,6%o. Vậy tỉ lệ tăng tự nhiên là: A 1,33% B 1,33%o C 13,3% D 13,3%o Câu 2 :Rừng rậm thường xanh quanh năm là loại rừng chính thuộc: A MT nhiệt đới B MT nhiệt đới gió mùa C MT xích đạo ẩm D MT hoang mạc Câu 3 :Hình thức” Sản xuất nông sản hàng hóa theo qui mô lớn” trong đới nóng được tiến hành ở: A Vùng ĐB khu vực nhiệt đới gió mùa B Vùng đồng bằng trong đới ôn hòa C Trang trại, đồn điền D Vùng đôi núi, trung du Câu 4 :Nơi có nền công nghiệp phát triến sớm nhất thế giới là các nước thuộc: A Đới lạnh B Đới ôn hòa C Đới nóng D Vùng Địa Trung Hải Câu 5 :Môi trường đới ôn hòa nằm trong khoảng: A Từ chí tuyến đến vòng cực ở cả hai bán cầu. B Từ xích đạo đến vòng cực. C Từ vòng cực đến cực ở cả hai bán cầu D Từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam. Câu 6 :Nguồn nước chính ở các ốc đảo trong hoang mạc giúp cho thực vật phát triển được là do:. A Nước mưa B Nước ngầm C Nước hồ D Nước sông Câu 7 Đới lạnh nằm trong khu vực hoạt động của: A Gió Mùa B Gió Mậu dịch C Gió Đông D Gió Tây ôn đới Câu 8 Môi trường tự nhiên chiếm diện tích lớn nhất ở Châu Phi là: A Nhiệt đới ẩm B Xích đạo ẩm C Địa Trung Hải D Hoang mạc ĐỀ 7: Câu 1 : Trên thế giới tỷ lệ người dân sống ở đô thị và nông thôn ngày càng : a. Tăng đô thị, giảm nông thôn b. Giảm ở đô thị, tăng ở nông nông b. Tăng cả đô thị và nông thôn c. Giảm cả đô thị và nông thôn Câu 2 : Rừng rậm thường xanh quanh năm là loại rừng chính thuộc : a. Môi trường nhiệt đới b. Môi trường xích đạo ẩm c. Môi trường nhiệt đới gió mùa d. Môi trường hoang mạc Câu 3 : Khí hậu nhiệt đới gió mùa là loại khí hậu đặc trưng của khu vực : a. Tây Á và Tây Nam Á b. Nam Á và Đông Nam Á c. Bắc Á và Đông Bắc Á d. Tây Á và Nam Á Câu 4 : Siêu đô thị là những đô thị có số dân : a. Trên 5 triệu người b. Trên 6 triệu người c. Trên 7 triệu người d. Trên 8 triệu người Câu 5 : Đới ôn hoà nằm trong khu vực hoạt động của : a. Gió mậu dịch b. Gió mùa c. Gió tây ôn đới d. Gió đông cực Câu 6 : Nơi có nền công nghiệp sớm nhất trên thế giới là ở các nước : a. Nhiệt đới b. Ôn đới c. Nhiệt đới gió mùa d. Cận nhiệt đới Câu 7 : Một số động vật ở đới lạnh thích nghi được với khí hậu khắc nhiệt nhờ có lớp mỡ dày là : a. hải cẩu, cá voi b. Gấu trắng, tuần lộc c. Chim cánh cụt d. Tất cả đều đúng Câu 8 : Kệnh Xuy-ê có vai trò rất quan trọng đối với giao thông đường biển trên thế giới nối liền : a. Địa trung hải với đại tây dương b. Địa trung hải với ấn độ dương c. Địa trung hải với biển đỏ d. Địa trung hải với biển đen ĐỀ 8: 1/ Hình thức sản xuất nông sản hàng hoá theo qui mô lớn ở đới nóng được tiến hành: A Vùng đồi núi cao nguyên . B Vùng đồng bằng khu vực nhiệt đới gió mùa. C Trang trại đồn điền .D Vùng đồng bằng trong đới ôn hoà . 2/ Nguyên nhân chủ yểu làm diện tích hoang mạc trên thế giới ngày càng mở rộng : A Hiện tượng lấn cát B Biến động của khí hậu toàn cầu . C Tác động cùa con người .D Khai thác dầu khí 3/ Hậu quả của việc gia tăng dân số quá nhanh ở đới nóng làm cho: A Kinh tế chậm phát triển,đời sống nhân dân chậm cải thiện .C Dân số tăng diện tích rừng giảm. B Giải quyết được vấn đề lao động D Lương thực không đáp ứng đủ. 4/ Những khu vực tập trung đông dân và có mật độ dân số cao nhất thế giới: A Đông bắc Hoa kì B Nam á , Đông á C Bắc á , Bắc mĩ D Tây phi, Đông nam 6/ Mưa a-xít là mưa có chứa một lượng a-xít tạo nên chủ yếu là từ: A Phản ứng hoá học xãy ra trong không gian B Chất ôdôn trong bầu khí quyển C Khói xe và khói các nhà máy thải ra trong không khí D Khí Cacbonic do sinh vật trên trái đất thải ra 7 /Hoang mạc Sa-ha-ra là một hoang mạc lớn thuộc: A Nam phi B Đông phi C Bắc ph D Tây phi 8/ Cuộc sống ở đới lạnh sinh động , cây cối nở rộ, chim thú linh hoạt vào: A Mùa thu B Mùa xuân C Mùa hạ D Mùa đông ĐỀ 9: Câu 1: Hoạt động kinh tế chủ yếu ở loại hình quần cư đô thị là: A. Nông nghiệp và lâm nghiệp B. Ngư nghịêp và lâm nghiệp C. Công nghiệp và dịch vụ D. Nông nghiệp và ngư nghiệp Câu 2: Quang cảnh của môi trường nhiệt đới thay đổi dần về phía hai chí tuyến theo thứ tự là: A. Rừng thưa, nửa hoang mạc, xa van B. Nửa hoang mạc, xa van, rừng thưa C. Rừng thưa, xa van, nửa hoang mạc D. Xa van, nửa hoang mạc, rừng thưa Câu 3: Năm 2001, châu Á có tỉ lệ sinh là 20,9‰, tỉ lệ tử là 7,6‰. Vậy tử lệ tăng tự nhiên của châu Á là: A. 1,33 ‰ B. 1,33% c. 13,3‰ D. 13,3% Câu 4: Các cụm từ: khí hậu rất lạnh, băng tuyết bao phủ quanh năm, thực vật rất nghèo nàn, rất ít người sinh sống là đặc điểm của môi trường: A. Đới lạnh B. Đới ôn hòa C. Đới nóng D. Vùng núi Câu 5: Môi trường đới ôn hòa nằm trong khoảng: A. Từ vòng cực đến cực ở cả 2 bán