Tài liệu Giao an lop 4 tuan 23

Eric Schmidt
Eric Schmidt(8703 tài liệu)
(9 người theo dõi)
Lượt xem 54
0
Tải xuống 2,000₫
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 43 | Loại file: DOC
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 03/12/2013, 02:11

Mô tả: TRƯờNG TH Võ THị SáU GIáO áN LớP 4 Tuần 23 Thứ/ ngày Tiết Môn học Tên bài dạy Hai 24/1/11 111 Toán Luyện tập chung Phiếu bài tập 23 Âm nhạcHọc hát bài: Chim sáo 45 Tập đọcHoa học trò 23 Kỹ thuật 23 Chào cờ Ba 25/1/11 45 Thể dục 112 Toán Luyện tập chung Phiếu bài tập 23 Lịch sử Văn học và khoa học thời Hậu Lê Phiếu thảo luận -Hình minh hoạ SGK 23 Chính tả Nhớ viết: Chợ Tết Giấy khổ to viết sẳn mẫu chuyện . 45 Khoa học ánh sáng Chiếc hộp kín có bóng đèn nhỏ-pin tiểu T 26/1/11 45 Luyện từ và câu Dấu gạch ngang Bảng phụ,giấy khổ to Và bút dạ. 23 Mỹ thuật Tập nặn tạo dáng: Tập nặn dáng ngời đơn giản 113 Toán Phép cộng phân số Phiếu bài tập 23 Kể chuyện Kể chuyện đã nghe, đã đọc Gv và HS chuẩn bị các tập truyện cổ tích, 23 Địa lý Thnh ph H Chớ Minh Tranh vẽ SGK phóng To-Phiếu BT khổ to. Năm 10/2/11 46 Thể dục Bài 46 Còi và DC phơng tiện Tập luyện bật xa. 45 Tập đọc Khúc hát ru . Trên lng mẹ Tranh vẽ SGK phóng to 114 Toán Phép cộng phân số (tt) Phiếu bài tập 45 Tập làm văn Luyện tập tả các bộ phận của cây -Giấy khổ to và bút dạ. -Bảng phụ 46 Khoa học Bóng tối -Chiếc hộp kín. Sáu 11/2/11 46 Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Cái đẹp -Bảng phụ -Giấy khổ to và bút dạ 23 Đạo đức Giữ gìn công trình công cộng Các tranh vẽ SGK Phóng to. 115 Toán Luyện tập Phiếu bài tập 46 Tập làm văn Đoạn văn trong bài văn miêu tả cối Tranh về cây gạo hoặc cây trám đen.Giấy khổ to. 23 Sinh hoạt lớp Nhận xét cuối tuần GIáO VIÊN :Tạ NGọC HậU GIáO VIÊN :Tạ NGọC HậU TRANG 1 TRƯờNG TH Võ THị SáU GIáO áN LớP 4 Thứ hai ngày 24 tháng 01 năm 2011 Toán (Tiết 111) Luyện tập chung A. Mục tiêu: giúp học sinh: - Rèn kỹ năng so sánh 2 phân số - Củng cố về tính chất cơ bản của phân số B. Các hoạt động dạy học 1. Kiểm tra bài cũ - Gọi 3 học sinh lên so sánh các phân số sau: a) 1 2 và 3 4 b) 5 4 và 15 20 c) 5 7 và 7 5 - Giáo viên nhận xét ,ghi điểm. 2. Bài mới 2.1. Giới thiệu bài 2.2. Hớng dẫn luyện tập Bài 1: Yêu cầu học sinh tự làm bài - Giáo viên: 2 phân số có cùng tử số, phân số nào có MS nhỏ hơn thì phân số đó lớn hơn. Bài 2: Yêu cầu học sinh đọc đề bài và tự làm bài. * Thế nào là phân số lớn hơn 1? Bài 3: Muốn viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn ta phải làm gì? - Yêu cầu học sinh tự làm bài. - Giáo viên nhận xét kết luận. - 3 em lên bảng thực