Bài giảng LT&C_T23_TỪ NGỮ VỀ MUÔNG THÚ

Ernst Abbe
Ernst Abbe(8762 tài liệu)
(12 người theo dõi)
Lượt xem 11
0
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 15 | Loại file: PPT
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 03/12/2013, 15:11

Mô tả: LuyÖn tõ vµc©u TỪ NGỮ VỀ MUÔNG THÚ Cò Vẹt Chim cánh cụt Chào mào Cú mèo Sáo sậu Chim sẻ Đại bàng Nãi tªn c¸c loµi chim trong tranh 1 2 3 4 5 6 7 8 NÓI TIẾP ĐỂ HOÀN CHỈNH CÁC CÂU THÀNH NGỮ a)Hôi như b)Hót như c)Nói như . d)Đen như cú khướu vẹt quạ V ư ợ n Bài 1 Xếp tên các con vật dưới đây vào nhóm thích hợp a) Thú dữ , nguy hiểm b) Thú không nguy hiểm 1 2 3 16 15 14 12 13 7 5 4 6 8 9 10 11 Hổ Bò rừng Khỉ Hươu Lợn lòi Sư tử Thỏ Chó sói Báo Gấu Tê giác CáoSóc Ngựa vằn Chồn M: M: Hổ Sóc Bài 1 Xếp tên các con vật dưới đây vào nhóm thích hợp Bài 1 b)Thú không nguy hiểm: thỏ, ngựa vằn khỉ,vượn, sóc chồn , cáo , hươu. a)Thú dữ, nguy hiểm: hổ, sư tử , báo chó sói ,tê giác bò rừng, lợn lòi gấu. Thú dữ , nguy hiểm Hổ Bò rừng Lợn lòi Sư tử Chó sói Báo Gấu Tê giác Thú không nguy hiểm Khỉ Hươu V ư ợ n Chồn Cáo Ngựa vằn Thỏ Sóc Bài 2. Dựa vào hiểu biết của em về các con vật, trả lời những câu hỏi sau b) Sóc chuyền từ cành này sang cành khác như thế nào ? c) Gấu đi như thế nào? d) Voi kéo gỗ như thế nào ? a) Thỏ chạy như thế nào? . LuyÖn tõ vµc©u TỪ NGỮ VỀ MUÔNG THÚ Cò Vẹt Chim cánh cụt Chào mào Cú mèo Sáo sậu Chim sẻ Đại bàng. M: Hổ Sóc Bài 1 Xếp tên các con vật dưới đây vào nhóm thích hợp Bài 1 b )Thú không nguy hiểm: thỏ, ngựa vằn khỉ,vượn, sóc chồn , cáo , hươu. a )Thú dữ, nguy

— Xem thêm —

Xem thêm: Bài giảng LT&C_T23_TỪ NGỮ VỀ MUÔNG THÚ, Bài giảng LT&C_T23_TỪ NGỮ VỀ MUÔNG THÚ, Bài giảng LT&C_T23_TỪ NGỮ VỀ MUÔNG THÚ

Lên đầu trang
Đăng ký

Generate time = 0.0936760902405 s. Memory usage = 13.86 MB