cầu B. Từ xích đạo đến vòng cực C. từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam D. Từ chí tuyến đến vòng cực ở cả 2 bán cầu Câu 6: Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích hoang mạc thế giới ngày càng mở rộng là do: A. Hiện tượng cát lấn B. Khai thác dầu khí C. Tác động của con người D. Biến đổi của khí hậu toàn cầu Câu 7: Vấn đề môi trường hiện nay ở đới ôn hòa đang ở mức báo động là: A. Ô nhiễm nước B. Ô nhiễm không khí C. Ô nhiễm không khí và nước D. Rừng cây bị hủy diệt Câu 8: Lũ quét, sạt lở đất là những hiện tượng dễ xảy ra ở: A. Thung lũng núi B. Vùng chân núi C. Đồng bằng D. Trên các sườn núi cao B. PHẦN 2 : TỰ LUẬN 1:Quần cư là gì ?Quần cư nông thôn là gì ? Quần cư đô thị là gì ? So sánh 2 quần cư trên? 2 :Vị trí của đới nóng ?Đới nóng có bao nhiêu kiểu môi trường chính ?Việt Nam nằm trong kiểu MT nào ? 3 :Trình bày vị trí địa lý của Châu Phi ?Giải thích tại sao hoang mạc lại chiếm diện tích lớn ở Bắc Phi 1 Bùng nổ dân số thế giới xãy ra khi nào? Nêu nguyên nhân ? 2 Thực vật ở môi trường nhiệt đới gió mùa phong phú và đa dạng thể hiện ở điểm nào ? 3 Nêu các đặc điểm chính của nền công nghiệp đới ôn hoà ? 4 Giải thích vì sao khí hậu Châu Phi nóng và khô vào bậc nhất thế giới ? 5 Nêu công thức tính mật độ dân số.Tính mật độ dân số Châu Phi biết : Diện tích của Châu Phi là : 30triệu km 2 và số dân Châu Phi năm 2001 là : 818 triệu người ? Câu 1: Dân cư trên thế giới phân bố như thế nào . (1 đ) Câu 2: Vì sao thực vật ở môi trường nhiệt đới gió mùa rất đa dạng và phong phú? (1 đ) Câu 3 : Nguyên nhân nào làm cho không kí bị ô nhiễm? (1đ) Câu 4 : Mật độ dân số là gì? Tính mật độ dân số năm 2001 của Việt nam biết : Diện tích của Việt nam là 330.991 km 2 và dân số Việt nam là : 78.700.000 người? Nêu nhận xét. (2đ) Câu 7: Tính mật độ dân số của năm 2001 theo bảng số liệu dưới đây? 1,5đ) Tên nước Diện tích(km 2 ) Dân số (Triệu người) Việt Nam 330991 78,7 Trung Quốc 9597000 1273,3 In –đô-nê-xi -a 1919000 206,1 Câu 8: Trình bày đặc điểm môi trường xích đạo ẩm (vị trí, khí hậu, thực động vật) (2đ) Câu 9: Tính chất trung gian của khí hậu và tính thất thường của thời tiết đới ôn hoà thể hiện như thế nào? Câu 10: Nêu sự thích nghi của thực, động vật ở môi trường hoang mạc? (1,5đ) Câu 1 : Hãy nêu đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa . Nước ta nằm trong MT khí hậu nào? Câu 2 : Để khắc phục những khó khăn do khí hậu nhiệt đới gió mùa gây ra, trong sản xuất nông nghiệp cần thực hiện những biện pháp chủ yếu nào ? ( 1 điểm ) Câu 3 : Vẽ sơ đồ thể hiện hậu quả của việc gia tăng dân số quá nhanh ở đới nóng. ( 2 điểm) Bài 1 :Em hãy cho biết hậu quả của sự bùng nổ dân số thế giới đối với các đang phát triển? Nêu biện pháp khắc phục. Bài 2 Nêu nguyên nhân và hậu quả của sự ô nhiễm không khí ở đới ôn hòa. Bài 3 - Nêu đặc điểm khí hậu Châu Phi và giải thích tại sao Châu Phi có đặc điểm khí hậu như vậy? Câu 1 : Mật độ dân số là gì ? Tính mật độ dân số năm 2001 của các nước trong bảng dưới đây ? Tên nước Diện tích (km 2 ) Dân số (triệu người) Viật Nam 330991 78,7 Trung Quốc 9597000 1273,3 In-đô-nê-xi-a 1919000 206,1 Câu 2 : Vẽ biểu đồ thể hiện dân số và sản lượng công nghiệp của châu phi so với thế giới theo số liệu dưới đây : - Dân số châu phi chiếm 13,4% dân số thế giới - Sản lượng công nghiệp châu phi chiếm 2% sản lượng công nghiệp thế giới. - Qua biểu đồ nêu nhận xét về trình độ phát triển công nghiệp của châu phi. Bài 1 :- Hãy cho biết sự khác nhau giữa băng trôi và băng sơn? (2điểm) Bài 2:- Gió tây ôn đới là loại gió như thế nào ? (2điểm) Bài 3:- Sự gia tăng dân số quá nhanh, ảnh hưởng gì đến: Kinh tế, Văn hoá Xã hội ,Môi trường?(2điểm Câu 1: Trình bày đặc điểm đô thị hoá ở đới nóng? Đô thị hoá tự phát đã gây ra những hậu quả gì? (2,5 điểm) Câu 2: Địa hình châu Phi có đặc điểm gì? Kể tên 2 sơn nguyên và 2 dãy núi chính của châu Phi. (2,5 điểm) Câu 4: Hãy vẽ sơ đồ thể hiện tác động tiêu cực của việc gia tăng dân số quá nhanh ở đơí nóng đối với tài nguyên và môi trường? (0,5 điểm) Câu 5:Dân số đông và tăng nhanh đã gây sức ép gì tới tài nguyên, môi trường ở đới nóng? Câu 6: Trình bày đặc điểm môi trường đới lạnh (vị trí, khí hậu, thực vật, động vật) Câu 7: Nguyên nhân và hậu quả của sự bùng nổ dân số thế giới? . vai trò rất quan trọng đ i v i giao thông đường biển trên thế gi i n i liền : a. Địa trung h i v i đ i tây dương b. Địa trung h i v i ấn độ dương c. Địa. nào của đ i ôn hoà : A. M i trường Ôn đ i h i dương C. M i trường Địa Trung H i B. M i trường Ôn đ i lục địa D. M i trường Ôn đ i lạnh Câu 5 .Siêu đô thị

