Bài giảng GA Lớp 5 Tuần 31

fresh boy 9
fresh boy 9(8544 tài liệu)
(5 người theo dõi)
Lượt xem 76
0
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 12 | Loại file: DOC
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 28/11/2013, 09:11

Mô tả: Thứ hai ngày19 tháng 4 năm 2010 TẬP ĐỌC(61) CÔNG VIỆC ĐẦU TIÊN I. Mục tiêu : v Đọc lưu loát, diễn cảm toàn bài. v Hiểu các từ ngữ trong bài, diễn biến của truyện. Hiểu nội dung bài: Nguyện vọng và lòng nhiệt thành của một phụ nữ dũng cảm muốn làm việc lớn, đóng góp công sức cho Cách Mạng. II. Đồ dùng dạy học: vTranh minh hoạ bài đọc trong SGK. III. Các hoạt động dạy học: Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Bài cũ 2.B.mới a.Gt bài b. HD bài *HĐ 1: Luyện đọc. *HĐ 2: Tìm hiểu bài. *HĐ 3: Đọc diễn cảm. 3. Củng cố, dặn dò -Đọc 4 đoạn bài Tà áo dài Việt Nam , trả lời câu hỏi. -Nêu mục tiêu bài học. - Một HS đọc toàn bài. - Cho HS quan sát tranh minh hoạ trong SGK. - HS tiếp nối nhau đọc bài văn (2-3 lượt). +Đoạn 1: Từ đầu … không biết giấy gì. +Đoạn 2: Tiếp theo … xách súng chạy rầm rầm. +Đoạn 3: Phần còn lại. - GV kết hợp uốn nắn cách phát âm và cách đọc cho các em. - Một HS đọc phần chú giải về bà Nguyễn Thị Định, các từ khó: truyền đơn, chớ, rủi, lính mã tà, thoát li. - HS luyện đọc theo cặp. HS đọc tiếp nối (3 em). - GV đọc diễn cảm. - GV cho HS đọc câu hỏi, đọc thầm từng đoạn, trả lời câu hỏi ở SGK. -Nêu ý nghĩa của bài. - 3 HS luyện đọc diễn cảm bài văn theo cách phân vai ( người dẫn chuyện, anh Ba Chẩn, chị Út ). GV giúp các em đọc thể hiện đúng lời các nhân vật. - GV hướng dẫn cả lớp luyện đọc diễn cảm và thi đọc diễn cảm đoạn văn theo cách phân vai: Từ Anh lấy……giấy gì. - HS nhắc lại nội dung bài học. - GV nhận xét tiết học. -Bài sau: Bầm ơi. - HS thực hiện. -Nghe. - 1 em đọc cả bài. -Cả lớp xem tranh. -HS đọc tiếp nối theo đoạn. -Đọc chú giải. - Luyện đọc theo cặp. -Nghe. -Đọc thầm. - HS trả lời câu hỏi . -Nêu. - HS đọc tiếp nối diễn cảm bài văn. -Luyện đọc diễn cảm. -Thi đọc diễn cảm. -HS nhắc lại. -Nghe. TOÁN: Phép trừ. I/Mục tiêu: Giúp HS: +Củng cố kĩ năng thực hành phép trừ các số tự nhiên, các số thập phân, phân số, tìm thành phần chưa biết của phép cộng và phép trừ, giải bài toán có lời văn. II/Đồ dùng dạy học: *HS: chuẩn bị bảng con. *GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu. III/Hoạt động dạy học: Lê Văn Tường Năm học: 2009-2010 1 Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Bài cũ: 2.Bài mới: a.Gt bài: b.HD bài: *HĐ1: Ôn kiến thức *HĐ2: Làm bài 1 *HĐ3: Làm bài 2 *HĐ4: Làm bài 3 *HĐ5: Trò chơi: Tiếp sức. 3.Củng cố, dặn dò -Tính: 256,9 + 485,7; 81,7 + 569,88; 89,7 + 8,95 -Nêu mục tiêu bài