Gián án trac nghiem chuong 4-10 CB hay nhat

Gordon Moore
Gordon Moore(8807 tài liệu)
(10 người theo dõi)
Lượt xem 9
0
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 5 | Loại file: DOC
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 29/11/2013, 17:11

Mô tả: TN vật lý 10 CB Gv: Võ Huy Hoàng CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN Câu 1. Động lượng là đại lượng véc tơ: A. Cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc. B. Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc. C. Có phương vuông góc với véc tơ vận tốc. D. Có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ. Câu 2. Một vật khối lượng m, đang chuyển động với vận tốc v  . Động lượng của vật có thể xác định bằng biểu thức: A. p m v → → = B. mvp =  C. vmp  = D. 2 mvp = Câu 3. Đơn vị của động lượng là: A. kg.m/s B. kg.m.s C. kg.m 2 /s D. kg.m/s 2 Câu 4. Một vật khối lượng m đang chuyển động ngang với vận tốc v thì va chạm vào vật khối lượng 2m đang đứng yên. Sau va chạm, hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc là: A. 3v B. 3 v C. 3 2v D. 2 v Câu 5. Một vật khối lượng 0,7 kg đang chuyển động nằm ngang với tốc độ 5 m/s thì va vào bức tường thẳng đứng. Nó nảy trở lại với tốc độ 2 m/s. Độ thay đổi động lượng của nó là: A. - 4,9 kg.m/s B. 2,1 kg.m/s C. – 2,1 kg.m/s D. 4,9 kg.m/s Câu 6. Một vật có khối lượng 2 kg thả rơi tự do từ độ cao 20m xuống mặt đất. Độ biến thiên động lượng của vật trước khi chạm đất là bao nhiêu? Lấy g = 10 m/s 2 . A. 40 /p kgm s∆ = B. skgmp /40 −=∆ C. skgmp /20 =∆ D. skgmp /20 −=∆ Câu 7. Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của công? A. kW.h B. N.m C. kg.m 2 /s 2 D. kg.m 2 /s Câu 8. Người ta kéo một thùng bằng một sợi dây cáp với một lực bằng 150N. Góc giữa dây cáp và mặt phẳng ngang bằng 30 0 . Công của lực tác dụng lên thùng để thùng đi được 200m có giá trị là: A. 25900 J B. 30000 J C. 15000 J D. 25980 J Câu 9. Công là đại lượng: A. Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không B. Vô hướng có thể âm hoặc dương C. Véc tơ có thể âm, dương hoặc bằng không D. Véc tơ có thể âm hoặc dương Câu 10. Động năng được tính bằng biểu thức: A. 2 2 1 mvW d = B. 22 2 1 vmW d = C. vmW d 2 2 1 = D. mvW d 2 1 = Câu 11. Nếu khối lượng của một vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ: A. Tăng 2 lần B. Không đổi C. Giảm 2 lần D. Giảm 4 lần Câu 12. Nếu khối lượng của một vật tăng lên 4 lần và vận tốc giảm đi 2 lần thì động năng của vật sẽ A. Không đổi B. Tăng 2 lần C. Tăng 4 lần D. Giảm 2 lần Câu 13. Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa động lượng và động năng? A. m P W d 2 2 = B. m P W d 2 = C. P m W d 2 = D. 2 2mPW d = Câu 14. Một ô tô khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v  thì tài xế tắt máy. Công của lực ma sát tác dụng lên xe làm xe dừng lại là: A. 2 2 mv A = B. 2 2 mv A −= C. 2 mvA = D. 2 mvA −= Câu 15. Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do từ độ cao h = 5m xuống đất, lấy g = 10 m/s 2 . Động năng của vật ngay trước khi chạm đẩt là: A. 25 J B. 50 J C. 75 J D. 100 J Câu 16. Một vật có khối lượng 1kg rơi tự do từ độ cao 5m xuống đất, lấy g = 10 m/s 2 . Vận tốc của vật ngay trước khi chạm đẩt là: A. 5 m/s B. 7,5 m/s C. 10 m/s D. 20 m/s Câu 17. Một vật có khối lượng m = 4kg đang chuyển động tại thời điểm có động năng bằng 18 J. Khi đó vận tốc của vật là: A. 9 m/s B. 3 m/s C. 6 m/s D. 12 m/s Câu 18. Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức của thế năng? A. mghW t = B. ( ) 12 zzmgW t −= C. hPW t . = D. mghW t 2 1 = Câu 19. Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì A. Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương B. Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm C. Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương D. Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm Câu 20. Một lò xo có độ cứng k, bị kéo giãn ra một đoạn x . Thế năng đàn hồi lò xo được tính bằng biểu thức A. 2 2 1 kxW t = B. 2 kxW t = C. kxW t 2 1 = D. 22 2 1 xkW t = TN vật lý 10 CB Gv: Võ Huy Hoàng Câu 21. Một lò xo bị nén 5 cm. Biết độ cứng lò xo k = 100 N/m, thế năng của lò xo là A. 1,25 J B. 0,125 J C. 125 J D. 250 J Câu 22. Một lò xo bị giãn 4 cm, có thế năng đàn hồi 0,2 J. Độ cứng của lò xo là: A. 150 N/m B. 175 N/m C. 250 N/m D. 300 N/m Câu 23. Hai vật khối lượng m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h. Thế năng hấp dẫn giữa vật thứ nhất so với vật thứ hai là: A. Bằng vật thứ hai B. Bằng 2 lần vật thứ hai C. Bằng 1/2 lần vật thứ hai D. Bằng 3 lần vật thứ hai Câu 24. Một thang máy có khối lượng 1 tấn chuyển động từ tầng cao nhất cách mặt đất 100m xuống tầng thứ 10 cách mặt đất 40m. Nếu chọn mốc thế năng tại tầng 10, lấy g = 9,8 m/s 2 . Thế năng của thang máy khi ở tầng thượng là A. 588.10 3 J B. 980.10 3 J C. 392.10 3 J D. 445.10 3 J Câu 25. Đại lượng nào không đổi khi một vật được ném ngang? A. Thế năng B. Động năng C. Cơ năng D. Động lượng Câu 26. Trong quá trình rơi tự do của một vật thì: A. Động năng tăng, thế năng giảm B. Động năng tăng, thế năng tăng C. Động năng giảm, thế năng giảm D. Động năng giảm, thế năng tăng Câu 27. Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình chuyển động của vật thì A. Động năng giảm, thế năng giảm B. Động năng giảm, thế năng tăng C. Động năng tăng, thế năng giảm D. Động năng tăng, thế năng tăng Câu 28. Chọn câu trả lời đúng. Cơ năng là 1 đại lượng. A. luôn luôn dương. B luôn luôn dương hoạc bằng không. C. luôn luôn khác không D. có thể dương có thể âm hoặc bằng không Câu 29. Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng ngang là: A. Lực kéo. B. lực ma sát trượt. C. Lực phát động. D. Trọng lực Câu 30. Động năng của vật tăng khi : A. Gia tốc của vật a > 0 B. gia tốc của vật tăng C. Gia tốc của vật a < 0 D. các lực tác dụng lên vật sinh công dương Câu 31. Động năng của vật giảm khi : A. Gia tốc của vật a > 0 B. gia tốc của vật giảm C. Gia tốc của vật a < 0 D. các lực tác dụng lên vật sinh công âm Câu 32. Chọn câu sai: Động năng của vật không đổi khi nào? A. Vật chuyển động thẳng đều. C. vật chuyển động có gia tốc không đổi B. Vật chuyển động cong đều. D. vật chuyển động có vận tốc không đổi. Câu 33. Một lò xo có độ cứng k = 250 N/m được đặt nằm ngang. Một đầu cố định, một đầu gắn một vật khối lượng m = 0,1 kg có thể chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn l∆ = 5cm rồi thả nhẹ. Vận tốc lớn nhất mà vật có thể có được là: A. 2,5 m/s B. 5 m/s C. 7,5 m/s D. 1,25 m/s Câu 34. Một khối gỗ có khối lượng M = 8 kg nằm trên mặt phẳng trơn, nối nối với lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Viên đạn có khối lượng m = 20 g bay theo phương ngang với vận tốc 0 v = 600 m/s cùng phương với trục lò xo đến xuyên vào khối gỗ và dính trong gỗ. a. Vận tốc của khối gỗ và đạn sau khi đạn xuyên vào gỗ là: A. smv /5,1 = B. smv /3 = C. smv /5,4 = D. smv /6 = b. Lò xo bị nén một đoạn tối đa là: A. l∆ =0,425cm B. l∆ = 4,25cm C. l∆ = 42,5 cm D. l∆ = 425cm Câu 35. Một vật khối lượng 2kg bị hất đi với vận tốc ban đầu có độ lớn bằng 4m/s để trượt trên mặt phẳng nằm ngang. Sau khi trượt được 0,8m thì vật dừng lại. Công của lực ma sát đã thực hiện bằng: A. 16J B. – 16J C. -8J D. 8J Câu 36. Cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50N lên độ cao 10m trong thời gian 2s: A. 2,5W B. 25W C. 250W D. 2,5kW Câu 37. Một máy kéo có công suất 5kW kéo một khối gỗ có trọng lượng 800N chuyển động đều được 10m trên mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa khối gỗ và mặt phẳng nằm ngang là 0,5. Tính thời gian máy kéo thực hiện: A. 0,2s B. 0,4s C. 0,6s D. 0,8s Câu 38. Môt người cố gắng ôm một chồng sách có trọng lượng 50N cách mặt đất 1,2m trong suốt thời gian 2 phút. Công suất mà người đó đã thực hiện được là: A. 50W B. 60W C. 30W D. 0 Câu 39. Một cầu thang cuốn trong siêu thị mang 20 người, trọng lượng của mỗi người bằng 500N từ tầng dưới lên tầng trên cách nhau 6m (theo phương thẳng đứng) trong thời gian 1 phút. Tính công suất của cầu thang cuốn này: A. 4kW B. 5kW C. 1kW D. 10kW Câu 40. Đáp án nào sau đây là đúng: A. Lực là đại lượng véc tơ nên công cũng là đại lượng véc tơ TN vật lý 10 CB Gv: Võ Huy Hoàng B. Trong chuyển động tròn, lực hướng tâm thực hiện công vì có cả hai yếu tố: lực và độ dời của vật C. công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số D. một vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không vì có độ dời của vật Câu 41. Một tàu thủy chạy trên sông theo đường thẳng kéo một sà lan chở hàng với lực không đổi 5.10 3 N, thực hiện công là 15.10 6 J. Sà lan đã dời chỗ theo phương của lực một quãng đường: A. 300m B. 3000m C. 1500m D. 2500m Câu 42. Một vật khối lượng m = 3kg được kéo lên trên mặt phẳng nghiêng một góc 30 0 so với phương ngang bởi một lực không đổi 50N dọc theo đường dốc chính, bỏ qua mọi ma sát, công của lực kéo thực hiện độ dời 1,5m là: A. 7,5J B. 50J C. 75J D. 45J Câu 43. Một máy bơm nước mỗi giây có thể bơm được 15 lít nước lên bể ở độ cao 10m. Nếu coi tổn hao là không đáng kể, lấy g = 10m/s 2 , công suất của máy bơm là: A. 150W B. 3000W C. 1500W D. 2000W Câu 44. Công suất được xác định bằng: A. tích của công và thời gian thực hiện công B.công thực hiện trong một đơn vị thời gian C. công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài D giá trị công thực hiện được . Câu 45. Một vật khối lượng 10kg được kéo đều trên sàn nằm ngang bằng một lực 20N hợp với phương ngang một góc 30 0 . Khi vật di chuyển 2m trên sàn trong thời gian 4s thì công suất của lực là: A. 5W B. 10W C. 5W D. 10W Câu 46. Một chất điểm đang đứng yên bắt đầu chuyển động thẳng biến đổi đều, động năng của chất điểm bằng 150J sau khi chuyển động được 1,5m. Lực tác dụng vào chất điểm có độ lớn bằng: A. 0,1N B. 1N C. 10N D. 100N Câu 47. Xe A khối lượng 500kg chạy với vận tốc 60km/h, xe B khối lượng 2000kg chạy với vận tốc 30km/h. Động