Bài soạn Cach phat am s/es/ed

fresh boy 0
fresh boy 0(8513 tài liệu)
(5 người theo dõi)
Lượt xem 2
0
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 2 | Loại file: DOC
0

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 03/12/2013, 19:12

Mô tả: . The pronunciation of the ending “s/es” (cách đọc âm cuối “s/es”) Phụ âm cuối “s” thường xuất hiện trong các danh từ dạng số nhiều và động từ chia ở thì hiện tại đơn với chủ nghữ là ngôi thứ 3 số ít. Có 3 cách phát âm phụ âm cuối “s” như sau: /s/ /iz/ /z/ Khi từ có tận cùng là các phụ âm vô thanh /t/, /p/, /f/, /k/, /ð/ Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /ʒ/, /dʒ/ (thường có tận cùng là các chữ cái ce, x, z, sh, ch, s, ge) Khi từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại E.g. Units / 'ju:nits/ Stops / stɒps/ Topics / 'tɒpiks Laughes / lɑ:fs/ Breathes / bri:ðs/ E.g. Classes / klɑ:siz/ washes /wɒ∫iz/ Watches / wɒt∫iz/ Changes /t∫eindʒiz/ E.g. Plays / pleiz/ Bags / bægz/ speeds / spi:dz/ 2. The pronunciation of –ed endings (cách đọc âm cuối –ed) Đuôi –ed xuất hiện trong động từ có quy tắc chia ở quá khứ hoặc quá khứ phân từ. Cách phát âm đuôi –ed như sau: /id/ hoặc /əd/ /t/ /d/ Khi động từ có tận cùng là phụ âm /t/ hoặc /d/ Khi động từ tận cùng bằng phụ âm vô thanh /p/, /f/, /k/, /s/, /∫/, /ʧ/ Khi động từ tận cùng là các nguyên âm và các phụ âm còn lại Wanted / wɒntid / Needed / ni:did / Stoped / stɒpt / Laughed / lɑ:ft / Cooked / kʊkt / Sentenced / entənst / Washed / wɒ∫t / Watched / wɒt∫t / Played / pleid / Opened / 'əʊpənd / Một số trường hợp ngoại lệ: Một số từ kết thúc bằng –ed được dùng làm tính từ, đuôi –ed được phát âm là /id/: Aged / eidʒid / Cao tuổi. lớn tuổi Blessed / 'blesid / Thần thánh, thiêng liêng Crooked / 'krʊkid / Cong, oằn, vặn vẹo Dogged / 'dɒgid / Gan góc, gan lì, bền bì Naked / 'neikid / Trơ trụi, trần truồng Learned / 'lɜ:nid / Có học thức, thông thái, uyên bác Ragged / 'rægid / Rách tả tơi, bù xù Wicked / 'wikid / Tinh quái, ranh mãnh, nguy hại Wretched/ 'ret∫id / Khốn khổ, bần cùng, tồi tệ . 'blesid / Thần thánh, thiêng liêng Crooked / 'krʊkid / Cong, oằn, vặn vẹo Dogged / 'dɒgid / Gan góc, gan lì, bền bì Naked / 'neikid. trần truồng Learned / 'lɜ:nid / Có học thức, thông thái, uyên bác Ragged / 'rægid / Rách tả tơi, bù xù Wicked / 'wikid / Tinh quái,

— Xem thêm —

Từ khóa:

Xem thêm: Bài soạn Cach phat am s/es/ed, Bài soạn Cach phat am s/es/ed, Bài soạn Cach phat am s/es/ed

Gửi bình luận

Bình luận
Lên đầu trang
  • Meo
    Meo · Vào lúc 07:32 am 07/12/2013
    Tài liệu này hay để kiếm tiền này các bạn
  • sun209
    sun209 · Vào lúc 02:02 am 11/12/2013
    Có được như thế này thì còn gì bằng :D
  • fresh boy 14
    fresh boy 14 · Vào lúc 02:19 pm 11/12/2013
    Tài liệu hay, hỗ trợ nhiệt tình.
  • fresh boy 28
    fresh boy 28 · Vào lúc 04:44 am 27/12/2013
    Cám ơn nhiều nhé! Mình đang rất cần tài liệu này!
  • Huyen KT
    Huyen KT · Vào lúc 09:47 am 30/12/2013
    Cảm ơn bạn nhé, hi vọng bạn sẽ có nhiều tài liệu hay như thế này để chia sẻ cho mọi người.
Đăng ký

Generate time = 0.110618829727 s. Memory usage = 13.81 MB