Câu hỏi và đáp án ôn tập môn công nghệ mạng linux

Yugi
Yugi (3169 tài liệu)
(17 người theo dõi)
Lượt xem 414
7
Tải xuống 5,000₫
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 17 | Loại file: PDF
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 26/12/2013, 11:01

Mô tả: Câu hỏi ôn tập môn công nghệ mạng Linux (Phần quản trị mạng) Câu 1: File named.conf được dùng để: a. Khai báo zone thuận vào zone nghịch b. Chỉ định các tùy chọn cấu hình, khai báo zone file c. Chứa các root name server d. Cả 3 đáp án trên Câu 2: Record SOA là thanh ghi dùng để: a. Khai báo name server b. Cho biết tên máy chủ name server c. Tạo bí danh d. Thiết lập dịch vụ chuyển Mail Câu 3. Root name server là: a. Máy chủ quản lý các Name Server ở mức Top-level Domain b. Máy chủ quản lý các Name Server ở mức Second-level Domain c. Máy chủ quản lý các Name Server ở mức Top-level Domain và Second- level Domain d. Cả 3 đáp án đều sai Câu 4: Dịch vụ DNS là gì? Nó hoạt động theo mô hình nào? Domain Name System: Dịch vụ quản lý tên miền là 1 CSDL phân tán DNS hoạt động theo mô hình Client-Server: + Server (Name Server): gọi là máy chủ phục vụ tên. + Client (Resolver): gọi là trình phân giải tên. Câu 5: Để cài đặt dịch vụ DNS trên Linux người ta sử dụng gói tin nào? a. Bind.*.rpm b. Vsftpd c. Openssh d. sshd_config Câu 6: Để cài đặt dịch vụ FTP trên Linux người ta sử dụng gói phần mềm nào? a. Bind.*.rpm b. Vsftpd c. httpd-[version].rpm d. httpd.conf 1 Câu 7. Để cấu hình Mail Server trên Linux, người ta sử dụng các gói phần mềm nào? a. Openssh b. sshd_config c. Sendmail d. Bind.*.rpm Câu 8. Để cài đặt Web Server trên Linux người ta sử dụng các gói phần mềm nào? a. dhcp-devel-[version].rpm. b. sshd_config c. httpd-[version].tar.gz d. Vsftpd Câu 9. Để cài đặt DHCP trên Linux người ta sử dụng các gói phần mềm nào? a. dhcp-devel-[version].rpm. b. httpd.conf c. httpd-[version].tar.gz d. Vsftpd Câu 10. Dịch vụ DHCP là gì. Nó hoạt động theo mô hình nào? DHCP là viết tắt của Dynamic Host Configuration Protocol, là giao thức Cấu hình Host Động được thiết kế làm giảm thời gian chỉnh cấu hình cho mạng TCP/IP bằng cách tự động gán các địa chỉ IP cho client khi họ vào mạng. Dich vụ DHCP là một thuận lới rất lớn đối với người điều hành mạng. Nó làm yên tâm về các vấn đề cố hữu phát sinh khi phải khai báo cấu hình thủ công. DHCP hoạt động theo mô hình Client / Server Câu 11. Firwall trong Linux sử dụng IPtables để làm gì? để tăng tính năng bảo mật trên hệ thống Linux. Iptables cung cấp các tính năng sau: 1. Tích hợp tốt với kernel của Linux. 2. Có khả năng phân tích package hiệu quả. 3. Lọc package dựa vào MAC và một số cờ hiệu trong TCPHeader. 4. Cung cấp chi tiết các tùy chọn để ghi nhận sự kiện hệ thống. 5. Cung cấp kỹ thuật NAT. 6. Có khả năng ngăn chặn một số cơ chế tấn công theo kiểu DoS. Câu 12. Dịch vụ DNS sử dụng cổng mặc định nào? a. TCP Port 80 b. TCP Port 53 2 c. TCP Port 143 d. TCP Port 69 Câu 13. Dịch vụ FTP sử dụng các cổng mặc định nào? a. TCP Port 20, 21 b. TCP Port 25 c. TCP Port 80 d. TCp Port43 Câu 14. Dịch vụ FTP hoạt động ở tầng nào trong mô hình hệ thống mở OSI a. Tầng vận chuyển b. Tầng trình bày c. Tầng ứng dụng d. Tầng Mạng Câu 15. Dịch vụ Web Server hoạt động ở lớp nào trong mô hình hệ thống mở OSI a. Tầng Mạng b. Tầng Phiên c. Tầng Ứng dụng d. Tầng Trình bày Câu 16. Squid server là gì? Chức năng của Squid Server? Squid server là một proxy server, khả năng của squid là tiết kiệm băng thông(bandwidth), cải tiến việc bảo mật, tăng tốc độ truy cập web cho người sử dụng và trở thành một trong