năng xe A có giá trị bằng: A. Nửa động năng xe B B. bằng động năng xe B C. gấp đôi động năng xe B D. gấp bốn lần động năng xe B Câu 48. Một ô tô có khối lượng 1000kg đang chạy với tốc độ 30m/s thì có động năng là: A. 300kJ B. 450kJ C. 500kJ D. 600kJ Câu 49. Một ô tô có khối lượng 1000kg đang chạy với tốc độ 30m/s thì bị hãm đến tốc độ 10m/s, biết quãng đường mà ô tô đã chạy trong thời gian hãm là 80m. Lực hãm trung bình là: A. 2000N B. -3000N C. -3500N D. -5000N Câu 50. Một ô tô có khối lượng 1000kg đang chạy với tốc độ 30m/s thì bị hãm đến tốc độ 10m/s. Độ biến thiên động năng của ô tô khi bị hãm là: A. 200kJ B. -450kJ C. -400kJ D. 800kJ Câu 51. Một đầu tàu khối lượng 200 tấn đang chạy với tốc độ 72km/h trên một đoạn đường thẳng nằm ngang thì hãm phanh đột ngột và bị trượt trên một đoạn đường dài 160m trong 2 phút trước khi dừng hẳn. Trong quá trình hãm động năng của tàu đã giảm đi bao nhiêu: A. 2.10 7 J B. 3.10 7 J C. 4.10 7 J D. 5.10 7 J Câu 52. Một trục kéo có hiệu suất 80% được hoạt động bởi một động cơ có công suất 8kW. Trục kéo có thể kéo lên đều một vật có trọng lượng 80N với vận tốc bằng: A. 190m/s B. 100m/s C. 80m/s D. 60m/s Câu 53. Một ô tô chạy trên đường với vận tốc 72km/h với công suất của động cơ là 60kW. Lực phát động của động cơ là: A. 2500N B. 3000N C. 2800N D. 1550N Câu 54. Một ô tô chạy trên đường với vận tốc 72km/h với công suất của động cơ là 60kW. Công của lực phát động của động cơ khi ô tô chạy được quãng đường 6km là: A. 18.10 6 J B. 12.10 6 J C. 15.10 6 J D. 17.10 6 J Câu 55. Một người kéo xe chở hàng khối lượng m trong siêu thị với lực kéo 32N có phương hợp với phương ngang 25 0 . Sau khi xe chạy được 1,5m thì có vận tốc 2,7m/s. Lấy g = 10m/s 2 ; bỏ qua mọi ma sát, khối lượng m của xe gần bằng: A. 3 kg B. 6kg C. 9kg D. 12kg TN vật lý 10 CB Gv: Võ Huy Hoàng Câu 56. Hai viên đạn khối lượng lần lượt là 5g và 10g được bắn với cùng vận tốc 500m/s. Tỉ số động năng của viên đạn thứ hai so với viên đạn 1 là: A. 2 B. 4 C. 0,5 D. 8 Câu 57. Hai ôtô cùng khối lượng 1,5 tấn, chuyển động với các tốc độ 36km/h và 20m/s. Tỉ số động năng của ôtô 2 so với ôtô 1 là: A. 4 B. 2 C. 0,25 D. 0,308 Câu 58. Một ô tô tải khối lượng 5 tấn và một ô tô con khối lượng 1300kg chuyển động cùng chiều trên đường với cùng tốc độ không đổi 54km/h. Động năng của các ô tô lần lượt là: A. 562500J; 146250J B. 562500J; 135400J C. 526350J; 146250J D. 502500J; 145800J Câu 59. Một cần cẩu nâng một contenơ khối lượng 3000kg từ mặt đất lên độ cao 2m ( tính theo sự di chuyển của trọng tâm contenơ ). Lấy g = 9,8m/s 2 , chọn mốc thế năng ở mặt đất. Thế năng trọng trường của contenơ khi nó ở độ cao 2m là: A. 58800J B. 85800J C. 60000J D. 11760J Câu 60. Một cần cẩu nâng một contenơ khối lượng 3000kg từ mặt đất lên độ cao 2m ( tính theo sự di chuyển của trọng tâm contenơ ), sau đó đổi hướng và hạ xuống sàn một ô tô tải ở độ cao cách mặt đất 1,2m. Lấy g = 9,8m/s 2 , chọn mốc thế năng ở mặt đất. Độ biến thiên thế năng khi nó hạ từ độ cao 2m xuống sàn ô tô là: A. 48000J B. 47000J C. 23520J D. 32530J Câu 61. Khi bị nén 3cm, một lò xo có thế năng đàn hồi bằng 0,18J. Độ cứng của lò xo bằng: A. 200N/m B. 300N/m C. 400N/m D. 500N/m Câu 62. Cho một lò xo đàn hồi nằm ngang ở trạng thái ban đầu không bị biến dạng, khi tác