hiện. - Học sinh lắng nghe. - 2 em lên bảng. Cả lớp làm vào vở. Kết quả: 9 11 4 4 14 ; ; 1 14 14 25 23 15 < < < 8 24 20 20 15 ; ;1 9 27 19 27 14 = > < - Vài em nhắc lại. - Kết quả a) 3 5 ; ) 5 3 b - 2 em nêu. - Ta phải so sánh các phân số. - Học sinh cả lớp làm vào vở BT. GIáO VIÊN :Tạ NGọC HậU GIáO VIÊN :Tạ NGọC HậU TRANG 2 TRƯờNG TH Võ THị SáU GIáO áN LớP 4 a) Vì 5 < 7 < 11 nên 6 6 5 11 7 5 < < Vậy các phân số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: 6 6 6 ; ; 11 7 5 b) Rút gọn các phân số ta có: 6 6 : 2 3 9 9 : 3 3 12 12 : 4 3 ; ; 20 20 : 2 10 12 12 : 3 4 32 32 : 4 8 = = = = = = Vì 3 3 3 10 8 4 < < nên 6 12 9 20 32 12 < < Các phân số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: 6 12 9 ; ; 20 32 12 - Giáo viên nhận xét ghi điểm Bài 4: Hớng dẫn tơng tự bài 3. Kết quả bài làm là: a) 2 3 4 5 2 1 3 4 5 6 6 3 ì ì ì = = ì ì ì b) 9 8 5 3 3 2 4 5 1 6 4 15 2 3 4 5 3 ì ì ì ì ì ì = = ì ì ì ì ì ì hoặc 9 8 5 9 8 5 1 6 4 15 2 3 4 5 3 ì ì ì ì = = ì ì ì ì ì ì - Giáo viên nhận xét, ghi điểm. 3. Củng cố, dặn dò - Nêu cách so sánh 2 phân số có cùng MS, khác MS, cùng tử số? - Về hoàn thiện bài tập vào vở. - Nhận xét tiết học. ------------------------------------ Âm nhạc (Tiết 23) Học hát bài: Chim sáo (Gv dạy nhạc soạn dạy) ------------------------------------ Tập đọc (Tiết 45) Hoa học trò A. Mục tiêu Đọc đúng các tiếng, từ khó dễ lẫn: đóa, cành, mỗi hoa, tán hoa lớn xòe ra, đa đẩy, ngạc nhiên, nỗi niềm, bỗng, . Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng những từ ngữ tả vẻ đẹp đặc biệt của hoa phợng, sự thay đổi bất ngờ của màu hoa theo thời gian. Đọc diễn cảm toàn bài với giọng nhẹ nhàng suy t. Cảm nhận đợc vẻ đẹp độc đáo của hoa phợng qua ngòi bút miêu tả của GIáO VIÊN :Tạ NGọC HậU GIáO VIÊN :Tạ NGọC HậU TRANG 3 TRƯờNG TH Võ THị SáU GIáO áN LớP 4 Xuân Diệu. B. Đồ dùng dạy học Tranh minh họa bài TĐ trong SGK Tranh ảnh về cây phợng lúc ra hoa Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần hớng dẫn luyện đọc. C. Các hoạt động dạy - hoc 1.Kiểm tra bài cũ - Gọi học sinh lên đọc thuộc lòng bài thơ Chợ tết và trả lời về nội dung bài. - Giáo viên nhận xét ghi điểm. 2. Bài mới 2.1. Giới thiệu bài 2.2. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài a) Luyện tập - Yêu cầu học sinh tiếp nối nhau đọc bài. - Yêu cầu học sinh đọc từ khó ở phần chú giải. - Yêu cầu học sinh đọc tiếp nối theo cặp. - Yêu cầu 2 học sinh đọc lại toàn bài. - Giáo viên đọc mẫu. Chú ý giọng đọc. b) Tìm hiểu bài - Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1 và tìm những từ ngữ cho biết hoa phợng nở rất nhiều - 3 học sinh đọc thuộc lòng bài thơ và trả lời câu hỏi. - Học sinh lắng nghe. - Học sinh đọc bài theo thứ tự: + Học sinh 1: Phợng không phải đậu khít nhau. + Học sinh 2: Nhng hoa càng đỏ . bất ngờ vậy? + Học sinh 3: Bình minh . câu đối đỏ - 2 học sinh đọc thành tiếng. - 2 học sinh cùng bàn đọc tiếp nối từng đoạn. - 2 học sinh đọc thành tiếng. - Học sinh theo dõi giáo viên đọc mẫu. - Cả 1 loạt, cả 1 vùng, cả một góc trời đỏ rực, ngời ta chỉ nghĩ đến cây, đến hàng, đến những tán lớn xòe ra nh muôn ngàn con bớm thắm đậu khít nhau. + Đỏ rực: đỏ thắm, màu đỏ rất tơi và sáng. + Biện pháp so sánh để miêu tả số l- ợng hoa phợng. So sánh hoa phợng với muôn ngàn con bớm thắm để ta cảm nhận đợc hoa phợng nở nhiều, đẹp. họcý 1: Số lợng hoa phợng rất lớn. - Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 2 và trả lời: + Tại sao tác giả lại gọi hoa phợng là <<hoa học trò>>? + Hoa phợng nở vào thời kì nào? + Hoa phợng nở gợi cho mỗi ngời học trò cảm giác gì? Vì sao? + Hoa phợng còn có gì đặc biệt làm ta - Học sinh đọc thầm và trả lời: + Vì phợng là loài cây rất gần gũi quen thuộc với tuổi học trò. Phợng đ- ợc trồng rất nhiều trên sân trờng. + Mùa hè, mùa thi của tuổi học trò. + Vừa buồn lại vừa vui. Buồn vì hoa phợng báo hiệu sắp kết thúc năm học, sắp phải xa trờng, xa thầy, xa bạn. GIáO VIÊN :Tạ NGọC HậU GIáO VIÊN :Tạ NGọC HậU TRANG 4 TRƯờNG TH Võ THị SáU GIáO áN LớP 4 náo nức? - Nêu ý đoạn 1 Vui vì hoa phợng báo hiệu đợc nghỉ hè, hứa hẹn những ngày hè lí thú. + Hoa phợng nở nhanh đến bất ngờ, màu phợng mạnh mẽ làm khắp thành phố rực lên nh tết đến nhà nhà dán câu đối đỏ. ý 2: Tác giả dùng thị giác, vị giác, xúc giác để cảm nhận vẻ đẹp của cây phợng, một vẻ đẹp đặc sắc của hoa + Màu hoa phợng thay đổi nh thế nào theo thời gian? + Em có cảm nhận gì qua đoạn văn thứ ba? + Khi học bài Hoa học trò em cảm nhận đợc điều gì. + Bình minh, màu hoa phợng là màu đỏ còn non, có ma hoa càng tơi dịu. Dần dần, số hoa tăng, màu cũng đậm dần, rồi hòa với mặt trời chói lọi, màu phợng rực lên. + Vẻ đẹp đặc sắc của hoa phợng. + Xuân Diệu rất tài tình khi miêu tả vẻ độc đáo của hoa phợng. + Hoa phợng là loài hoa rất gần gũi, thân thiết với lứa tuổi học trò. + Hoa phợng gắn liền với những kỉ niệm buồn vui của tuổi học trò. Nội dung chính: Bài văn đầy chất thơ của Xuân Diệu giúp ta cảm nhận đợc vẻ đẹp độc đáo, rất riêng của hoa phợng, loài hoa gần gũi, thân thiết với tuổi học trò. c) Đọc diễn cảm - Yêu cầu học sinh tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài hát. + Theo em, để giúp ngời nghe cảm nhận đợc vẻ độc đáo của hoa phợng, chúng