học. -GVHDHS tự ôn tập những hiểu biết chung về phép trừ: tên gọi, các thành phần chưa biết, dấu phép tính, một số tính chất của phép trừ như sgk. Bài 1/159: Tính rồi thử lại (theo mẫu). -GVHDHS tính rồi thử lại, HS sửa bài. a)Trừ số tự nhiên: 4766; 17532. b)Trừ phân số:3/15; 5/12; 4/7. c)Trừ số thập phân: 1,688; 0,565. Bài 2/160: Tìm x. -GV cho HS nêu lại cách tính. -2HS làm bảng, lớp làm vở-HS nhận xét-GV đánh giá chung. a) x = 3,32 b) x = 2,9 Bài 3/160: HD: -GV gọi HS đọc đề, nêu yêu cầu, cách giải. -1HS làm bảng, lớp làm vở. -HS nhận xét-GV đánh giá chung. Giải: Diện tích đất trồng hoa là: 540,8 – 385,5 = 155,3 (ha). Diện tích đất trồng lúa và đất trồng hoa là: 540,8 + 155,3 = 696,1 (ha). Đáp số: 696,1ha. -GV chuẩn bị bảng phụ. -HS thực hiện theo tổ. -HS nhận xét – GV đánh giá chung. - Về nhà ôn: Phép trừ. -Chuẩn bị bài: Luyện tập. -2HS làm bảng, lớp làm trên giấy. -HS mở sách. -HS trả lời. -HS làm vở. -Chấm chữa bài. -HS trả lời, làm vở. -Chấm chữa bài. -Đọc, nêu cách giải. -HS trả lời, làm vở. -HS làm tổ. -Lắng nghe và thực hiện. Đạo đức: Bảo tài nguyên thiên nhiên (tt) I/Mục tiêu: Học xong bài này, học sinh biết: +Tài nguyên thiên nhiên rất cần thiết cho cuộc sống con người +Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên nhằm phát triển môi trường bền vững. +Biết bảo vệ nguồn tài nguyên thiên nhiên. II/Chuẩn bị: *HS:Sách GK *Tranh ảnh về làng hoà bình và tài nguyên thiên nhiên. III/Hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A. Bài cũ : B. Bài mới : Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên(tt) Giới thiệu về tài nguyên thiên nhiên (BT2 SGK) +Cho học sinh giới thiệu về tài nguyên thiên nhiên mà em biết. -Nhận xét bổ sung của cả lớp. +GV kết luận : +HS theo dõi,cá nhân Lê Văn Tường Năm học: 2009-2010 2 -Tài nguyên thiên nhiên của nước ta không nhiều do đó chúng ta càng cần phải sử dụng tiết kiệm, hợp lý và bảo vệ nó. *Làm bài tập 4 SGK +Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập. -Tổ chức thảo luận nhóm -Đại diện các nhóm trình bày -Các nhóm khác nhận xét bổ sung. +Gv kết luận: *Làm bài tập5 +Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập -Tổ chức các nhóm thảo luận -Các nhóm trình bày. -Các nhóm khác nhận xét bổ sung +Gv kết luận: -Có nhiều cách bảo vệ tài nguyên thiên nhiên các em cần thực hiện các biện pháp bảo vệ tài nguyên thiên nhiên phù hợp với khả năng của mình C. Củng cố, dặn dò: Cho học sinh đọc ghi nhớ -Thực hiện tiết kiệm điện, nước ,chất đốt,sách vở . +Gv kết luận. +Cho học sinh đọc ghi nhớ SGK. Cá nhân Nhóm4 -Cá nhân -nhóm4 -Cá nhân Thứ ba ngày 20 tháng 4 năm 2010 TOÁN ( 152 ): Luyện tập. I/Mục tiêu: Giúp HS: +Củng cố việc