những proxy phổ biến được nhiều người biết đến. Câu 17. Để cài đặt Squid Server người ta sử dụng thư mục nào? a. /usr/local/squid b. /usr/local/squid/bin c. /usr/local/squid/bin/cache d. . /usr/local/squid/etc Câu 18. Dịch vụ Mail Server sử dụng cổng mặc định nào? a. TCP Port 23 b. TCP Port 25 c. TCP Port 80 d. TCP Port 53 Câu 19. Giao thức nào được sử dụng cho Mail Server: a. POP2, POP3 b. IMAP c. HTTP d. HTML Câu 20. WebServer hoạt động ở tầng nào trong mô hình hệ thống mở OSI 3 a. Tầng Trình bày b. Tầng Ứng dụng c. Tầng Mạng d. Tầng Trình diễn Câu 21. Trong tập tin httpd.conf khai báo nào dưới đây là sai? a. Alias/image/ftp/pub b. DocumentRoot/vaf/www/html b. ServerRoot/etc/httpd d. DirectoryIndex index.cgi Câu 22. là loại Resource record cho phép chỉ định máy chủ quản lý Mail cho miền. a. SOA b. XM c. MX d. PTR Câu 23. Để thực hiện phân giải ngược cho các máy thuộc mạng 172.16.10.0, ta cần định nghĩa zone có tên. a. 172.16.10.in-addr.arpa b. 172.16.10.0.in-addr.arpa c. 10.16.172.in-addr.arpa d. Tất cả đều đúng Câu 24.Câu lệnh nào được sử dụng để kiểm tra cấu hình DNS a. dnscheck b. BIND c. nslookup d. Resolve Câu 25. Trong một miền ít nhất phải tồn tại một Name Server thuộc loại nào: a. Caching Name Server b. Secondary Name Server c. Master Name Server d. Domain Controller Name Server Câu 26. Để Users có thể gửi /nhận mail trong HĐH Linux, cần phải cấu hình những dịch vụ nào? a. SMTP b. POP3/IMAP c. Kmail d. Cả a và b Câu 27. Tham số cấu hình Sendmail nhận mail cho miền là a. Sendmail-localhost b.cwlocalhost c. Localhost d. Mail-localhost Câu 28. Để kiểm tra hoạt động của SMTP, người ta sử dụng câu lệnh nào? a. telnet localhost 25 b. telnet localhost 53 b. telnet localhost 69 d. telnet localhost 109 Câu 29. Nội dung nào sau đây cấu hình đúng cho một Record loại A? a. 192.168.1.1 IN A www b. www A IN 192.168.1.1 4 c. www IN NS 192.168.1.1 d. www IN A 192.168.1.1 Câu 30. Daemon được phát sinh khi chạy chương trình sendmail là daemon nào? a. Sendmaild b. Sendmail c. Mail d. Maild Câu 31. Tùy chọn nào cho phép user di chuyển đến home directory của mình sau khi logon vào vsftpd? a. Chmod_enable=YES b. Chroot_local_user=YES b. Local_enable=YES d. dirlist_enable=YES Câu 32. Để cài đặt squid, sử dụng câu lệnh nào? a. #rpm –i squid-version.i386.rmp b. #rpm –ivh iptables- version.rmp b. #rpm –i version.i386.squid.rmp d. #rpm –i squid-version.rmp Câu 32. Để Start/Stop hoặc Restart FTP server người ta sử dụng câu lệnh nào? a. Service ftp restart|stop|start b. Service ftp restart|start|stop b. /etc/rc.d/init.d/vsftpd restart|stop|start d. Tất cả đều đúng Câu 33. Các khai báo sau thuộc loại khai báo nào? Nó chỉ ra những thông tin gì? cn1k2citd.edu.vn. IN NS cn1k2citd.edu.vn. cn1k2citd.edu.vn. IN NS server.cn1k2citd.edu.vn. Bản ghi NS dùng để khai báo máy chủ tên miền cho một tên miền. Nó cho biết các thông tin về tên miền này được khai báo trên máy chủ nào. Với mỗi một tên miền phải có tổi thiểu hai máy chủ tên miền quản lý, do đó yêu cầu có tối thiểu hai bản ghi NS cho mỗi tên miền. Cú pháp của bản ghi NS: <tên miền> IN NS <tên của máy chủ tên miền> Chỉ ra thông tin tên miền cn1k2citd.edu.vn do 2 máy chủ quản lý là cn1k2citd.edu.vn và server.cn1k2citd.edu.vn Câu 34. Cú pháp nào được dùng để khai báo Record A (Address) a. cn1k2citd.edu.vn. IN A 125.0.0.1 b. cn1k2citd.edu.vn. IN NS 125.0.0.1 c. cn1k2citd.edu.vn. IN CNAME 125.0.0.1 d. Cả 3 đáp án đều đúng 5 Câu 35. Anh/Chị hãy cho biết ý nghĩa của khai báo sau: cn1k2citd.edu.vn. IN MX 10 mailserver.cn1k2citd.edu.vn Bản ghi MX dùng để khai