dụng một lực F = 3N kéo lò xo cũng theo phương ngang, ta thấy nó dãn được 2cm. Giá trị thế năng đàn hồi của lò xo khi nó dãn được 2cm là: A. 0,04J B. 0,05J C. 0,03J D. 0,08J Câu 63. Cho một lò xo đàn hồi nằm ngang ở trạng thái ban đầu không bị biến dạng, khi tác dụng một lực F = 3N kéo lò xo cũng theo phương ngang, ta thấy nó dãn được 2cm. Công do lực đàn hồi thực hiện khi lò xo được kéo dãn thêm từ 2cm đến 3,5cm là: A. – 0,04J B. – 0,062J C. 0,09J D. – 0,18J Câu 64. Một thác nước cao 30m đổ xuống phía dưới 10 4 kg nước trong mỗi giây. Lấy g = 10m/s 2 , công suất thực hiện bởi thác nước bằng: A. 2000kW B. 3000kW C. 4000kW D. 5000kW Câu 65. Vật nặng m được ném thẳng đứng lên trên với vận tốc ban đầu bằng 6m/s. Lấy g = 10m/s 2 . Khi động năng bằng thế năng, m ở độ cao nào so với điểm ném: A. 1m B. 0,9m C. 0,8m D. 0,5m Câu 66. Vật nặng m được ném thẳng đứng lên trên với vận tốc ban đầu bằng 6m/s. Lấy g = 10m/s 2 . Khi lên đến độ cao bằng 2/3 độ cao cực đại đối với điểm ném thì có vận tốc: A. 2m/s B. 2,5m/s C. 3m/s D. 3,5m/s Câu 67. Một hon bi khối lượng 20g ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 4m/s từ độ cao 1,6m so với mặt đất. Lấy g = 9,8m/s 2 . Độ cao cực đại mà hòn bi lên được là: A. 2,42m B. 3,36m C. 2,88m D. 3,2m Câu 68. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất. Khi động năng bằng 1/2 lần thế năng thì vật ở độ cao nào so với mặt đất: A. h/2 B. 2h/3 C. h/3 D. 3h/4 Câu 69. Một vật khối lượng 400g được thả rơi tự do từ độ cao 20m so với mặt đất. Cho g = 10m/s 2 . Sau khi rơi được 12m, động năng của vật bằng: A. 16J B. 24J C. 32J. D. 48J Câu 70. Một vật khối lượng 400g được thả rơi tự do từ độ cao 20m so với mặt đất. Cho g = 10m/s 2 . Sau khi rơi được 12m, vận tốc của vật bằng: A. 25,5 m/s B. 20,5m/s C. 15,5m/s D. 10,5m/s Câu 71. Từ mặt đất một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v 0 = 10m/s. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 10m/s 2 , Ở độ cao nào thế năng bằng động năng? A. 10m B. 5m C. 2,5m; D. 2m TN vật lý 10 CB Gv: Võ Huy Hoàng Câu 72. Từ mặt đất một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v 0 = 10m/s. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 10m/s 2 , Ở độ cao nào thế năng bằng 4 lần động năng ? A. 2m B. 3m C. 4m D. 5m Câu 73. Một vật có khối lượng 2 kg đang nằm yên trên mp nằm ngang không ma sát. Dưới tác dụng của một lực nằm ngang 5N vật di chuyển được 10 m. Tính vận tốc của vật ở cuối đoạn đường đó. A. 32m/s B. 21m/s C.15m/s D. 7m/s Câu 74. Một người nhấc một vật có khối lượng 6kg lên độ cao 1m rồi mang vật đi ngang được một độ dời 30m. Cho gia tốc rơi tự do là g = 10m/s 2 . Công tổng cộng mà người đó thực hiện được là: A. 1860J B. 1800J C. 180J D. 60J . C. 1kW D. 10kW Câu 40. Đáp án nào sau đây là đúng: A. Lực là đại lượng véc tơ nên công cũng là đại lượng véc tơ TN vật lý 10 CB Gv: Võ Huy Hoàng B. Trong. 5 m/s thì va vào bức tường thẳng đứng. Nó nảy trở lại với tốc độ 2 m/s. Độ thay đổi động lượng của nó là: A. - 4,9 kg.m/s B. 2,1 kg.m/s C. – 2,1 kg.m/s

— Xem thêm —

Xem thêm: Gián án trac nghiem chuong 4-10 CB hay nhat, Gián án trac nghiem chuong 4-10 CB hay nhat, Gián án trac nghiem chuong 4-10 CB hay nhat

Lên đầu trang
Đăng ký

Generate time = 0.45651388168335 s. Memory usage = 13.98 MB