vận dụng kĩ năng cộng, trừ trong thực hành tính và giải bài toán. II/Đồ dùng dạy học: * HS: chuẩn bị bảng con. *GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu. III/Hoạt động dạy học: Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Bài cũ: 2.Bài mới: a.Gt bài: b.HD bài: *HĐ1: Làm bài 1 *HĐ2: Làm bài 2 *HĐ3: Làm bài 3 -Tìm x: x + 3,567 = 87 x – 3,987 = 456,8 -Nêu mục tiêu bài học. -GVHDHS tự làm bài, sửa bài. Bài 1/160: GVHDHS trình bày vở, yêu cầu 5HS làm bảng, lớp làm vở. HS nhận xét. GV đánh giá Bài 2/160: Tính bằng cách thuận tiện nhất. GV yêu cầu HS nêu cách tính thuận tiện nhất. 4HS làm bảng, lớp làm vở. HS nhận xét.GV đánh giá. Bài 3/161: HD: -GV gọi HS đọc đề, nêu yêu cầu, cách giải. -1HS làm bảng, lớp làm bảng. -HS nhận xét.GV đánh giá chung. Giải: Phân số chỉ số phần tiền lương gia đình đó chi tiêu hằng tháng là: 20 17 4 1 5 3 =+ (số tiền lương). -2HS làm bảng, lớp làm trên giấy. -HS mở sách. -HS làm vở. -Chấm chữa bài. -HS trả lời, làm vở. -Đọc, nêu cách giải. -HS trả lời, làm vở. -Chấm chữa bài. Lê Văn Tường Năm học: 2009-2010 3 *HĐ4:TC: Học mà chơi. 3.Củng cố, dặn dò Tỉ số phần trăm số tiền lương trong gia đính đó để dành là: %15 100 15 20 3 20 3 20 17 20 20 == =− Số tiền mỗi tháng gia đình đó để dành được là: 4000000 : 100 x 15 = 600000(đồng). Đáp số: a) 15% số tiền lương. b) 600000đồng. Trò chơi: Học mà chơi. -GV chuẩn bị bảng phụ. -HS thực hiện trò chơi-HS nhận xét-GV tổng kết - Về nhà ôn: Phép cộng và phép trừ. -Chuẩn bị bài: Phép nhân. -HS thực hiện. -Lắng nghe. LTVC ( 61): MỞ RỘNG VỐN TỪ: NAM VÀ NỮ I. Mục tiêu : - Mở rộng vốn từ: Biết được các từ ngữ chỉ phẩm chất đáng quý của phụ nữ Việt Nam các câu tục ngữ ca ngợi phẩm chất của phụ nữ Việt Nam. - Tích cực hoá vốn từ bằng cách đặt câu với câu tục ngữ đó. II. Đồ dùng dạy học : - 2 tờ giấy kẻ ngang bảng nội dung BT1a - 4 tờ giấy lớn để HS làm BT 3 III. Hoạt động dạy học : Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1/Bài cũ: 2/Bài mới: a.Gt bài b.HDlàmBT *HĐ1: Làm bài 1 *HĐ2: Làm bài 2 *HĐ3: Làm bài 3 3/Củng cố,dặn dò: -Đặt 3 câu với 3 tác dụng của dấu phẩy. -GV nhận xét ghi điểm. -Nêu mục tiêu bài học. Bài tập 1 -GV treo 2 tờ giấy kẻ nội dung BT 1a -Gọi 1 HS đọc BT 1; trả lời. -GV nhận xét chốt lại kết quả đúng Câu b/ Những từ chỉ phẩm chất khác của phụ nữ Việt Nam. -GV nhận xét. Bài tập 2 -1 HS đọc BT 2; lớp làm vở. -GV nhận xét chốt ý đúng -GV cho HS đọc thuộc các câu tục ngữ. Bài tập 3 -1 HS đọc BT 3 ,GV nhắc lại yêu cầu. -Cho HS trình bày kết quả. -GV nhận xét . -Nhận xét tiết học. -Dặn HS hiểu đúng và ghi nhớ những câu - 3 HS trình bày. -Nghe. -1 HS đọc BT 1 -2 HS lên bảng,lớp làm vào vở nháp. -HS