báo trạm chuyển tiếp thư điện tử của một tên miền. • cn1k2citd.edu.vn: là tên miền được khai báo để sử dụng như địa chỉ thư điện tử. • mailserver.cn1k2citd.edu.vn: là tên của trạm chuyển tiếp thư điện tử, nó thực tế là tên của máy tính dùng làm trạm chuyển tiếp thư điện tử. • 10 : Là giá trị ưu tiên, giá trị ưu tiên có thể là một số nguyên bất kỳ từ 1đến 255, nếu giá trị ưu tiên này càng nhỏ thì trạm chuyển tiếp thư điện tử được khai báo sau đó sẽ là trạm chuyển tiếp thư điện tử được chuyển đến đầu tiên. Câu 36. Khai báo cn1k2citd.edu.vn IN CNAME server.cn1k2citd.edu.vn. thuộc loại khai báo nào? a. Khai báo Name Server b. Khai báo hostname c. Khai báo Alias name d. Cả 3 đáp án đều sai Câu 37. Để khai báo zone, người ta sử dụng tập tin nào? a. /var/named/chroot/etc/named.conf b. /var/named/chroot/etc/named c. /etc/named.conf d. /var/named/ Câu 38. Anh/Chị hãy thực hiện các câu lệnh khai báo cấu hình zone thuận cn1k2citd.edu.vn và zone nghịch 10.16.172.in-addr.arpa Zone thuận zone " cn1k2citd.edu.vn " IN { type master; file "zone.thuan"; allow-update { none; }; }; Zone nghịch: Tạo tập tin cơ sở dữ liệu chuyển đổi địa chỉ IP thành tên máy tính. zone "10.16.172.in-addr.arpa " IN { type master; file "zone.nghich"; 6 allow-update { none; }; }; Câu 39. Để kiểm tra hoạt động của POP2, ta sử dụng lệnh nào? a. telnet localhost 25 c. telnet localhost 110 b. telnet localhost 109 d. telnet localhost 80 Câu 40. Để cấu hình vsftpd server Anh/Chị sử dụng tập tin nào? a. /etc/pam.d/vsftpd b. /etc/vsftpd/ftpusers c. /etc/vsftpd/vsftpd.conf d. /etc/vsftpd/user_list Câu 41. Tập tin /etc/mail/virtusertable: a. Cho phép chỉ định danh sách các host hoặc domain để Mail Server chịu trách nhiệm quản lý b. Dùng để thiết lập luật nhận thư cho người dùng, cho miền. c. Dùng để khai báo danh sách các domain tương đương với domain cục bộ d. Cả 3 đáp án đều sai Câu 42. Để cài đặt Squid người ta sử dụng thư mục nào? a. /User/local/squid b. /User/local/squid/bin c. /User/local/squid/etc d. /User/local/squid/src Câu 43. Access Control List và Access Control Operrator được dùng để làm gì? ACL là một danh sách các câu lệnh được áp đặt vào các cổng (interface) của router. Danh sách này chỉ ra cho router biết loại packet nào được chấp nhận (allow) và loại packet nào bị hủy bỏ (deny). Sự chấp nhận và huỷ bỏ này có thể dựa vào địa chỉ nguồn, địa chỉ đích hoặc chỉ số port. - Quản lý các IP traffic - Hỗ trợ mức độ cơ bản về bảo mật cho các truy cập mạng, thể hiện ở tính năng lọc các packet qua router Access Control Operrator được dùng để làm gì? ???? Câu 44. Gói tin #chkconfig iptables on được dùng để : 7 a. Cho phép iptables start vào thời điểm hệ thống khởi động b. Khởi động lại dịch vụ iptables c. Xác định trạng thái của iptables d. Cả 3 đáp án đều đúng Câu 45. Anh/Chị hãy cho biết các tính năng của Iptables. IPtables cung cấp các tính năng sau: • Tích hợp tốt với kernel của Linux. • Có khả năng phân tích package hiệu quả. • Lọc package dựa vào MAC và một số cờ hiệu trong TCP Header. • Cung cấp chi tiết các tuỳ chọn để ghi nhận sự kiện hệ thống. • Cung cấp kỹ thuật NAT • Có khả năng ngăn chặn một số cơ chế tấn công theo kiểu từ chối dịch vụ(denial of service (DoS) attacks) Câu 46. Bạn đã cấu hình hệ thống với một địa chỉ IP tĩnh như hình dưới đây : USERCTL = yes DEVICE = eth0 BOOTPROTO = tĩnh Onboot = yes IPADDR = 192.168.0.1 NETMASK = 255.255.255.0 ETHTOOL_OPTS = "tốc độ 100 full duplex autoneg off " Các ý trên không có ở hệ thống? (Chọn hai. ) A. Địa chỉ IP được giữ lại khởi động lại. B. Theethtool hạn chế vẫn