Tài liệu PH ƯƠNG PHÁP 4: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ELECTRON docx

tailieuhay_1389
tailieuhay_1389(15458 tài liệu)
(6 người theo dõi)
Lượt xem 5
0
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Số trang: 2 | Loại file: DOC
0

Gửi bình luận

Bình luận

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 19/01/2014, 11:20

Mô tả: PHƯƠNG PHÁP 4: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ELECTRONBài 1: A-2007:Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19. Giá trị của V là A. 2,24. B. 4,48. C. 5,60. D. 3,36.Bài 2: A-2007: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M. Giá trị của V là (cho Fe = 56)A. 80. B. 40. C. 20. D. 60.Bài 3:B-2007 : Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư),thoát ra 0,112 lít (ở đktc) khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Công thức của hợp chất sắt đó làA. FeS. B. FeS2. C. FeO D. FeCO3.Bài 4: B-2008: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toànthu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơidung dịch X làA. 8,88 gam. B. 13,92 gam. C. 6,52 gam. D. 13,32 gamBài 5:A-2009: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 97,98. B. 106,38. C. 38,34. D. 34,08Bài 6: A-2009: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 mlkhí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22. Khí NxOy và kim loại M làA. NO và Mg. B. N2O và Al C. N2O và Fe. D. NO2 và Al.Bài 7:B-2009 Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch X và 3,248 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat khan. Giá trị của m là A. 52,2. B. 54,0. C. 58,0. D. 48,4.Bài 8: B-2009: Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y. Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là A. 21,95% và 2,25. B. 78,05% và 2,25. C. 21,95% và 0,78. D. 78,05% và 0,78 Bài 9: Hòa tan hoàn toàn một lượng bột Fe3O4 vào một lượng dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 0,336 lít khí NxOy ở đktc. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được 32,67 gam muối khan. Công thức của NxOy và khối lượng Fe3O4 trong hỗn hợp làA. NO2 và 5,22 gam B. NO và 5,22 gam C. NO và 10,44 gam D .N2O và 10,44 gamBài 10:Hoàn tan hoàn toàn 61,2 gam một kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được hỗn hợp khí gồm 0,3 mol N2O bà 0,9 mol NO. Kim loại M làA. Mg B.Fe C. Al D.ZnBài 11:.Hòa tan hết m gam bột kim loại nhôm trong dung dịch HNO3, thu được 13,44 lít (đktc) hỗn hợp ba khí NO, N2O và N2. Tỉ lệ thể tích VNO : VN2O : VN2 = 3:2:1. Trị số của m là:A. 31,5 gam B. 32,5 gam B. 40,5 gam C. 24,3 gam Bài 12: Hòa tan m gam Al vào dung dịch HNO3 thu được 11,2 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 (đktc) có tỉ khối so với H2 là 19,8. Giá trị m là:A. 5,4 gam B. 2,7 gam C. 24,3 gam D. 8,1 gamBài 13:. Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được 11,2 lít (đktc) hỗn hợp 3 khí NO, N2O, N2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2:2. Giá trị của m là:A. 35,1 B. 20,63 C. 18,49 D. 52,56Bài 14: Cho 26 gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được 11,2 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc). Số mol HNO3 có trong dung dịch là:A. 1,3 B. 0,8 C. 1,2 D. 2,61 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14C B C B B B C D C A A D A A . PH ƠNG PH P 4: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ELECTRON Bài 1: A-2007:Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1). Y. Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y, sau khi ph n ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Ph n trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và

— Xem thêm —

Xem thêm: Tài liệu PH ƯƠNG PHÁP 4: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ELECTRON docx, Tài liệu PH ƯƠNG PHÁP 4: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ELECTRON docx, Tài liệu PH ƯƠNG PHÁP 4: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ELECTRON docx

Lên đầu trang

Từ khóa liên quan

Đăng ký

Generate time = 0.40622401237488 s. Memory usage = 17.61 MB