trình bày kết quả -1 HS đọc đề BT 2 -HS làm bài cá nhân -Phát biểu, nhận xét -HS thi đọc thuộc lòng -1 HS đọc đề BT 3 -Một số HS tiếp nối nhau đọc câu mình đặt Lê Văn Tường Năm học: 2009-2010 4 (Số tiền lương) tục ngữ vừa được cung cấp. -Chuẩn bị bài sau : Ôn tập về dấu câu KỂ CHUYỆN (31): KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA Đề bài : Kể về một việc làm tốt của bạn em. I/Mục tiêu: 1. Rèn kĩ năng nói : - HS kể lại được rõ ràng, tự nhiên một câu chuyện có ý nghĩa nói về việc làm tốt của một bạn. - Biết trao đổi với các bạn về nhân vật trong truyện, trao đổi cảm nghĩ của mình về việc làm của nhân vật. 2. Rèn kĩ năng nghe : Nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn. II/Đồ dùng dạy học: Bảng lớp viết đề bài của tiết KC. III/Hoạt động dạy học: Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Bài cũ 2.Bài mới *HĐ 1:Tìm hiểu yêu cầu đề bài. *HĐ 2:HS kể chuyện. 3.Củng cố, dặn dò -Kể lại chuyện đã đọc, đã nghe về một nữ anh hùng hoặc một phụ nữ có tài. -Kể về một việc làm tốt của những người bạn xung quanh em. *GV viết đề bảng. - GV gạch chân từ quan trọng. +HS đọc gợi ý 1, 2, 3, 4 SGK/130. +GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS. +HS lần lượt nêu tên, giới thiệu câu chuyện mình sẽ kể. +Lập nhanh dàn ý câu chuyện. **Kể theo nhóm. + Dựa vào dàn ý kể cho nhau nghe. + Trao đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện. **Thi kể chuyện. -Đại diện các nhóm kể xong nêu ý nghĩa truyện. +Trả lời câu hỏi của bạn : Bạn ấy có gì đáng phục? Tính cách có gì đáng yêu? . **Bình chọn HS kể chuyện hay, câu chuyện hay. -Nhận xét tiết học. -Chuẩn bị bài: Nhà vô địch -2HS kể. -HS lắng nghe. -HS đọc đề, lớp theo dõi. -3 HS đọc tiếp nối. - Giới thiệu tên câu chuyện. -Lập dàn ý. -Nhóm đôi, kể cho nhau nghe. -Cử đại diện. -HS lắng nghe. Thứ tư ngày 21 tháng 4 năm 2010 TẬP ĐỌC ( 62) BẦM ƠI. Lê Văn Tường Năm học: 2009-2010 5 I. Mục tiêu : v Biết đọc trôi chảy, diễn cảm bài thơ với giọng cảm động, trầm lắng, thể hiện cam xúc yêu thương mẹ rất sâu nặng của anh chiến sĩ Vệ quốc quân. v Hiểu ý nghĩa bài thơ: Ca ngợi người mẹ và tình mẹ con thắm thiết, sâu nặng giữa người chiến sĩ ở ngoài tiền tuyến với người mẹ tần tảo, giàu tình yêu thương con nơi quê nhà. v Học thuộc lòng bài thơ. II. Đồ dùng dạy học: v Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK. III. Các hoạt động dạy học: Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Bài cũ 2.B.mới a.Gt bài b. HD bài *HĐ 1: Luyện đọc. *HĐ 2: Tìm hiểu bài. *HĐ 3: Đọc diễn cảm. 3. Củng cố, dặn dò -3HS đọc bài Công việc đầu tiên , trả lời câu hỏi. -Nêu mục tiêu bài học. - Một HS giỏi đọc bài thơ. - 4 HS tiếp nối