ta nên đọc bài với giọng nh thế nào? - Giáo viên treo bảng phụ có hớng dẫn luyện đọc. - Giáo viên đọc mẫu - Học sinh luyện đọc. - Yêu cầu học sinh thi đọc diễn cảm. - Giáo viên nhận xét ghi điểm. - 3 em tiếp nối nhau đọc. + Đọc với giọng nhẹ nhàng suy t nhấn giọng ở các từ gợi tả. - Học sinh đọc từ tả vẻ đẹp đặc biệt của hoa phợng gạch chân. - Học sinh lắng nghe. - 2 em đọc theo cặp. - 3 em thi đọc 3. Củng cố, dặn dò - Em có cảm giác gì khi nhìn thấy hoa phợng - Nhận xét tiết học GIáO VIÊN :Tạ NGọC HậU GIáO VIÊN :Tạ NGọC HậU TRANG 5 TRƯờNG TH Võ THị SáU GIáO áN LớP 4 - Về nhà học bài và xem trớc bài khúc hát ru - Nhận xét tiết học. ------------------------------- Kỹ thuật (Tiết 23) Trồng cây rau, hoa (tiết 2) I/Mục tiêu: Học sinh biết cách chọn cây con, rau, hoa đem trồng. Trồng đợc cây, rau, hoa trên luống hoặc trong bầu đất. HS ham, thích trồng cây, quý trọng sản phẩm lao động, việc làm chăm chỉ, đúng kỹ thuật. II/Đồ dùng dạy học: -Cây con, rau, hoa để trồng. -Túi bầu có chứa đất. -Cuốc, bình tới nớc và vòi hoa sen. III/Hoạt động dạy và học: 1Giới thiệu bài. 2.Bài mới: -Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh quy trình trồng cây con Yêu cầu học sinh đọc nội dung sách giáo khoa. Đặt câu hỏi yêu cầu học sinh nhắc lại công việc chuẩn bị khi trồng rau, hoa. H:Tại sao phải chọn cây con khoẻ, không cong keo, gầy yếu, và không bị sâu bệnh, đứt rễ gẫy ngọn. -Nhắc lại cách chuẩn bị đất khi gieo. H:Cần chuẩn bị cây con nh thế nào? (Cây con đem trồng phải mập khoẻ, không bị sâu bệnh thì sau khi trồng mới nhanh bén rễ và phát triển mạnh). Đất trồng cây con phải đảm bảo sạch, nhỏ không có cỏ thì sau này tiện cho việc phát triển của cây và dễ chăm sóc. -Yêu cầu học sinh quan sát hình SGK và nêu cách trồng cây con. H:Giữa cây trồng cần có khoảng cách nh thế nào? (Mỗi loại cây trồng đều có khoảng cách nhất định theo quy định) -Hốc trồng cây: Đào hốc trồng những cây to có bầu đất bằng cuốc, đào không sâu quá, hẹp quá. -Cho ít phân chuồng ủ vào hốc hoặc phủ một lớp đất mỏng. -Đặt cây vào giữa hốc giữ cho thẳng, lấp đát và tới nớc. Nắng thì phải che phủ cho cây từ 3-5 ngày. Hoạt động 2: Giáo viên hớng dẫn các thao tác cho học sinh. Giáo viên làm mẫu chậm, giải thích từng bớc. 3.Củng cố dặn dò. Về nhà gieo cây, rau, hoa và chăm sóc theo dõi. GIáO VIÊN :Tạ NGọC HậU GIáO VIÊN :Tạ NGọC HậU TRANG 6 TRƯờNG TH Võ THị SáU GIáO áN LớP 4 ------------------------------------------ Thứ ba ngày 25 tháng 01 năm 2011 Thể dục (Tiết 45) B T XA TRề CH I: CON SU O I/ M C TIấU : 1.KT: H c k thu t: B t xa. Trũ ch i: Con sõu o . 