còn liên tục khi khởi động lại . C. người dùng bình thường có thể thay đổi địa chỉ IP tĩnh của hệ thống bằng cách sử dụng lệnh theifconfig . D. người dùng bình thường không thể useifup và lệnh ifdown để làm cho giao diện hoạt động và không hoạt động tương ứng. Câu 47 . Trong quản trị Linux , bạn đã tạo một phân vùng / dev/sdb5 đĩa với một hệ thống tập tin ext3 . cấu hình cho / dev/sdb5 được đưa ra trong tập tin / etc / fstab như hình dưới đây : / dev/sdb5 / data ext3 defaults 0 0 Những thông báo nào là đúng ? (Chọn tất cả được áp dụng. ) A. dev/sdb5filesystem / được gắn kết với các tùy chọn rw / dữ liệu . B. dev/sdb5filesystem / sẽ được tự động sao lưu mỗi ngày thay thế . C. Những người sử dụng trên hệ thống sẽ có thể để thực hiện những chương trình trong thư mục / dữ liệu theo cho phép. Oracle 1z0 -403 : thực hành luyện thi " Vượt qua bất kỳ kỳ thi bất kỳ một thời gian nào . " - 8 Www.actualtests.com 5ActualTests.com D. Người sử dụng bình thường trên hệ thống sẽ có khả năng gắn kết andunmount / dev/sdb5 hệ thống tập tin on / dữ liệu . Câu 48. Trong quản trị Linux , bạn đã vào các lệnh sau đây : tune2fs- O ^ has_journal / dev/sdb2 Mục đích của lệnh này là gì? A. Để chuyển đổi các ext2filesystem trên phân vùng đĩa / dev/sdb2 hệ thống tập tin ext3 B. Để chuyển đổi ext3filesystem trên phân vùng đĩa / dev/sdb2 hệ thống tập tin ext2 C. Để đính kèm các dev/sdb2filesystem / tạp chí thiết bị khối nằm trên tạp chí bên ngoài D. Để có một bản sao lưu của tạp chí trong dev/sdb2filesystem / khối siêu / dev/ sdb2 hệ thống tập tin Câu 49. Đầu ra của lệnh pstree được hiển thị dưới đây : [root @ server1 ~ ] # pstree | grep đăng nhập | -3 * [Login --- bash ] | - Login - bash - vim |Lệnh bạn sẽ sử dụng để chấm dứt tất cả các phiên đăng nhập trên các thiết bị đầu cuối văn bản ? (Chọn tất cả các lệnh được áp dụng. ) A. pkill login B. kill -5 login C. killall login D. killall5 login PHẦN TRÌNH BÀY ĐỀ TÀI THUYẾT TRÌNH : Hãy nêu các vấn đề của nhóm các em nghiên cứu, bản thân em thực hiện nhiêm vụ gì? Em thu nhận được điều gì sau khi làm đồ án môn này? TIẾNG ANH QUESTION NO: 1 Which two statements are true about a kernel patch? (Choose two.) 9 A. Patches are always the part of a released kernel tree. B. After applying a patch, it is important to remove the kernel sources of earlier versions. C. After applying a patch, it is important to make sure that the entire kernel configuration andMakefiles are cleaned up. D. If patches are not built from cleanunpatched kernel sources, then a change in one patch maymake other patches to fail. QUESTION NO: 2 You want to load the main kernel module for USB support. Which command would help you achieve this task? A. modprobe usbhid B. modprobe usbcore C. modprobe uhci-hcd D. modprobe ehci-ocd QUESTION NO: 3 The output of the pstree command is shown below: [root@server1 ~]# pstree | grep login |-3*[login---bash] |--login--bash--vim | Which command would you use to terminate all login sessions on the text terminals? (Choose all 10 . Câu hỏi ôn tập môn công nghệ mạng Linux (Phần quản trị mạng) Câu 1: File named.conf được dùng để: a. Khai báo zone thuận vào zone nghịch. dùng bình thường không thể useifup và lệnh ifdown để làm cho giao diện hoạt động và không hoạt động tương ứng. Câu 47 . Trong quản trị Linux , bạn đã tạo

— Xem thêm —

Xem thêm: Câu hỏi và đáp án ôn tập môn công nghệ mạng linux , Câu hỏi và đáp án ôn tập môn công nghệ mạng linux

Lên đầu trang

Tài liệu liên quan

Từ khóa liên quan

Đăng ký

Generate time = 0.377274036407 s. Memory usage = 13.93 MB