giáo trình tự học 3Ds-Max

Lê Văn Vượng
Lê Văn Vượng(12 tài liệu)
(0 người theo dõi)
Lượt xem 18
2
Tải xuống 2,000₫
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 28 | Loại file: PDF
0

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 29/12/2013, 22:39

Mô tả: giáo trình tự học 3Ds-Max Training and expressing 3Ds max – SketchUp – AutoCad – Revit – Photoshop Kts. Nguyễn Duy Thanh 1 GIÁO TRÌNH 3DS MAX 9.0 Biên soạn : Kts. Nguyễn Duy Thanh Liên Hệ : 0167 6789 668 Email : newdark2702@yahoo.com.vn 3ds.group@gmail.com Web : http://vn.myblog.yahoo.com/kts-thanh TP. HCM, ngày 03/10/2008 id1508187 pdfMachine by Broadgun Software - a great PDF writer! - a great PDF creator! - http://www.pdfmachine.com http://www.broadgun.com Training and expressing 3Ds max – SketchUp – AutoCad – Revit – Photoshop Kts. Nguyễn Duy Thanh 2 Bài 1: 1. THIẾT LẬP ĐƠN VỊ LÀM VIỆC: a. Đơn vò hệ thống: Menu Customize  Units setup  System Units Set Up  System Unit Scale  Chọn hệ thống (mm). b. Đơn vò hiển thò: Menu Customize  Units setup  Chọn một trong các tuỳ chọn sau: Metric, US Standard, Custom, or Generic để chọn hiện hành. Thông thường chọn hệ Mét (Metric). Chọn cm, hoặc mm. 2. THIẾT LẬP KHOẢNG CÁCH GRID: Customize  Grid & Snap Settings  Home Grid  Grid spacing  Nhập kích thước ô lưới ( ví dụ 10 cm ). Training and expressing 3Ds max – SketchUp – AutoCad – Revit – Photoshop Kts. Nguyễn Duy Thanh 3 3. TẠO KHỐI CƠ BẢN: Create  Gometry  Box / Cylinder 4. HIỆU CHỈNH ĐỐI TƯNG (MODIFY): Chọn đối tượng  Modify  Hiệu chỉnh các tham số thuộc đối tượng. Đặt lại tên và chọn màu sắc gốc của đối tượng 5. COPY ĐỐI TƯNG: Chọn đối tượng  Chọn Select and Move  Giữ Shift + Click chuột trái   Copy đối tượng được tạo ra độc lập với đối tượng ban đầu.  Instance: đối tượng được tạo ra đối với đối tượng ban đầu có cùng tham số. 6. DI CHUYỂN ĐỐI TƯNG THEO MỘT KHOẢNG CÁCH CHO TRƯỚC: Di chuyển chuột trái về vò trí Buton Select and Move (Q) và click chuột phải (hoặc F12) Sử dụng hệ tọa độ Offset: Word, nhập tọa độ mới của đối tượng. 7. SCALE ĐỐI TƯNG : Bấm phím R và chọn F12 để đưa tỷ lệ đối tượng to hay nhỏ. 8. XOAY ĐỐI TƯNG : Phím E và F12 để xoay Training and expressing 3Ds max – SketchUp – AutoCad – Revit – Photoshop Kts. Nguyễn Duy Thanh 4 9. GIAO DIỆN 3DSMax: a. Viewport: Là khung nhìn của các hình chiếu khác nhau ( top, front,…) của đối tượng. Thay đổi: Vào Customize  Viewport Congratulation  Layout  Hiệu chỉnh các tham số thuộc Viewports. Các phím tắt của Viewports: T: Top ; R: Right ; L: Left ; F: Front ; P: Perspective (Phối cảnh) Hoặc click phải chuột vào tên view  chọn view b. Các thao tác thay đổi khung nhìn Viewports: Z: zoom extents all ; Ctrl + w : zoom region (zoom vùng chọn) ; Ctrl + P: pan ; L: pan viewport. c. Khoá đối tượng: Thanh space bar hoặc dùng Buton trên màn hình Có tác dụng khoá sự lựa chọn đối tượng hoặc nhóm đối tượng, tạo sự dễ dàng khi thao tác (Sau khi lựa chọn đối tượng nên khoá đối tượng lại) d. Snap (s): sự cho phép truy bắt vào những điểm khác nhau trên đối tượng và trên grid. 10. BÀI TẬP THỰC HÀNH: Vẽ một cái ghế có kích thước như sau: 40cm d=4cm 40cm cao 7cm d = 40cm Ø = 40cm Training and expressing 3Ds max – SketchUp – AutoCad – Revit – Photoshop Kts. Nguyễn Duy Thanh 5 Bài 2: 1. VẼ CỘT: Create  Geometry  Box  Modify  Hiệu chỉnh tham số để có kích thước mong muốn.  2. VẼ TƯỜNG:  Create  Shape  Rectangle.  Tạo độ rộng cho tường: Chọn Rectangle vừa vẽ  Modify  Modify list  Edit spline  Chọn Outline  Nhập kích thước của bề rộng tường.  Tạo độ cao cho tường: Chọn tiết diện mới tạo ra  Extrude  Chọn Amount: nhập kích thứơc của chiều cao tường. 