— Xem thêm —

Từ khóa:

Xem thêm: Tài liệu Đề cương ôn tập Học Kì I Địa Lí 7, Tài liệu Đề cương ôn tập Học Kì I Địa Lí 7

Gửi bình luận

Bình luận
Lên đầu trang
  • Meo
    Meo · Vào lúc 04:39 am 12/12/2013
    Cảm ơn bạn về thông tin bổ ích này
  • meo.uno
    meo.uno · Vào lúc 03:00 pm 24/12/2013
    Tài liệu hữu ích quá, đi thực tập cũng dc máy mò tí mà chả hiểu cái này.
  • Vân Phiêu Phiêu
    Vân Phiêu Phiêu · Vào lúc 01:16 pm 28/12/2013
    Tài liệu rất rất hay và bổ ích...cám ơn bạn rất nhiều
  • fresh boy 8
    fresh boy 8 · Vào lúc 09:09 am 29/12/2013
    Tài liệu hay quá. Tiếc là chưa đủ điều kiện để down
  • fresh boy 47
    fresh boy 47 · Vào lúc 09:59 pm 29/12/2013
    Cảm ơn bạn nhìu. đang cần tìm hiểu cái này.
Xem thêm
Đăng ký

Generate time = 0.0987639427185 s. Memory usage = 13.92 MB