2.KN: Yờu c u HS th c hi n ng tỏc t ng i ỳng. HS bi t c cỏch ch i v tham gia ch i t ng i ch ng, nhi t tỡnh v sụi n i. 3.T : GD cho HS cú ý th c t t trong h c t p, t t p luy n ngoi gi lờn l p. T p luy n th d c th thao l nõng cao s c kho , cú s c kho lm vi c gỡ c ng c. II/ A I M PH NG TI N : - a i m : T p trờn sõn tr ng, v sinh s ch s , m b o an ton trong t p luy n. - Ph ng ti n: GV: Chu n b cũi, d ng c t p b t xa, k sõn ch i. III/ N I DUNG V PH NG PHP LấN L P : Ph n bi v n i dung nh l ng Yờu c u ch d n K thu t Bi n phỏp t ch c T.gia n S.l n 1/ Ph n m u : - T p h p l p. GV ph bi n n i dung, yờu c u gi h c. - Kh i ng: + T p bi th d c. 6-10 1-2 2-3 1 - Yờu c u: Kh n tr ng, nghiờm tỳc, ỳng c li. - M i ng tỏc 2 x 8 nh p. - Cỏn s t p h p theo i hỡnh hng ngang. ( H 1 ) - Theo i hỡnh hng ngang gión cỏch. GIáO VIÊN :Tạ NGọC HậU GIáO VIÊN :Tạ NGọC HậU TRANG 7 TRƯờNG TH Võ THị SáU GIáO áN LớP 4 + Ch i trũ ch i: ng ng i theo l nh . 2 2-3 - Nhanh nh n, sụi n i. ( H 2 ) - GV i u khi n ch i, theo i hỡnh nh (H 1 ) 2/ Ph n c b n: - Bi t p RLTTCB: H c k thu t b t xa. - H c trũ ch i: Con sõu o . 18- 22 12- 14 6-8 6-7 2-3 - Ch d n: + TTCB: HS ti n vo v ch XP, hai chõn ng ch m, m i chõn sỏt mộp v ch XP, hai tay buụng t nhiờn. + T: Phõn tớch h ng d n nh hỡnh v . - Yờu c u: HS bi t cỏch ch i v tham gia ch i ch ng, sụi n i. - Cỏch ch i: Cỏc em ng i x m, m t h ng v v ch ớch, hai tay ch ng phớa sau l ng b ng h ng lờn. Khi cú l nh, cỏc em dựng s c c a hai tay v ton thõn, di chuy n v v ch ớch, em no - Theo i hỡnh hng d c - GV nờu tờn ng tỏc, h ng d n, gi i thớch k t h p lm m u cỏch t o , sau ú cho HS t p th v t p chớnh th c. GV theo dừi s a ch a ng tỏc cho HS. - Theo i hỡnh hng d c. (H 4 ) - GV th c hi n m u cú gi i thớch, sau ú cho 2 HS lờn ch i th v sau GIáO VIÊN :Tạ NGọC HậU GIáO VIÊN :Tạ NGọC HậU TRANG 8 TRƯờNG TH Võ THị SáU GIáO áN LớP 4 v ớch tr c em ú th ng, cú th ch i theo t , thi ua ti p s c ho c thi ua t ng ụi v i nhau. ú ch i cú thi ua gi a cỏc t . 3/ Ph n k t thỳc: - Th l ng. - H th ng bi h c. - Nh n xột gi h c. * Giao: BTVN + ễn b t xa. + Ch i trũ ch i yờu thớch. 4-6 1-2 1-2 1-2 10 10 4-5 4-5 5-6 - HS th l ng t do, k t h p hớt th sõu. - GV h i, HS tr l i. - HS tr t t , chỳ ý. - ỳng k thu t. - Theo i hỡnh hng ngang nh (H 2 ). - GV tuyờn d ng t v HS h c t t, nh c nh HS ch a tớch c c. - T t p luy n nh. ---------------------------------- Toán (Tiết 112) Luyện tập chung A. Mục tiêu: Giúp học sinh - Củng cố dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5 9 - Củng cố về khái niệm ban đầu của phân số, tính chất cơ bản của phân