nhau 4 đoạn thơ (2-3 lượt). +Lượt 1: HS đọc nối tiếp toàn bài. +Lượt 2 HS cũng đọc nối tiếp theo từng khổ thơ GV kết hợp uốn nắn cách đọc cho HS, giúp HS hiểu nghĩa các từ: bầm, đon, khe. - HS luyện đọc theo cặp. Một, hai HS đọc lại bài thơ. - GV đọc diễn cảm bài thơ. - Hướng dẫn HS đọc thầm theo từng khổ thơ, trả lời câu hỏi SGK và câu hỏi phụ. + Qua lời tâm tình của anh chiến sĩ, em nghĩ gì về anh? -GV chốt ý, nêu ý nghĩa của bài thơ. - Cho 4 HS đọc nối tiếp bài thơ. GV lưu ý cách đọc. - Luyện HS đọc diễn cảm 2 đoạn thơ đầu. GV hướng dẫn HS đọc đúng câu hỏi, các câu kể; đọc chậm 2 dòng thơ đầu; biết nhấn giọng, nghỉ hơi đúng giữa các dòng thơ. - HS luyện đọc diễn cảm theo cặp.Thi đọc diễn cảm. - HS đọc nhẩm thuộc lòng từng đoạn, cả bài. HS thi đọc thuộc. - HS nhắc lại ý nghĩa của bài thơ. - GV nhận xét tiết học. Yêu cầu HS tiếp tục HTL bài thơ.- Xem trước bài: Út Vịnh. - HS thực hiện. -Nghe. -4 em đọc nối tiếp -HS đọc tiếp nối theo đoạn. -Đọc chú giải. - Luyện đọc theo cặp. -Nghe. -Đọc thầm. - HS trả lời câu hỏi . -Nêu. - HS đọc tiếp nối diễn cảm bài văn. -Luyện đọc diễn cảm. -Thi đọc diễn cảm. - Thi đọc thuộc. -HS nhắc lại. -Nghe. TOÁN ( 153 ): Phép nhân. I/Mục tiêu: Giúp HS: +Củng cố kĩ năng thực hành phép nhân số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng để tính nhẩm, giải bài toán. II/Đồ dùng dạy học: * HS: chuẩn bị bảng con. *GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu. III/Hoạt động dạy học: Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS Lê Văn Tường Năm học: 2009-2010 6 1.Bài cũ: 2.Bài mới: a.Gt bài: b.HD bài: *HĐ1: Ôn kiến thức *HĐ2: Làm bài 1 *HĐ3: Làm bài 2 *HĐ4: Làm bài 3 *HĐ5: Làm bài 4 3.Củng cố, dặn dò -Tính: 678,9 – 89,765; 567 – 45,98; 3,54 – 0,789 -Nêu mục tiêu bài học. -GVHDHS tự ôn tập những điều hiểu biết chung về phép nhân; tên gọi các thành phần và kết quả dấu phép tính, một số tính chất của phép nhân (như trong sgk). Bài 1/161: Tính. -6HS làm bảng, lớp làm vở. -HS nhận xét – GV đánh giá. 1555848; 1254600; 8/17; 5/21; 240,72; 44,608. Bài 2/161: Tính nhẩm. -GV yêu cầu HS nêu cách tính nhẩm. -HS làm bảng con, 3HS làm bảng. a) 32,5 và 0,325 b) 41756 và 4,1756 c)2850 và 0,285 Bài 3/161: Tính bằng cách thuận tiện nhất. -GV yêu cầu HS nêu cách tính. -4HS thực hiện bảng, lớp làm vở. -HS nhận xét-GV đánh giá. a) 78 b) 9,6 c) 8,36 d) 79 Bài 4/161 : HD: -GV gọi HS đọc đề, nêu yêu cầu, cách giải. -1HS làm bảng, lớp làm vở. -HS nhận xét-GV đánh giá. Giải: Quãng đường xe máy đi được trong 1 giờ. 48,5 + 33,5 = 82(km). Thời gian ôtô và xe máy đi để gặp nhau là 1giờ 30 phút hay 1,5 giờ. Độ dài quãng đường AB là: 82 x 1,5 = 123(km). Đáp số: 123km. -Về