3. ĐỤC KHOÉT TƯỜNG: Tạo đối tượng B là đối tượng có kích thước bằng kích thước phần sẽ khoét đi trên tường. Chọn tường mới tạo ra (đối tượng A)  Create  Geometry  Compound objects  Boolean  Pick Operand B  Chọn đối tượng B. Lưu ý: Nên dùng objects Snaps và F12 để di chuyển các đối tượng một cách chính xác và nhanh chóng. Training and expressing 3Ds max – SketchUp – AutoCad – Revit – Photoshop Kts. Nguyễn Duy Thanh 6 Bài 3: 1. VẼ CỬA SỔ:  Vẽ khung cửa dùng Rectangle  Outline Extrude  Create  Sharp  Line  Vẽ đường song song của cửa sổ. (Lưu ý: tắt chế độ start new sharps trong mục sharp)  Chọn khung vừa vẽ  Modify  Modify list  Chọn Edit spline  Chọn Spline  Dùng chuột chọn tất cả các khung cửa sổ chuyển thành màu đỏ  Chọn Outline  nhập giá trò phù hợp. (Đối với các đường spline không liên tục, muốn Outline phải thêm bước chọn cho các đối tượng chuyển thành màu đỏ).  Modify list  Chọn Extrude  Nhập tham số Amount tạo khối.  Vẽ mặt kính cửa : Create  Geometry  Plane. Xong toàn bộ cửa  tạo thành một đối tượng Group  group  Đặt tên Training and expressing 3Ds max – SketchUp – AutoCad – Revit – Photoshop Kts. Nguyễn Duy Thanh 7 2. HIỆU CHỈNH ĐƯỜNG SPLINE: ng dụng vẽ mái nhà và các loại khối không phải là khối cơ bản.  Chọn đường Spline  Chọn Modify  Chọn Vertex (đỉnh).  Sau đó, cần hiệu chỉnh đỉnh nào thì chọn và dùng công cụ Select and move để di chuyển đỉnh đó đến vò trí phù hợp. 3. ỐP VẬT LIỆU CĂN BẢN: Trong bảng Meterial Editor (phím tắt là: M):  Chọn mẫu cho vật liệu  Đặt tên và chọn màu cho vật liệu  Chọn đối tượng  Chọn Assign Meterial to Selection Training and expressing 3Ds max – SketchUp – AutoCad – Revit – Photoshop Kts. Nguyễn Duy Thanh 8 Bài 4: 1. TRIM (CẮT) CÁC ĐƯỜNG SPLINE GIAO NHAU: Chọn Spline A 1  Modify  Modify list  Attach (kết nối) Modify  spline  Trim (cắt các phần thừa) 2. KẾT NỐI CÁC ĐƯỜNG SPLINE TẠO TIẾT DIỆN: Chọn Spline A 1  Modify  Edit spline  Attach (kết nối) Modify  vertex  Chọn tất cả các đỉnh  Chọn nút weld. 3. THÊM CÁC ĐỈNH CHO ĐƯỜNG SPLINE: Chọn spline bất kỳ  Modify  Edit Spline  Vertex  Refine  Thêm các đỉnh tại vò trí cần hiệu chỉnh 4. VẠT GÓC, BO TRÒN CÁC ĐỈNH ĐƯỜNG SPLINE: Chọn spline bất kỳ  Modify  Edit spline  Vertex  Chọn đỉnh can hiệu chỉnh  Fillet (Bo tròn) hoặc Chamfer (Vạt góc). Training and expressing 3Ds max – SketchUp – AutoCad – Revit – Photoshop Kts. Nguyễn Duy Thanh 9 5. QUAY TIẾT DIỆN TẠO KHỐI: Trước hêt tạo ra một tiết diện.  Chuyển trục quay: chọn đối tượng  Hierarchy  Affect Pivot Only (hiệu chỉnh trục quay). Dùng Select and move di chuyển trục quay đến vò trí phù hợp.  Quay đối tượng: chọn đối tượng  Modify list  Lathe 6. HIỆU CHỈNH KHỐI (EDIT MESH): Chọn khối  Modify  More  Edit mesh  Chọn vertex (đỉnh)  Chọn select and Move để hiệu chỉnh các đỉnh. Lưu ý: cần kết hợp thêm chế độ snap (truy bắt điểm) để có các khoảng hiệu chỉnh chính xác. 7. THÊM CẠNH VÀ EXTRUDE MẶT : Click phải chuột vào đối tượng, chọn Convert to  Convert to Editable Poly  Modify  Edge (Chọn 2 cạnh bất kỳ)  insert (setting)  nhập số cạnh muốn thêm vào. Training and expressing 3Ds max – SketchUp – AutoCad – Revit – Photoshop Kts. Nguyễn Duy Thanh 10 Chọn face  extrude (setting)  nhập chiều cao của mặt muốn extrude. . Liên Hệ : 0167 6789 668 Email : newdark2702@yahoo .com. vn 3ds.group@gmail .com Web : http:/ /vn. myblog.yahoo .com/ kts-thanh TP. HCM, ngày 03/10/2008 id1508187. great PDF writer! - a great PDF creator! - http://www.pdfmachine .com http://www.broadgun .com Training and expressing 3Ds max – SketchUp – AutoCad – Revit