số, rút gọn phân số, qui đồng MS 2 phân số, so sánh các phân số. - Một số đặc điểm của hình chữ nhật, hình bình hành. B. Đồ dùng dạy học - Hình vẽ trong BT5SGK C. Các hoạt động dạy học 1. Kiểm tra bài cũ - Không qui đồng MS, hãy so sánh các phân số sau: a) 5 7 và 7 6 ; b) 17 13 và 45 52 - Giáo viên nhận xét,ghi điểm. - 2 em lên bảng làm. a) 5 7 < 7 6 b) 17 13 > 45 52 2. Bài mới 2.1. Giới thiệu bài GIáO VIÊN :Tạ NGọC HậU GIáO VIÊN :Tạ NGọC HậU TRANG 9 TRƯờNG TH Võ THị SáU GIáO áN LớP 4 2.2. Hớng dẫn luyện tập Bài 1: Yêu cầu học sinh đọc đề. - Yêu cầu 3 em lên bảng làm. - Giáo viên nhận xét kết luận lời giải đúng. - Tìm chữ số thích hợp để điền vào chỗ trống sao cho: - 3 em lên bảng làm, học sinh khác làm vào vở. - Học sinh khác bổ sung a) 75 chia hết cho 2 nhng không chia hết cho 5 - Điền các chữ số 2, 4, 6, 8. Vì chỉ có những chữ số tận cùng là 0 và 5 mới chia chia hết cho 5. b) 750 chia hết cho 2 và chia hết cho 5 - Điền các chữ số 0 và 5. Có số 750 chia hết cho 3 vì có tổng các chữ số 7 + 5 + 0 = 12, 12 chia hết cho 3 c) 75 6 chia hết cho 9 - Điền chữ số 6 vào. Số vừa tìm đợc 756 vừa chia hết cho 2 và 3 vì 7 + 5 + 6= 18, 18 chia hết cho 2, 3. - Giáo viên nhận xét ghi điểm. Bài 2: - Yêu cầu học sinh đọc đề. - Yêu cầu học sinh tự làm bài. - Giáo viên nhận xét ghi điểm. - 2 em đọc đề. - 2 em làm (1a, 1b) a) Tổng số học sinh cả lớp là: 14 + 17 = 31 (học sinh) - Phân số chỉ phần học sinh trai so với học sinh cả lớp là: 14 31 học sinh b) Phân số chỉ phần học sinh gái trong số học sinh của cả lớp là 17 31 học sinh Bài 3: - Giáo viên hớng dẫn học sinh giải và kết luận: Vậy các phân số bằng 5 9 là: 20 35 ; 36 63 Bài 4: - Giáo viên yêu cầu học sinh tự đọc đề bài, sau đó tự làm bài. - Giáo viên hớng dẫn học sinh rút gọn. - Qui đồng mẫu số - Học sinh làm bài vào vở BT. Có thể trình bày nh sau: - Kết luận: Vậy các phân số đã cho viết theo thứ tự từ bé là: 12 15 8 ; ; 15 20 12 - Giáo viên nhận xét ghi điểm. Bài 5: giáo viên hớng dẫn học sinh cách làm, bỏ câu a. 3. Củng cố, dặn dò GIáO VIÊN :Tạ NGọC HậU GIáO VIÊN :Tạ NGọC HậU TRANG 10 . bảng. Cả lớp làm vào vở. Kết quả: 9 11 4 4 14 ; ; 1 14 14 25 23 15 < < < 8 24 20 20 15 ; ;1 9 27 19 27 14 = > < - Vài em nhắc lại. - Kết. 4 Tuần 23 Thứ/ ngày Tiết Môn học Tên bài dạy Hai 24/ 1/11 111 Toán Luyện tập chung Phiếu bài tập 23 Âm nhạcHọc hát bài: Chim sáo 45 Tập đọcHoa học trò 23

— Xem thêm —

Xem thêm: Tài liệu Giao an lop 4 tuan 23, Tài liệu Giao an lop 4 tuan 23, Tài liệu Giao an lop 4 tuan 23

Lên đầu trang
Đăng ký

Generate time = 0.36395001411438 s. Memory usage = 13.96 MB