nhà ôn: Phép nhân. -Chuẩn bị bài: Luyện tập. -2HS làm bảng, lớp làm trên giấy. -HS mở sách. -HS trả lời. -HS làm vở. -Chấm chữa bài. -HS làm bảng con. -Chấm chữa bài. -HS trả lời, làm vở. -Chấm chữa bài. -Đọc, nêu cách giải. -HS trả lời, làm vở. -Chấm chữa bài. -Lắng nghe và thực hiện. TẬP LÀM VĂN( 61): ÔN TẬP VỀ TẢ CẢNH. I/.Mục tiêu: 1. Liệt kê những bài văn tả cảnh đã học trong HK1. Trình bày được dàn ý của một trong những bài văn đó. 2. Đọc một bài văn tả cảnh, biết phân tích trình tự miêu tả của bài văn, nghệ thuật quan sát và chọn lọc chi tiết, thái độ của người tả. 3. Yêu thích cảnh đẹp. II/. Đồ đùng dạy học: v GV: Giấy khổ to kể bảng liệt kê những bài văn tả cảnh từ tuần 1 đến tuền 11. v HS: Vở BT Tiếng Việt tập 2 . III/ Hoạt động dạy học: Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS Lê Văn Tường Năm học: 2009-2010 7 1/ Bài cũ: 2/ Bài mới: *HĐ 1 : Làm b tập 1 *HĐ 2 : Làm b tập 2 3/ Củng cố, dặn dò -Nhắc lại dàn bài văn tả cảnh đã học. a. Giới thiệu bài. b. Hướng dẫn làm bài tập. * Bài tập 1 : 1 HS đọc yêu cầu bài tập. + Các em liệt kê những bài văn tả cảnh đã học trong các tiết tập đọc, luyện từ và câu, tập làm văn từ tuần 1tuần 11. + Chọn một bài văn vừa liệt kê và lập dàn ý cho bài văn vừa chọn theo nhóm đôi. - Cho HS làm bài. GV phát phiếu cho 2 HS làm . - HS trình bày kết quả. GV nhận xét, chốt ý đúng bằng cách dán lên bảng tờ phiếu đã ghi lời giải. *Bài tập 2 : 2 HS đọc yêu cầu BT2 và bài Buổi sáng ở thành phố HCM. - HS trả lời từng câu hỏi. GV nhận xét chốt ý. + Bài văn miêu tả theo trình tự thời gian lúc trời hửng sáng đến lúc sáng rõ. + Chi tiết quan sát rất tinh tế: Mặt trời…, màn đêm…., thành phố… + Thể hiện niềm tự hào, ngưỡng mộ, yêu quí của tác giả đối với thành phố. * Nhận xét tiết học. - Dặn đọc trước ND tiết ôn tập về tả cảnh, quan sát 1 cảnh theo đề bài đã nêu để lập dàn ý cho bài văn. -2 HS nhắc lại. - HS lắng ngghe. - 1 HS đọc to. - 2 HS làm phiếu, HS làm vở. - 2 HS dán bài lên bảng, lớp nhận xét. - Một số HS nối tiếp nhau trình bày miệng. - 1 HS đọc to,lớp theo dõi SGK. - HS làm bài cá nhân, lớp nhận xét. - HS lắng nghe. - HS lắng nghe. CHÍNH TẢ(31): NGHE VIẾT: Tà áo dài Việt Nam. I/Mục tiêu: 1. Nghe - viết đúng chính tả bài Tà áo dài Việt Nam. 2. Tiếp tục luyện viết hoa tên các danh hiệu, giải thưởng, huy chương và kỉ niệm chương. II/Đồ d ùng d ạy h ọc : + Bút dạ và một vài tờ phiếu kẻ bảng nội dung BT2. + Ba, bốn tờ phiếu khổ to viết tên các danh hiệu, giải thưởng, huy chương và kỉ niệm chương được in nghiêng ở BT3. III/Hoạt động dạy học: Nội dung Hoạt động của của GV Hoạt động của HS 1.Bài cũ 2.Bài mới *HĐ1: HDHS nghe viết. *HĐ2: -Đọc cho HS viết tên