— Xem thêm —

Từ khóa: giáo trình 3ds maxtự học 3ds-max

Xem thêm: giáo trình tự học 3Ds-Max, giáo trình tự học 3Ds-Max

Gửi bình luận

Bình luận
Lên đầu trang
  • NT2
    NT2 · Vào lúc 01:10 pm 30/12/2013
    Tài liệu thật quý giá, cảm ơn Lê Văn Vượng rất nhiều.
  • fresh boy 6
    fresh boy 6 · Vào lúc 09:46 am 02/01/2014
    Oa. Tài liệu hay quá ạ. Cảm ơn bạn nhiều nhé!
  • fresh boy 13
    fresh boy 13 · Vào lúc 11:11 pm 03/01/2014
    Cảm ơn bạn nhé, hi vọng bạn sẽ có nhiều tài liệu hay như thế này để chia sẻ cho mọi người.
  • fresh boy 42
    fresh boy 42 · Vào lúc 02:16 am 04/01/2014
    Cảm ơn đã share nhé. Bạn còn tài liệu nào khác nữa không, share típ đi :X
  • Huyen KT
    Huyen KT · Vào lúc 04:45 am 04/01/2014
    Trân trọng cảm ơn những người đã làm nên website này để tôi và mọi người có cơ hội tham khảo và học tập tốt hơn! Tôi hy vọng với nỗ lực của bản thân và những tài liệu bổ ích trên trang mình sẽ giúp tôi hoàn thiện vốn kiến thức của mình!
Xem thêm
Đăng ký

Generate time = 0.0787382125854 s. Memory usage = 13.85 MB