huân chương, huy chương của BT3 : Huân chương Sao vàng, Huân chương Quân công, Huân chương Lao đông. -Nghe viết bài "Tà áo dài Việt Nam" đoạn từ “Áo dài phụ nữ .tân thời”. -GV đọc mẫu đoạn viết. + Đoạn văn kể về điều gì ? GV : Từ những năm 30 thế kỉ XX chiếc áo dài được cải tiến thành áo dài tân thời. -HS đọc thầm đoạn văn. -Luyện viết từ khó : ghép sống lưng, vạt áo, khuy, buộc thắt . + GV đọc từng câu, bộ phận của câu cho HS viết. *GV đọc lại đoạn viết. -2HS lên bảng, lớp làm bảng con. - Lắng nghe. -HS theo dõi sgk. -Trả lời. -Đọc thầm sgk. -Bảng con. -HS viết chính tả. Lê Văn Tường Năm học: 2009-2010 8 Chấm chữa bài *HĐ3: HDHS làm bài tập chính tả. 3.Củng cố, dặn dò +GV chấm 5 bài. +GV nhận xét chung. * Bài tập 2. + GVgiao việc : Xếp tên huy chương, huân chương vào chỗ trống, viết hoa cho đúng, phát phiếu cho 3 HS. + Cho 3 HS trình bày bảng lớp. + GV nhận xét sửa bài SGV/218. Lưu ý : Viết hoa từ "Huân" tên của huân chương và hạng của huân chương. * Bài tập 3+GV giao việc : cho HS đọc đoạn văn viết lại tên huy chương, huân chương, danh hiệu cho đúng +Trình bày kết quả : tiếp sức theo nhóm. +GV sửa bài SGV/219. *Nhận xét tiết học. -Bài sau: (NV) Bầm ơi -HS soát bài. Đôi bạn kiểm tra. -HS nêu yêu cầu bài. -HS làm nháp, 3 HS làm phiếu. -HS nhắc lại. -Nêu yêu cầu bài. -Làm việc cá nhân. -Tiếp sức theo nhóm. -Lắng nghe. Thứ năm ngày 22 tháng 4 năm 2010 TOÁN ( 154 ): Luyện tập. I/Mục tiêu: Giúp HS: +Củng cố về ý nghĩa phép nhân, vận dụng kĩ năng thực hành phép nhân trong tính giá trị biểu thức và giải bài toán. II/Đồ dùng dạy học: * HS: chuẩn bị bảng con. *GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu. III/Hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Bài cũ: 2.Bài mới: a.Gt bài: b.HD bài: *HĐ1: Làm bài 1 *HĐ2: Làm bài 2 *HĐ3: Làm bài 3 -Tính: 345,9 x 203; 45,08 x 3,06; 2,876 x 2,4 -Nêu mục tiêu bài học. -GVHDHS làm bài, sửa bài. Bài 1/162: Chuyển thành phép nhân rồi tính. -Yêu cầu HS nêu cách làm. 3HS làm bảng. -HS nhận xét – GV đánh giá. a) 6,75 + 6,75 + 6,75 = 6,75 x 3 =20,25 b) 7,14 + 7,14 + 7,14 x 3 = 7,14 x 5 = 35,7 c) 9,26 x 9 + 9,26 = 9,26 x 10 = 92,6 Bài 2/162: Tính. -Yêu cầu HS nêu cách tính. 2HS làm bảng. -HS nhận xét –GV đánh giá. a) 3,125 + 2,075 x 2 = 3,125 + 4,15 = 7,275 b) (3,125 + 2,075) x 2 = 5,2 x 2 = 10,4. Bài 3/162: HD:-GV gọi HS đọc đề, nêu yêu cầu, cách giải. -1HS làm bảng, lớp làm vở, nhận xét. -GV đánh giá bài làm của HS. Giải: Số dân của nước ta tăng thêm trong năm 2001 là: 77515 : 100 x 1,3 = 1007695(người). Số dân của nước ta tính đến cuối năm 2001 là: 77515000 + 1007695 = -2HS làm bảng, lớp làm trên giấy. -HS mở sách. -HS trả lời, làm vở. -Chấm chữa bài. -HS trả lời, làm vở. -Chấm chữa bài. -Đọc, nêu cách giải. -HS làm vở. -Chấm chữa bài. Lê Văn Tường Năm học: 2009-2010 9 *HĐ4: Làm bài 4 3.Củng cố, dặn dò 78522695(người) Đáp số: 78522695 người. Bài 4/162: GVHDHS tương tự như bài 3. Giải: Vận tốc của thuyền máy khi xuôi dòng là: 22,6 + 2,2 = 24,8(km/giờ) Thuyền máy đi từ A đến bến B hết 1giờ 15 phút hay 1,25giờ. Độ dài quãng đường AB là: 24,8 x 1,25 = 31(km). Đáp số: 31km. -Về nhà ôn: Phép nhân, phép cộng, phép trừ. -Chuẩn bị bài: Phép chia. -Đọc, nêu cách giải. -HS làm vở. -Chấm chữa bài. -Lắng nghe và thực hiện. LTVC ( 62): ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU (Dấu phẩy) I. Mục tiêu : - Tiếp tục ôn luyện, củng cố kiến thức về dấu phẩy, nắm tác dụng của dấu phẩy, biết phân tích chỗ sai trong cách dùng dấu phẩy, biết chữa lổi dùng dấu phẩy. - Hiểu sự tai hại nếu dùng sai dấu phẩy, có ý nghĩa thận trọng khi dùng dấu phẩy. II. Đồ dùng dạy học : - Bảng phụ ghi 3 tác dụng của dấu phẩy - 2 tờ phiếu để HS làm BT 1 - 2 tờ phiếu kẻ bảng nội dung BT 3 III. Các hoạt động dạy học : Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1/Bài cũ: 2/Bài mới: a.Gt bài b.HDlàmBT *HĐ1: Làm bài 1 *HĐ2: Làm bài 2 *HĐ3: Làm bài 3 3/Củng cố,dặn dò: -2 HS đặt câu với ND câu tục ngữ: + Bên ướt mẹ nằm, bên ráo con lăn + Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh -GV nhận xét ghi điểm. -Nêu mục tiêu bài học. Bài tập 1 - Treo bảng ghi 3 tác dụng của dấu phẩy. -Gọi 1 HS đọc BT 1; trả lời. - Cho 2 HS làm bảng phụ. -Cho HS trình bày kết quả. -GV nhận xét chốt lại kết quả đúng. Bài tập 2 -1 HS đọc BT 2; lớp làm vở. -HS làm bài cá nhân -GV nhận xét chốt ý đúng Bài tập 3 -1 HS đọc BT 3 ,GV nhắc lại yêu cầu. -Ch lớp làm vở, 2HS làm bảng phụ. -Cho HS trình bày kết quả. -GV nhận xét . -GV nhận xét tiết học. -Dặn HS ghi nhớ kiến thức đã học về dấu phẩy có ý thức sử dụng các dấu phẩy. -2 HS trình bày. -Nghe. -1 HS đọc BT 1 -2 HS lên bảng,lớp làm vào vở nháp. -HS trình bày kết quả -1 HS đọc đề BT 2 -HS làm bài cá nhân -Phát biểu, nhận xét -1 HS đọc đề BT 3 -Một số HS tiếp nối nhau đọc câu mình đặt -Lắng nghe. Lê Văn Tường Năm học: 2009-2010 10 . thực hiện bảng, lớp làm vở. a) 3 5 33 55 33 20 33 35 3 5 11 4 3 5 11 7 5 3 : 11 4 5 3 : 11 7 ==+=+=+ xx hoặc: 3 5 3 5 1 5 3 :1 5 3 : 11 11 5 3 : 11 4 11. 3,1 25 + 2,0 75 x 2 = 3,1 25 + 4, 15 = 7,2 75 b) (3,1 25 + 2,0 75) x 2 = 5, 2 x 2 = 10,4. Bài 3/162: HD:-GV gọi HS đọc đề, nêu yêu cầu, cách giải. -1HS làm bảng, lớp

— Xem thêm —

Xem thêm: Bài giảng GA Lớp 5 Tuần 31, Bài giảng GA Lớp 5 Tuần 31, Bài giảng GA Lớp 5 Tuần 31

Lên đầu trang
Đăng ký

Generate time = 0.0911331176758 s. Memory usage = 13.97 MB